Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760719-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:45:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,090,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.663.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.663.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục thiệt hại do các đợt bão lũ trong tháng 9, 10 năm 2021, các tuyến đường trên địa bàn xã Trà Bui
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trí Cường; Công ty TNHH TVTK và XD Vương Bảo Tín; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè chống sạt lở tại lý trình Km2+980, lý trình km3+350 tuyến ĐX.3 và Đường vào Khu TĐC thôn 5
B Sửa chữa mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,238m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,994m2
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,825m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,274m3
5Cắt mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4M
6Cắt mặt đường cũ dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,31M
7Phá dỡ bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,399m3
8Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,399m3
9Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,399m3
10Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,031m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,662m2
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,015m3
13Đào khuôn đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,453m3
14Đào rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,557m3
C Kè rọ đá taluy âm
1Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V551Rọ
2Vải địa kỹ thuật 25KN/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V743,533m2
3Đóng cọc thép hình trên cạn, cọc ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V156m
4Đóng cọc thép hình trên cạn, cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V52m
5Đào đất cấp 3 để xếp rọ đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V443,953m3
6Đắp đất rọ đá K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V177,935m3
D Sữa chữa nền, mặt đường BTXM và công trình tuyến ĐX2 lý trình Km2+0.00
E Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,133m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,982m3
3Đánh cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,08m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,195m3
5Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V288,096m3
6Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,09m3
7Đào xúc đất cấp 3 để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V287,138m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V287,138m3
9Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V68,361m3
10Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,361m3
11Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V172,549m2
12Phá dỡ bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,029m3
13Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,029m3
14Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,029m3
F Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,931m3
2CPĐD loại I Dmax25 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V54,154m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,947m2
4Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V358,045m2
5Cắt khe dọc, khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,5M
G Cống thoát nước
H Thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Ống
3Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,74m3
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V165,122m2
5Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,199Tấn
6Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83Tấn
7Đá dăm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,143m3
8Làm mối nối ống cống D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m.nối
9Làm mối nối ống cống D150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11m.nối
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,724m2
I Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,595m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,946m3
3Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,325m2
4Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,252m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,315m3
J Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,522m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,397m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,857m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,096m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,819m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,276m3
7Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,03m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,416m3
K Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,321m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,78m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,035m2
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,585m3
L Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V289,8m3
2Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,55m3
M Sửa chữa rãnh dọc từ km3+100 – km3+300 tuyến ĐX.3
1Bê tông M150 đá 1x2 rãnh dọc dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,728m3
2Ván khuôn rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,527m2
3Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,25m2
N Sửa chữa một bên tường cánh bị gãy và đường đấu cầu Suối Ốc (Km5+200) tuyến ĐX.3
O Sửa chữa cầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,23m3
2Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,47m2
3Khoan cấy thép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12M
4Cốt thép d=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,294m3
6Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,45m2
7Phá dỡ bê tông tường cánh cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,686m3
8Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,686m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,686m3
10Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lòng cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,479m3
11Bê tông M150 đá 2x4 chân khay gia cố lòng cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,654m3
12Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,268m2
13Khoan cấy thép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17M
14Cốt thép d=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066Tấn
15Đắp sỏi xô bồYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,536m3
P Sửa chữa đường BTXM và gia cố taluy
1Cắt mặt đường cũ dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9M
2Phá dỡ bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
7Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3m2
8Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,958m3
9Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,343m2
10Bê tông M150 đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,388m3
11Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,74m2
12Đắp sỏi xô bồYêu cầu kỹ thuật theo chương V204,624m3
Q Xây dựng kè chống sạt lở tại lý trình Km2+600 (cầu treo sông Bui) tuyến ĐX.3
R Sửa chữa mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,046m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,876m2
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,026m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,428m3
5Đắp đất K98 dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,912m3
6Cắt khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,64m
7Cắt mặt đường cũ dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,735m
8Phá dỡ bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,067m3
9Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,067m3
10Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,067m3
11Đào đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,555m3
12Xúc đá lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,555m3
13Vận chuyển đá đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,555m3
S Tường chắn
1Bê tông thân M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V937,692m3
2Ván khuôn thânYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.018,179m2
3Bê tông móng M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V855,243m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V832,798m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,99m3
6Ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V289,32M
7Vải địa kỹ thuật 25KN/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V481,525m2
8Đá dăm 4x6 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,138m3
9Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V579,016m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,725m2
11Khoan cấy thép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32M
12Cốt thép d=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,247Tấn
13Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V262Rọ
T Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,102m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,045m2
3Bê tông M150 đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,41m3
4Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,25m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,494m3
U Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,619m3
2Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.104,801m3
3Đào đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,365m3
4Xúc đá lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V133,365m3
5Vận chuyển đá đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V133,365m3
6Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.877,731m3
V Đắp đê quai
1Đắp bao tải đất gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V345,096m3
2Đắp đất K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.037,205m3
3Đào xúc đất cấp 3 để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.515,323m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.515,323m3
5Tháo dỡ đê quaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.382,301m3
6Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.382,301m3
W Cọc tiêu
1Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,45m2
3Cốt thép cọc tiêu d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,174Tấn
4Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,606Tấn
5Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,54m2
6Dán phản quang lên tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1m2
7Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,05m3
8Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,04m3
9Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V110Cọc
X Nối cống bản
Y Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,227m3
2Cốt thép đan cống d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,259Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
4Cốt thép đan cống d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
6Ván khuôn đan cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,278m2
Z Thân và móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,215m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,248m3
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,727m3
4Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,15m2
5Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,45m3
7Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,15m3
AA Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 5.663.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.663.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
2 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy lu rung ≥10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy ủi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)4
6 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->