Gói thầu: Toàn bộ công tác thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759767-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Toàn bộ công tác thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220753666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:46:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,446,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.403.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính hoặc khối nhà làm việc hoặc khối phòng học có kết cấu hệ khung BTCT; cọc ép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 2.801.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.403.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn sắt/thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Đức Hòa, tỉnh Long An - PGD Đức Hòa Thượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê. Đại chỉ: KP Nhơn Hậu 1, phường Tân Khánh, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 39 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HIỆN HỮU (THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,895m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế175,66m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,14m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,505tấn
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế155,748m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế335,233m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,17m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,795m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,93m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,139m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289,033m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,6m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sơn trong nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,58m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sơn trong nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,01m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo sơn ngoài nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế209,72m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo sơn ngoài nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,52m2
18Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12công
19Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
B KHỐI NHÀ HIỆN HỮU (CẢI TẠO)
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế252,27m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,295m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,773m2
4Trụ gỗ đề ba cầu thang (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
5Tay vịn gỗ cầu thang gõ đỏ 6x12cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5m
6SXLD lan can inox cầu thang (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,344m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 15x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,65m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,18m2
10Công tác ốp đá chẻ 10x20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,04m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế181,1m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,91m2
13Đóng trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện, khung nổi (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,86m2
14Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,557100m2
15Ngói úp nóc (ngói bò 3 viên/md)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,6viên
16Ngói chạc 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2viên
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,34m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,54m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,037100m3
20Trải mũ ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,224m3
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi kính cường lực dày 12mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m2
24Lắp dựng cửa cửa cuốn (cửa cuốn hợp kim nhôm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
25Vách kính khung nhôm trong nhà (vách kính khung nhôm kính dày 5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,865m2
26Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
27Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m2
28Ổ khóa kẹp chân kính (D1A)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Sản xuất lắp dựng cửa cuốn, lá nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện, KT phủ bì: 2,4x3,6m bao gồm: thân cửa, trục, ray)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
30Hộp che cửa cuốnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,8md
31Bộ tời điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32Bình lưu điện P1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
33Thiết bị cảm ứng đảo chiều cửa cuốn (khi cửa gặp vật cản, bộ cảm biến phát tín hiệu về HĐK giúp cửa tự động đảo chiều đi lên)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
34Hộp điều khiển công nghệ ARC điện áp 220V (chống sao chép mã số mở cửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
35Điều khiển từ xa màu đen nắp trượt, có nắp trượt bảo vệ các nút bấm trên TĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4chiếc
36Nút bấm âm tường AT2.PTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Rơ le chống sổ lô (hạn chế sổ lô hư hỏng và bảo vệ bộ cửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Vách kính khung nhôm kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,865m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,515m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,413m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,674m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,95m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
44Đóng cọc tràm đường kính gốc D8-10cm, đk ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, L=3,7m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,02100m
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,486m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,023m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,617m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,131100m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,044m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,917m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,215100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,344100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,312tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,575m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế176,15m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,51m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
71Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,614m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế425,9m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141,054m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284,23m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,37m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế566,954m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế393,6m2
78Vệ sinh toàn bộ khối nhà hiện hữu (cải tạo), (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8công
C KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Cọc bê tông ly tâm D300, Mác 600, L = 6,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
2Ép trước cọc BTLT bằng máy ép cọc 200T, cọc D300, L=6m, cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,988100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
5Thép tấm dày 5mm đầu cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,72kg
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,582m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,184m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,827m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,329m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,787m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,769m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,284m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,484m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,928m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,39m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,589100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,069100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,688100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,924100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,021100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,157100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,174tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,299tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,821tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,672tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,61tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,475tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,907tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,221tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,977100m3
37Trải mũ ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,347100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,138m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,622m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế216,158m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,44m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,757m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,66m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 15x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,545m2
48Công tác ốp đá chẻ 10x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,727m2
49Đóng trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện, khung nổi (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,628m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế360,9m
51Đắp vữa bánh ú trang trí chân cột (KT: 20x20cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
52Đắp vữa tròn trang trí đầu cột (đường kính 20cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Đắp vữa bánh ú trang trí tường (KT: 975x300mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Đắp vữa bánh ú trang trí tường (KT: 600x300mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,71m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn sika Latex chống thấm 2,5lít/m2 (định mức 1lít sika Latex = 1,02kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242,714m2
57Quét Sika Latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2,0lít/m2 (định mức 1lít sika Latex = 1,02kg)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế247,424m2
58Gia công xà gồ thép (thép hộp 40x40x1,4)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
60Thép hộp 40x40x1.4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,307kg
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
62Tấm kính cường lực phản quang dày 10 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,41m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi khung nhôm kính dày 5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,476m2
64Ổ khóa tay gạt (Việt Tiệp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,88m2
66Vách kính khung nhôm trong nhà (vách kính khung nhôm kính dày 5mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,576m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tủ kệ bếp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
68Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,476m2
69Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, có bông sắt bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,88m2
70Vách kính khung nhôm kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,576m2
71Cửa tủ kệ bếp (Lambri nhôm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,223m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,365m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350,331m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,454m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,27m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129,154m2
79Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế376,837m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350,311m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế365,493m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,454m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,078m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế715,804m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,532m2
86Vệ sinh toàn bộ khối nhà xây mới (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8công
D CẤP THOÁT NƯỚC
E Thoát nước
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
4Tháo dỡ bồn nước inox bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt lavabo treo tường + vòi cấp + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi cấp + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cấp + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt chậu rửa inox đôi + vòi cấp + bộ xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=140mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
21Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk=114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk=114/90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt co nhựa PVC đk=90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk=90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC đk=34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
F Cấp nước
1Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt van khóa nhựa PVC đk=27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt van khóa nhựa PVC đk=34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
7Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk=34/27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk=34/27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt co nhựa PVC đk=27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC đk=27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt tê vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt co ren ngoài 27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
14Lắp đặt co ren trong 27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, 1x20WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
2Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x20WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
3Lắp đặt đèn led chống cháy nổ đôi 1,2m, 2x20WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D175/15wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225/23wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
7Lắp đặt công 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
8Lắp đặt công 2 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53cái
10Đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
11Đế nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
12Mặt nạ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
13Lắp đặt tủ điện 600x400x250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt tủ điện nổi 6 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt tủ điện nổi 4 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Đèn báo pha ( báo điện lưới - máy phát )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
19Đồng hồ đa năng (V, I, F,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20MCT 100/5ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
21Cầu chì 2A (đèn báo pha)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
22Lắp đặt MCCB 3P 100A 36kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt MCB 3P 25A 4.5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB 2P 63A 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCB 2P 25A 4.5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt MCB 2P 20A 4.5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt MCB 1P 16A 4.5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt RCBO1P+N 25A 4.5ka-30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt RCBO1P+N 16A 4.5kA-30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt CB Cóc 25A (máy lạnh)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt dây đơn, CXV 1x25mm², dây điện cấp nguồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
33Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
34Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
35Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
36Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.470m
37Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế242m
39Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 120x40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
40Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 39x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
41Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 24x14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế246m
42Lắp đặt hộp trạm, hộp nối vuông, hộp nối tròn các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83cái
43Lắp đặt Jack sứ ba + sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
44Lắp đặt Quạt hút âm trần HT 150 (200x200)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Cọc tiếp địa ∅15, L=2.3m + Ốc xiết cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
46Dây cáp đồng trần C25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
H MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ rack 10U (gồm quạt + ổ cắm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 âm tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt Wireless quang 4 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Switch 16 portTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế /16 máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Bộ lưu điện 1000VA/600W (UPS)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Phiến đấu dây điện thoại 20 lineTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Bộ chống sét lan truyền đường nguồn 1P+N In=8kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt cáp mạng CAT6eTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
12Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 24x14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 120x40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
15Đế nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
16Mặt nạ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt hộp nối dây vuôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy thường 4 Zone + ắc quy dự phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,710 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 nút
4Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 cái
5Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu
6Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG (2x1.0mm2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
8Đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Đế nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt bình cứu hỏa bột ABC MLFZ8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt giá treo 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
J CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rp=57mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Dây cáp đồng trần C50mm2 (định mức 1kg = 2,2 mét)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
3Trụ đỡ kim thu sét (ống STKÞ42 - Þ34) + dây chằn trụ đỡ, chân đế, nón chống dộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
5Kẹp cố định ống luồn cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
6Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2.4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
7Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5mối
8Bộ đếm sét Ingesco CDR UniversalTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Đo điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1lần
K PHÁ DỠ
L Nhà nghỉ nhân viên số 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,49m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,79m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,698m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,284tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,779m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,104m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,545m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,046m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,551m3
11Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4công
M Nhà nghỉ nhân viên số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,73m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,8m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,2m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,105m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,542tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,42m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,652m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,32m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,576m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,155m3
11Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6công
N Nhà kho số 3 + bếp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,01m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,205m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,72m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,328tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,359m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,664m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,96m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,868m3
11Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6công
O Nhà vệ sinh số 8
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,926m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,926m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,504m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,393m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,788m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,217m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,328m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,519m3
11Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1công
P NHÀ VỆ SINH SỐ 7
Q Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,821m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,554m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,944m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
6Vận chuyển các phế thải tole, xà gồ, cửa, trần,… ra bãi tập kết (nhân công nhóm I, bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1công
7Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
R Xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
4Đóng cọc tràm có đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn 4-4,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,368100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,535m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,821m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,053m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,741m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,785m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,203m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,178m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,161100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,208100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m3
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,068m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,775m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,169m2
32Trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện, khung nổi (VT+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,689m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1m
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,384m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,384m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi nhôm kính)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
37Ổ khóa tay gạt (Việt Tiệp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ nhôm kính)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
39Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly, có bông sắt bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,52m2
40Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, có bông sắt bảo vệ bằng thép vuông rỗng 14x14x1.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
41Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compactTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,264m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,776m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,665m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,748m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,706m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,384m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,776m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,505m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,665m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,05m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,281m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,715m2
S HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,284m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,016m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,17m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,682m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,184tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,71m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,167100m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
21Đấu nối thoát nước hiện hữu vào hệ thống mới, đục nền bê tông đi ống thoát nước (nhân công nhóm 1 bậc 3/7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5công
T BỐC XẾP
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ,…Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,249m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,249m3
U THIẾT BỊ
1Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 3P 100A 36kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Cửa kho tiền (KT phủ bì: 2165 x 1225 x 350mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
V THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60tấn/lần
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.403.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính hoặc khối nhà làm việc hoặc khối phòng học có kết cấu hệ khung BTCT; cọc ép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 2.801.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.403.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc và định vị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
8 Máy cắt, uốn sắt/thép Không yêu cầu3
9 Đầm dùi Không yêu cầu3
10 Đầm bàn Không yêu cầu3
11 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
12 Máy hàn Không yêu cầu3
13 Dàn giáo (bộ) Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->