Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759801-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh
Số hiệu KHLCNT 20220726241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:52:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.919.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.919.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộ≥ 200 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 500
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lê Chánh
Trạm y tế xã Lê Chánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Mạnh, địa chỉ: Số 138/19 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6213100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nội suy cọc hệ số 1,099)Theo phần II, chương V E-HSMT5,76100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mmTheo phần II, chương V E-HSMT241 mối nối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,4972m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT13,2618m3
6Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,6048100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT16,041m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,077100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,9648m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0199100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,455m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2388100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,4142100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,8089100m3
15Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT1,168100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9,344m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT11,3207m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5442100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,4398m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT14,8666m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1511100m2
22Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT1,7884100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT178,8418m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,265m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,5225100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9,3695m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,3619100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT32,3676m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,2633100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT13,8154m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,9035100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,977m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,7359100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,0519m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,7718100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,983m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5704100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,0279m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5167100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1832tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,9218tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6894tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,5543tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6816tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,8322tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8514tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT4,0249tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6824tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT6,3732tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0784tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,9146tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0191tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3031tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5254tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,75m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,2964m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,194m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,566m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT30,5801m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9,566m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,688m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT31,296m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9,1272m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,5088m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,09m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,981m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,536m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,981m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M125, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,536m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,64m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT27,256m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT22,23m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT39,7693m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo phần II, chương V E-HSMT32,28m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT209,38m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT190,51m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,64m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,64m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT18,86m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT25,53m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT184,4678m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT62,4878m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT56,88m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT196,0898m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT59,9958m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT15,416m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT60,9m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,4m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT106,6978m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT123,99m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT370,762m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT77,18m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo phần II, chương V E-HSMT25,53m2
94Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly, sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT76,34m2
95Lắp dựng cửa khung sắt kính 5 ly, sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT67,08m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT98,4m2
97Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, chương V E-HSMT17,766m2
98Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT1,0841tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT1,0841tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT2,2387100m2
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT11,56m2
102Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0198tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0198tấn
104Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT669,6372m2
105Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT678,6298m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT888,9985m2
107Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT459,2685m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT84,704m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT296,94m2
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT23,12m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT5,5651100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,052m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,312m3
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0204100m2
115Gia công thang sắtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1308tấn
116LD lan can sắtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1308tấn
117Sơn dầu lan canTheo phần II, chương V E-HSMT10,326m2
118Lắp đặt kim thu sét, dài 2mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmTheo phần II, chương V E-HSMT6m
120Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo phần II, chương V E-HSMT8m
121Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT5cọc
122Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2Theo phần II, chương V E-HSMT17m
123Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Theo phần II, chương V E-HSMT24m
124Lắp đặt hộp đo điện trởTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
125Lắp đặt kẹp đồngTheo phần II, chương V E-HSMT7cái
126Kéo rải dây cáp không rỉTheo phần II, chương V E-HSMT30m
127Gia công cột bằng thép tấmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0124tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,002tấn
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT30bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
131Lắp đặt đèn neon chóa vuông 250Theo phần II, chương V E-HSMT4bộ
132Lắp đặt ổ cắm điện 5A 3 lỗTheo phần II, chương V E-HSMT47cái
133Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT46cái
134Lắp đặt cầu chì nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT30cái
135Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 15x20cmTheo phần II, chương V E-HSMT38hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x30cmTheo phần II, chương V E-HSMT14hộp
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT21cái
141Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT430m
142Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT550m
143Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT130m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phần II, chương V E-HSMT105m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo phần II, chương V E-HSMT550m
147Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phần II, chương V E-HSMT50m
148Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT21cái
149Lắp đặt thùng điện tônTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
150Lắp đặt đèn led 16WTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
151Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo phần II, chương V E-HSMT5cọc
152Lắp đặt đèn led 70W, tự động theo giờTheo phần II, chương V E-HSMT5bộ
153Lắp đặt xí bệtTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
154Lắp đặt lavabo + kínhTheo phần II, chương V E-HSMT17cái
155Lắp đặt phểu thu inox 200x200Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
156Lắp đặt van đồng D27mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
157Lắp đặt romine đồng D21Theo phần II, chương V E-HSMT1bộ
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,75100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,46100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,66100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,39100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,02100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo phần II, chương V E-HSMT17cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT42cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT16cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT14cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
176Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
177Lắp đặt máy nước nóng có bơm trợ lựcTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,08100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/90mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,22100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,9100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7056m3
188Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,0403100m2
189Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0819tấn
190Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,2768m3
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT12,768m2
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,4056100m3
193Đóng cọc đá, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,966100m
194Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,162100m2
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,62m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,408m3
197Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,52m3
198Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,792100m2
199Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,8146m3
200Ván khuôn thép sàn mái, cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,15100m2
201Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,0027100m2
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0192tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7302tấn
205Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,4497tấn
206Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4771tấn
207Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0247tấn
208Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo phần II, chương V E-HSMT0,0202tấn
209Gia công hệ khung dànTheo phần II, chương V E-HSMT0,0354tấn
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT74,08m2
211Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT15m2
212Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT34,88m2
213Lắp đặt máy bơm nước 1HPTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
214Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
215Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
216Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 49mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
217Lắp đặt lúp bê thau, đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
218Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
219Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
220Lắp đặt ống nhựa chống rung, đường kính ống 49mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,01100m
221Lắp đặt ống nhựa chống rung, đường kính ống 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,01100m
222Lắp đặt phao tự độngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
223Bass Inox giữ ống hútTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
224Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt đồng hồ nướcTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0674100m3
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0005100m3
228Đóng cọc đá, chiều dài cọc Theo phần II, chương V E-HSMT0,414100m
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,0745m3
230Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,088100m2
231Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6303m3
232Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1174100m2
233Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,828m3
234Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1104100m2
235Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,972m3
236Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0069100m2
237Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,111m3
238Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0145100m2
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0691tấn
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1059tấn
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,031tấn
242Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0975tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0196tấn
244Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0841tấn
245Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0407tấn
246Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0188tấn
247Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0188tấn
248Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0785tấn
249Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,1462100m2
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,9424m3
251Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,2288100m2
252Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m3
253Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,192m3
254Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,6291m3
255Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT10,62m2
257Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT11,73m2
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,631m2
259Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT16,291m2
260Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,25m2
261Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT6,25m2
262Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT35,822m2
263Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT15,93m2
264Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT32,221m2
265Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT16,291m2
266Lắp dựng cửa khung sắt kính + sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
267Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
268Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
269Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
270Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo phần II, chương V E-HSMT1hộp
271Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
272Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
273Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
275Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo phần II, chương V E-HSMT4m
276Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
277Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT1cọc
278Lắp đặt thùng điện tônTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cuộn vòi fi65Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cuộn vòi fi50Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt lăn phun D50, B13Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt lăn phun D65, B13Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ngàm hổn hộp 65/50 (A/B)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ngàm A ren trongTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tủ đựng cuộn vòiTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt ống nhựa ruột tượng D114Theo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo phần II, chương V E-HSMT55 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo phần II, chương V E-HSMT55 đèn
12Lắp tủ đựng bình chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT71 bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
14Lắp đặt bình chữa cháy ABCTheo phần II, chương V E-HSMT7cái
15Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT7cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,3123100m3
2Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,414100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,3205m3
4Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0544100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,5125m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1073100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,9665m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1788100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,66m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,088100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,8475m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0838100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,5735m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1313100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,328m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0772100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1221tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0578tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1272tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0671tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1364tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0268tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0766tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1234tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0152tấn
26Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,0909100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7268m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0148100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,16m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,312m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,192m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT29,41m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT21,53m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,8674m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
36Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,1079tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,1079tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,2071100m2
39Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo phần II, chương V E-HSMT8,41m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT28,674m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT28,674m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,84m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,432m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, chương V E-HSMT2,4m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT9m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT1,92m2
48Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT57,348m2
49Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT9,44m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT28,674m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT38,114m2
52Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpTheo phần II, chương V E-HSMT4,8m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt ổ cắm điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt công tắc điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cmTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT10m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo phần II, chương V E-HSMT10m
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo phần II, chương V E-HSMT1hộp
63Lắp đặt van đồng, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,34100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0922100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0666100m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,1764m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0101100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,4704m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,704m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,704m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,5m2
D HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO, NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN, SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,8632100m3
2Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT5,2325100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,412m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT15,48m3
5Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,3884100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,5755100m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,7276m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2754100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT14,5324m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT2,148100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,5692m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,0202100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,7393m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3789100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5072tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3087tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,1227tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3644tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,6947tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1127tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0556tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,2489m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,0475m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,5093m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT136,468m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT88,3037m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT37,89m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT333,439m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo phần II, chương V E-HSMT59,0903m2
30Gia công cửa song sắtTheo phần II, chương V E-HSMT19,5763m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (công + vật tư)Theo phần II, chương V E-HSMT19,5763m2
32Gia công + lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Theo phần II, chương V E-HSMT148,6656m2
33Gia công + Lắp dựng mũi giáo hàng rào khung sắt lưới B40Theo phần II, chương V E-HSMT28,3852m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT668,08m
35Bả matít vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT274,3487m2
36Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT224,7717m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT37,89m2
38Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu (tạm tính)Theo phần II, chương V E-HSMT40,02m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT496,9904m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,073100m3
41Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,1725100m
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,4245m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,0268m3
44Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,024100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,351m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,048100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,1775m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1649100m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,033100m3
50Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,396100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,064m3
52Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0766100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0233tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,01tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0297tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0371tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1303tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5887tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5887tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,1267tấn
61Lắp cột thép các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1661tấn
62Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2176tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,2523tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần II, chương V E-HSMT0,5508100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT15,5334m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT7,2747m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT7,118m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,4668m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,4668m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,248m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,814m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT3,2637100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0791100m3
74Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT4,261100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT42,424m3
76Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,4033100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,6198tấn
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,9444100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,9444100m3
80Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,961100m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,8896m3
82Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,2691100m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,4222m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,1335100m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT4,308m3
86Lót mũ chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,706100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,1082100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT140cái
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,938tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT17,6796m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,4036m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,9994m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT198,811m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT46,848m2
95Lắp đặt cống hộp Theo phần II, chương V E-HSMT2,5cấu kiện
96Lắp đặt cống hộp Theo phần II, chương V E-HSMT3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.919.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.919.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
5 Đội trưởng thi công 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
6 Đội trưởng thi công 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có liên quan đến phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
7 Đội trưởng thi công 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
8 Cán bộ an toàn lao động 1 01 nhân sự, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 16T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Cần trục ô tô công suất ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy ép cọc ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy đào ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Ô tô tải thùng tải trọng ≥ 07 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Máy vận thăng ≥ 3T1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw2
11 Máy mài ≥ 2,7kw2
12 Máy cắt thép, uốn thép ≥ 5kw2
13 Máy đầm bàn ≥ 1kw2
14 Máy đầm cầm tay ≥ 70kg1
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw2
16 Máy hàn ≥ 23kW2
17 Máy bơm nước Máy bơm nước1
18 Giàn giáo Đơn vị tính: bộ≥ 200 bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)1
19 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông500
20 Máy phát điện Máy phát điện1
21 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
22 Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->