Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:52:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.919.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.919.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộ≥ 200 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh Trạm y tế xã Lê Chánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nội suy cọc hệ số 1,099) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,4972 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,041 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4142 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8089 | 100m3 |
| 15 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,344 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,3207 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5442 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,4398 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,8666 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1511 | 100m2 |
| 22 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,7884 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 178,8418 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5225 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,3695 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3619 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,3676 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,2633 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,8154 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9035 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,977 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7359 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,0519 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7718 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5704 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,0279 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5167 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9218 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5543 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6816 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8322 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8514 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,0249 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6824 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,3732 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9146 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3031 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5254 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2964 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,5801 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,566 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 31,296 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,1272 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5088 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M125, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,256 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 39,7693 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,28 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 209,38 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 190,51 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 184,4678 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 62,4878 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 196,0898 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,9958 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,416 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 106,6978 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 123,99 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 370,762 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 77,18 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly, sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 76,34 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly, sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 67,08 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,766 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0841 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0841 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,2387 | 100m2 |
| 101 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 104 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 669,6372 | m2 |
| 105 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 678,6298 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 888,9985 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 459,2685 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 84,704 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 296,94 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,5651 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 115 | Gia công thang sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 116 | LD lan can sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 117 | Sơn dầu lan can | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,326 | m2 |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | m |
| 120 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | m |
| 121 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17 | m |
| 123 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt kẹp đồng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Kéo rải dây cáp không rỉ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn neon chóa vuông 250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x30cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 430 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 550 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 130 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 550 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt thùng điện tôn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt đèn led 16W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 152 | Lắp đặt đèn led 70W, tự động theo giờ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt lavabo + kính | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van đồng D27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt romine đồng D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt máy nước nóng có bơm trợ lực | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2768 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 193 | Đóng cọc đá, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,966 | 100m |
| 194 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 195 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,408 | m3 |
| 197 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 199 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8146 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7302 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4497 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 208 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 209 | Gia công hệ khung dàn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 74,08 | m2 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 213 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chống rung, đường kính ống 49mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chống rung, đường kính ống 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 222 | Lắp đặt phao tự động | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Bass Inox giữ ống hút | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 228 | Đóng cọc đá, chiều dài cọc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0745 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 231 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6303 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 233 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 235 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 237 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 238 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 246 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 248 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 249 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9424 | m3 |
| 251 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 252 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6291 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 256 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 257 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,631 | m2 |
| 259 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,291 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 261 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 262 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,822 | m2 |
| 263 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,221 | m2 |
| 265 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,291 | m2 |
| 266 | Lắp dựng cửa khung sắt kính + sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 267 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 271 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 273 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m |
| 276 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 278 | Lắp đặt thùng điện tôn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi fi65 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi fi50 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăn phun D50, B13 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăn phun D65, B13 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ngàm A ren trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng cuộn vòi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 12 | Lắp tủ đựng bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3123 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9665 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5735 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 26 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7268 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,41 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8674 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,674 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,674 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,432 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 48 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 57,348 | m2 |
| 49 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,674 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,114 | m2 |
| 52 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van đồng, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1764 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4704 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO, NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN, SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8632 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,2325 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,412 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3884 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5755 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,5324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,5692 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0202 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,7393 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3789 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3644 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6947 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,2489 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,0475 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,5093 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 136,468 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 88,3037 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 333,439 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,0903 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5763 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (công + vật tư) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,5763 | m2 |
| 32 | Gia công + lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 148,6656 | m2 |
| 33 | Gia công + Lắp dựng mũi giáo hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,3852 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 668,08 | m |
| 35 | Bả matít vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 274,3487 | m2 |
| 36 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 224,7717 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,89 | m2 |
| 38 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu (tạm tính) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 496,9904 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1725 | 100m |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4245 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0268 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1649 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 50 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2523 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,5334 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,2747 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,118 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4668 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4668 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,814 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,2637 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 74 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,261 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42,424 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4033 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6198 | tấn |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 80 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,8896 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2691 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,4222 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1335 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,308 | m3 |
| 86 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,6796 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4036 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,9994 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 198,811 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,848 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cống hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5 | cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt cống hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.919.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.919.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 16T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Ô tô tải thùng | tải trọng ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 3T | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kw | 2 |
| 12 | Máy cắt thép, uốn thép | ≥ 5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 14 | Máy đầm cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 16 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 18 | Giàn giáo | Đơn vị tính: bộ≥ 200 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) | 1 |
| 19 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 500 |
| 20 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 22 | Máy khoan bê tông | ≥ 4,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi