Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759080-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:57:00 đến ngày 2022-07-31 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,219,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.707.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng trung tâm thể dục thể thao xã Gia Lập - Giai đoan 2
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu gốc sau đây, đảm bảo cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + TTất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng của nhân sự đề xuất. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính: Nếu quá thời hạn làm rõ nêu trên mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916.868.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Địa chỉ: Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: Số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết theo chương V34,1952100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 - mặt đường cũChi tiết theo chương V34,1952100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày trung bình 1.68cm (ngoại suy định mức)Chi tiết theo chương V10,4189100m2
4Phá dỡ mặt đường cũChi tiết theo chương V323,46m3
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V3,2346100m3
6Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V3,2346100m3/1km
7Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V3,2346100m3/1km
8San khối lượng phá dỡ bãi thảiChi tiết theo chương V3,2346100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V4,6639100m3
10Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,8289100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,6914100m3
12Đào đất không thích hợp - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6839100m3
13Đào khuôn - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V3,2617100m3
14Đào cấp - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,51100m3
15Đầm nèn lại khối lượng xáo xớiChi tiết theo chương V6,5863100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V0,1465100m3
17Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V2,7829100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V21,7655100m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V13,0775100m3
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6839100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6839100m3/1km
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6839100m3/1km
23San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,6839100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V8,3365100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V8,3365100m3/1km
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V8,3365100m3/1km
27San đất bãi thảiChi tiết theo chương V8,3365100m3
28Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V2,709m3
29Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V0,9804m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,0737tấn
31Lắp dựng cọc tiêuChi tiết theo chương V43cái
32Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V29,4121m2
33Đào móng cọc tiêuChi tiết theo chương V3,441m3
34Biển tam giác (tham khảo báo giá sở xây dựng Hà Nội)Chi tiết theo chương V3cái
35Lắp đặt biển báo tam giácChi tiết theo chương V3cái
36Đào móng biển tam giácChi tiết theo chương V7,321m3
37Bê tông móng cột biển tam giác M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,6m3
B VỈA HÈ, BO GÁY, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY, BỒN TRỒNG HOA, BẬC LÊN XUỐNG, KÈ
1Bê tông bo vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V37,71m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉaChi tiết theo chương V5,0399100m2
3Lắp đặt bo vỉaChi tiết theo chương V571,42m
4Vữa M100Chi tiết theo chương V40m3
5Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V20m3
6Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V9,36m3
7Ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V0,9356100m2
8Vữa M100Chi tiết theo chương V0,47m3
9Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V2,34m3
10Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,57m3
11Vữa M100Chi tiết theo chương V3,43m3
12Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V8,84m3
13Vữa M100Chi tiết theo chương V1,84m3
14Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V6,5m3
15Lát gạch terazzo 40x40, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1.429,12m2
16Vữa M100Chi tiết theo chương V28,58m3
17Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V142,91m3
18Trồng cây Sao ĐenChi tiết theo chương V36cây
19Mua đất màu về trồng câyChi tiết theo chương V43,56m3
20Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm , vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V9,36m3
21Trát hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V239,04m2
22Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V5,87m3
23Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V1,75m3
24Trát dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V9,19m2
C CỐNG DỌC D60 & D150
1Lắp đặt ống cống D60, L=1.76mChi tiết theo chương V412,091 đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D150Chi tiết theo chương V144,161 đoạn ống
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V231,54m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V19,9537tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V45,8375100m2
6Quét nhựa bitum hai lớp ngoài ống cốngChi tiết theo chương V800,26m2
7Vữa M100Chi tiết theo chương V0,3m3
8Gỗ tẩm nhựaChi tiết theo chương V0,72m3
9Vải tẩm nhựaChi tiết theo chương V400,85m2
10Nhựa đườngChi tiết theo chương V360,76m2
11Lắp đặt đế cống D60Chi tiết theo chương V824,161cấu kiện
12Lắp đặt đế cống D150Chi tiết theo chương V144,16cái
13Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V174,05m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V8,6423tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChi tiết theo chương V14,2002100m2
16Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V98,34m3
17Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,65m3
18Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,2659tấn
19Ván khuôn xà mũChi tiết theo chương V0,4105100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V37,14m3
21Trát dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V139,65m2
22Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,77m3
23Ván khuôn đáy rãnhChi tiết theo chương V0,2091100m2
24Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V4,39m3
25Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V12cái
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V12,48m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,102tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,1598tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,06100m2
30Thép hìnhChi tiết theo chương V144,96kg
31Nắp ga gang KT 90x90 (tham khảo báo giá sở xây dựng tỉnh Hà Nam)Chi tiết theo chương V16cái
32Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,19m3
33Ván khuôn hố thuChi tiết theo chương V0,7203100m2
34Đá dăm đệm móngChi tiết theo chương V1,74m3
35Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rácChi tiết theo chương V211 cấu kiện
36Thép hìnhChi tiết theo chương V182,35kg
37Thép bảnChi tiết theo chương V7,42kg
38Gia công khung đỡ lưới chắn rác (chỉ tính vật liệu phụ)Chi tiết theo chương V0,1898tấn
39Sơn chống gỉ 3 lớpChi tiết theo chương V9,581m2
40Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hìnhChi tiết theo chương V211 cấu kiện
41Thép hìnhChi tiết theo chương V174,66kg
42Thép bảnChi tiết theo chương V162,47kg
43Gia công khung đỡ lưới chắn rác (chỉ tính vật liệu phụ)Chi tiết theo chương V0,3371tấn
44Bản lề lưới chắn rácChi tiết theo chương V42cái
45Sơn chống gỉ 3 lớpChi tiết theo chương V25,341m2
46Lắp đặt ống nhựa D160 (nối hố thu và hố ga)Chi tiết theo chương V0,36100m
47Tấm ngăn mùiChi tiết theo chương V21tấm
48Tấm cao suChi tiết theo chương V1,68m2
49Tắc kêChi tiết theo chương V63cái
50Long đenChi tiết theo chương V0,42kg
51Khoen trònChi tiết theo chương V63cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng cột BG 7mChi tiết theo chương V16móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángChi tiết theo chương V1móng
3Rãnh cáp ngầmChi tiết theo chương V566m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Chi tiết theo chương V16vị trí
5Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángChi tiết theo chương V1vị trí
6Cột đèn bát giác 7m + cần đèn 2m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V16Cột
7Bảng điện cửa cột đơn 7m (trọn bộ)Chi tiết theo chương V16HT
8Băng dính cách điệnChi tiết theo chương V8cuộn
9Đầu cáp hạ thế khô 3 pha 4x16Chi tiết theo chương V32đầu
10Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết theo chương V32đầu
11Tủ điện hạ thế điều khiển HTCSChi tiết theo chương V1bộ
12Đèn halogen chiếu sáng giao thông công suất 40WChi tiết theo chương V16bộ
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16-0,6kVChi tiết theo chương V15m
14Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V152m
15Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Chi tiết theo chương V16HT
16Ép đầu cốt đồng 1 lỗ C25 mm2Chi tiết theo chương V8m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F 60/50 bảo vệ cápChi tiết theo chương V556m
18Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F 90Chi tiết theo chương V10m
E HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ngoài thiết kế5%xGxd1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa có thi công mặt có đường bê tông nhựa nóng và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.707.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông .+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách công trình điện: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
4 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy ủi ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy lu rung ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
5 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy nén khí diezel 600m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
10 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt4
11 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
15 Ô tô tự đổ ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->