Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:57:00 đến ngày 2022-07-31 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,219,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.707.720.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng trung tâm thể dục thể thao xã Gia Lập - Giai đoan 2 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu gốc sau đây, đảm bảo cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + TTất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng của nhân sự đề xuất. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính: Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916.868.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Địa chỉ: Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: Số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết theo chương V | 34,1952 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 - mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 34,1952 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày trung bình 1.68cm (ngoại suy định mức) | Chi tiết theo chương V | 10,4189 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chi tiết theo chương V | 323,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 3,2346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 3,2346 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết theo chương V | 3,2346 | 100m3/1km |
| 8 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Chi tiết theo chương V | 3,2346 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,6639 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,8289 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,6914 | 100m3 |
| 12 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 3,2617 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 15 | Đầm nèn lại khối lượng xáo xới | Chi tiết theo chương V | 6,5863 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 2,7829 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 21,7655 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 13,0775 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 8,3365 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 8,3365 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 8,3365 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 8,3365 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,709 | m3 |
| 29 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 0,9804 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0737 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 43 | cái |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 29,412 | 1m2 |
| 33 | Đào móng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 3,44 | 1m3 |
| 34 | Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đào móng biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 7,32 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng cột biển tam giác M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| B | VỈA HÈ, BO GÁY, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY, BỒN TRỒNG HOA, BẬC LÊN XUỐNG, KÈ | |||
| 1 | Bê tông bo vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 37,71 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉa | Chi tiết theo chương V | 5,0399 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bo vỉa | Chi tiết theo chương V | 571,42 | m |
| 4 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 40 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 20 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 0,9356 | 100m2 |
| 8 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,47 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,57 | m3 |
| 11 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 3,43 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,84 | m3 |
| 13 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 1,84 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 6,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch terazzo 40x40, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.429,12 | m2 |
| 16 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 28,58 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 142,91 | m3 |
| 18 | Trồng cây Sao Đen | Chi tiết theo chương V | 36 | cây |
| 19 | Mua đất màu về trồng cây | Chi tiết theo chương V | 43,56 | m3 |
| 20 | Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,36 | m3 |
| 21 | Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 239,04 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 5,87 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,75 | m3 |
| 24 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,19 | m2 |
| C | CỐNG DỌC D60 & D150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D60, L=1.76m | Chi tiết theo chương V | 412,09 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150 | Chi tiết theo chương V | 144,16 | 1 đoạn ống |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 231,54 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 19,9537 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 45,8375 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum hai lớp ngoài ống cống | Chi tiết theo chương V | 800,26 | m2 |
| 7 | Vữa M100 | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 400,85 | m2 |
| 10 | Nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 360,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đế cống D60 | Chi tiết theo chương V | 824,16 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt đế cống D150 | Chi tiết theo chương V | 144,16 | cái |
| 13 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 174,05 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 8,6423 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chi tiết theo chương V | 14,2002 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 98,34 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,65 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Chi tiết theo chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 37,14 | m3 |
| 21 | Trát dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 139,65 | m2 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 4,39 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 12,48 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1598 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Thép hình | Chi tiết theo chương V | 144,96 | kg |
| 31 | Nắp ga gang KT 90x90 (tham khảo báo giá sở xây dựng tỉnh Hà Nam) | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,19 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố thu | Chi tiết theo chương V | 0,7203 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết theo chương V | 1,74 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | Chi tiết theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 36 | Thép hình | Chi tiết theo chương V | 182,35 | kg |
| 37 | Thép bản | Chi tiết theo chương V | 7,42 | kg |
| 38 | Gia công khung đỡ lưới chắn rác (chỉ tính vật liệu phụ) | Chi tiết theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Chi tiết theo chương V | 9,58 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình | Chi tiết theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 41 | Thép hình | Chi tiết theo chương V | 174,66 | kg |
| 42 | Thép bản | Chi tiết theo chương V | 162,47 | kg |
| 43 | Gia công khung đỡ lưới chắn rác (chỉ tính vật liệu phụ) | Chi tiết theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 44 | Bản lề lưới chắn rác | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 45 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Chi tiết theo chương V | 25,34 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D160 (nối hố thu và hố ga) | Chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Tấm ngăn mùi | Chi tiết theo chương V | 21 | tấm |
| 48 | Tấm cao su | Chi tiết theo chương V | 1,68 | m2 |
| 49 | Tắc kê | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| 50 | Long đen | Chi tiết theo chương V | 0,42 | kg |
| 51 | Khoen tròn | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột BG 7m | Chi tiết theo chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm | Chi tiết theo chương V | 566 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Chi tiết theo chương V | 16 | vị trí |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Cột đèn bát giác 7m + cần đèn 2m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 16 | Cột |
| 7 | Bảng điện cửa cột đơn 7m (trọn bộ) | Chi tiết theo chương V | 16 | HT |
| 8 | Băng dính cách điện | Chi tiết theo chương V | 8 | cuộn |
| 9 | Đầu cáp hạ thế khô 3 pha 4x16 | Chi tiết theo chương V | 32 | đầu |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết theo chương V | 32 | đầu |
| 11 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn halogen chiếu sáng giao thông công suất 40W | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16-0,6kV | Chi tiết theo chương V | 15 | m |
| 14 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 152 | m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | Chi tiết theo chương V | 16 | HT |
| 16 | Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C25 mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F 60/50 bảo vệ cáp | Chi tiết theo chương V | 556 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F 90 | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ngoài thiết kế | 5%xGxd | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.707.720.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 4 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi