Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 18:10:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,656,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 713.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.139.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Kênh 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM 2x37,5 KVA | |||
| 1 | Cáp CXV 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | mét |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất ø16-2,4m mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Bảng tên trạm & bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Ống PVC F60 + Colier | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | mét |
| 6 | Ống STK F21 + Colier | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 95mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 144 | mét |
| 8 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Nắp chụp MBA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Thùng bảo vệ ĐNK | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNK | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | cọc |
| 15 | Tháo, lắp giá đỡ LA + FCO | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp ống PVC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | mét |
| 17 | Tháo lắp ống STK | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | mét |
| 18 | Tháo lắp ốc siết cáp, kẹp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | t.bộ |
| 19 | Lắp bảng tên trạm, bảng báo | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Kéo dây cáp suất | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 144 | mét |
| 21 | Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 pha | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | mét |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | MÓNG TRỤ GHÉP M14 -2a + BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2 mét - TCVN + VC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Boulon 22 x 1200 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu > 1m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 27,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 19,26 | m3 |
| 6 | Đặt đà cản BTCT | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 7,2 | m3 |
| D | MÓNG TRỤ ĐƠN M14 - 2a + BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2 mét - TCVN + VC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Boulon 22x850 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu > 1m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,47 | m3 |
| 6 | Đặt đà cản BTCT | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,25 | m3 |
| E | MÓNG TRỤ ĐƠN M14 - 2a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2 mét - TCVN + VC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 34 | cái |
| 2 | Boulon 22x850 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu > 1m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 35,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 27,54 | m3 |
| 6 | Đặt đà cản BTCT | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 34 | cái |
| F | TRỤ BTLT 14M GHÉP ĐÔI (850kgfx2) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 mét - F850 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | trụ |
| 2 | Boulon 16 x 550 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Boulon 16 x 850 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 54 | cái |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14 mét bằng thủ công + CG | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | trụ |
| G | TRỤ BTLT 14M ĐƠN (850kgf) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 mét - F850 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14 mét bằng thủ công + CG | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | trụ |
| H | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây đồng trần M25 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 20,16 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất ø16-2,4m mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp quay ép đồng nhôm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Nắp chụp kẹp quay | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 20,16 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | cọc |
| I | XÀ XẮT XIND 2,4m | |||
| 1 | Đà sắt L75 x 75 x8 dài 2400mm - 4 ốp (9,02kg/1m): 2 đà | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 43,296 | kg |
| 2 | Thanh chống PL 60x6 dài 920mm (2,83kg/m): 04 thanh | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10,414 | kg |
| 3 | Boulon 16 x40 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16 x 550 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Boulon 16 x 550 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà dừng XIND 2,4m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | bộ |
| J | PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây buộc sứ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 5 | kg |
| 2 | Sứ đứng + Topin cong (24KV) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Sứ đúng + Topin (36KV) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Kẹp nhôm AC 50 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 21 | bộ |
| 7 | Boulon M16 X 300 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Boulon M16 X600 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 13 | bộ |
| 9 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Ốp tôn + Bít lỗ trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 34 | cái |
| 11 | Kẹp nhôm ép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cuộn |
| 13 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 27 | cái |
| 14 | Kéo và rãi căng dây AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 5 | kg |
| 15 | Lắp sứ đứng + Topin (24KV) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp sứng đứng + Ty sứ (24KV) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp sứ treo polymer đơn + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 13 | bộ |
| 18 | Lắp kẹp nhôm AC50 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 21 | bộ |
| 20 | Kẹp nhôm ép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 27 | cái |
| 22 | Tháo và căng lại dây AC 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3.102 | mét |
| 23 | Tháo và lắp lại xà composite 2m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Tháo, lắp lại Sứ đứng + Topin | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 13 | bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại sứ đứng + Ty sứ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Tháo, lắp lại Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 13 | bộ |
| 27 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 18 | trụ |
| 28 | Tháo thu hồi sứ đứng + Topin | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi Sứ đứng + Ty sứ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Tháo thu hồi Sứ treo Polymmer đơn + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | bộ |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| L | MÓNG M8A | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2 mét - TCVN + VC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Boulon 22 x 450 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | m3 |
| 6 | Đặt đà cản 1,2m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| M | MÓNG TRỤ GHÉP M8a + BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2 mét - TCVN + VC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Boulon 22 x 800 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,87 | m3 |
| 6 | Đặt đà cản 1,2m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng M200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,5 | m3 |
| N | TRỤ BTLT 8,5m GHÉP (2X200kgf) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 mét - F200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Boulon 16 x 450 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16 x 650 VRS | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Dựng trụ BTLT 8,5 mét bằng TC + CG | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | trụ |
| O | TRỤ BTLT 8,5M (200kgf) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 mét - F200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5 mét bằng TC + CG | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | trụ |
| P | BỘ TIẾP ĐỊA TRỤ HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng trần M25 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6,72 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất ø16-2,4m mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | cọc |
| 3 | Kẹp nối ABC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6,72 | kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | cọc |
| Q | PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp muler 2 x 11mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 136 | mét |
| 2 | Cáp muler 2x 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 64 | mét |
| 3 | Rack 2 + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 33 | bộ |
| 4 | Boulon M16 x 300 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 67 | cái |
| 5 | Boulon M16 x 600 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Kẹp nhôm ép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 20 | cuộn |
| 8 | Biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Dây LV- ABC 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 200 | mét |
| 10 | Kẹp IPC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Long đền vuông M18 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 154 | cái |
| 13 | Lắp cáp Muller 2 x 11mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 136 | mét |
| 14 | Lắp cáp Muller 2 x 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 64 | mét |
| 15 | Lắp Rack 2 + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 33 | bộ |
| 16 | Lắp các loại kẹp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 54 | cái |
| 17 | Sơn biển số trụ & bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Rãi và căng dây LV - ABC 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 200 | mét |
| 19 | Lắp Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Tháo, căng lại cáp AV 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1.384 | mét |
| 21 | Tháo, lắp lại rack 2 + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp điện kế bồn | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Tháo và lắp điện kế đôi | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 17 | cái |
| 24 | Tháo và lắp nhánh rẽ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 66 | nhánh |
| 25 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | trụ |
| 26 | Tháo Uclevis + SOC | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 56 | bộ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 1 pha | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van LA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp FCO | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tháo, lắp CB 2 pha | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5% (CP Xây dựng + CP thiết bị) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 713.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.139.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi