Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760084-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:46:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo hoặc thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng Xây dựng trở lên (scan kèm E-HSDT kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà Hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị tỉnh Sơn La
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 4, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh, Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Quyết Tâm, Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689, địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 4, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh, Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Quyết Tâm, Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh, Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Quyết Tâm, Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ A1 3 TẦNG
B */* CHỐNG THẤM
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,8028m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,8336m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,3096m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4482m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4482m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,4482m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 LỚP)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT155,6056m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT77,8028m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,8336m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,3096m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT126,1432m2
C */*SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.053,557m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.988,343m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,234m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT50,148m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT738,7663m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3.041,9m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT798,1483m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.786,4913m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1.053,557m2
D */* LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT631,7814m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5185m2
3Phá dỡ nền grannito cầu thangTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,566m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT44,566m2
5Phá dỡ nền grannito nềnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,0208m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,4166m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,4166m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,4166m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT631,7814m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19,5185m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT18,0208m2
E */* LAN CAN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,652m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,12m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,652m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,12m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,6182100m2
F BỒN HOA
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,7353m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,7353m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,7353m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,7353m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,047100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,047100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,047100m3
H LAN CAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,826m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,946m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,072100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0284100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0715tấn
9sản xuất lan can inoxTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT598,8889kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,03m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60,2446m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT34,546m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5952m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6228m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7128m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7128m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7128m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0418m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,008100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0027tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,6376m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,19m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT102,6182m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,5952m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT41,3312m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT67,8822m2
18tháo dỡ hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,031m2
20Cửa đi nhôm việt pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,429m2
21Cửa sổ nhôm việt pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,243m2
22khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100,3333kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,243m2
J CỔNG
K */*Cổng
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,1297m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40,7451m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,2716m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8739m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8739m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8739m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,1297m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,0167m2
9Tháo dỡ cổng cũTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1công
10cổng inox chiều cao 1.6mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,5md
11mô tơ cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
12Ray cổngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,5md
13Màn hình led chạy chữTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,505m2
14Lắp đặt các loại đèn - đèn led cầu tròn 32WTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20m
L SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT107,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,3m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch tezzaro 400x400m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2.665m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Nạo vét rãnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10công
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4294m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2912100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2537tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1301 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo hoặc thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSDT bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ Cao đẳng Xây dựng trở lên (scan kèm E-HSDT kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW2
3 Máy hàn ≥ 30 KW1
4 Máy khoan ≥ 0,5kW2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->