Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:43:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 2.027.000.000 đồng và giá trị phần nội thất, thiết bị là 134.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.027.000.000 đồng và giá trị phần nội thất, thiết bị là 134.000.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) tối thiểu 03 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công trình dân dụng cấp II; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ thanh quyết toán công trình, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm: Công nhân thợ nề (05 người), thợ hàn (02 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người), thợ copha (02 người), thợ cốt thép (02 người), thợ vận hành máy xây dựng (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện (công suất 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Chi thường xuyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II và có lĩnh vực ngành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822.704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ngãi; Địa chỉ: 182 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822.704 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3822868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 03 tầng phía Bắc - phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6594 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,386 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,386 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | m2 |
| C | Phần xây mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,989 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,155 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,84 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,574 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,755 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,155 | m2 |
| D | Lam trang trí | |||
| 1 | SXLD lam nhôm vuông 100x100( theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | md |
| 2 | SXLD thanh sắt hộp vuông 50x100x2( theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | md |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| E | Lan can hành lan Tầng 2,3 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| F | Giằng lan can 4ck- L=3,6m | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi nhôm xinfa kính dày 8 ly dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,55 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ nhôm xinfa kính dày 8 ly dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 8 | SXLD vách kính khung nhôm xinfa kính dày 8 ly dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 9 | SXLD lo go bằng a lu D800 nền in biểu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | SXLD bản hiệu LED chạy chữ 3 màu bên trong dài 5,1 cao 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| G | Phần sơn cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sắt rỉ hoa gió bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| H | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,344 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,264 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| I | Cầu thang: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 3 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | md |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,854 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,16 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,854 | m2 |
| 8 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,92 | m2 |
| 9 | SXLD trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m2 |
| J | Xây mới bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m2 |
| K | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 03 tầng phía Bắc - phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40w kt: 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight 9w-kt:118*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 300*300mm - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40w kt: 300*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight 9w-kt:118*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 300*300mm - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 300*300mm - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led downlight 9w-kt:118*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| L | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 03 tầng phía Bắc - phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi van lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng INAX OKUV-32SM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Switch TP-Link 48 Port 100Mbps TL-SF1048 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Router wifi TP-Link Wi-Fi 6 AX1500 Archer AX10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mang UTP cat6.e4pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| M | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 02 tầng phía Đông Bắc - phần xây lắp | |||
| 1 | Vận chuyển tài liệu ra khỏi vị trí sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi nhôm xinfa kính dày 8 ly dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ nhôm xinfa kính dày 8 ly dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| N | Phần sơn cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sắt rỉ hoa gió bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1164 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1595 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,12 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,34 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 23 | SXLD vách ngăn compatc dày 12cm chân đỡ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,245 | m2 |
| 24 | SXLD khung giá đỡ la va bô bằng thép V ( Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 26 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,94 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,035 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,99 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,94 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,035 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,99 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,955 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,955 | m2 |
| 35 | Lát đá ngạch cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| O | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 02 tầng phía Đông Bắc - phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 300*300mm - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight 9w-kt:118*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt: 300*300mm - 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led downlight 9w-kt:118*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| P | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 02 tầng phía Đông Bắc - phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi van lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng INAX OKUV-32SM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tê - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Q | Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà 02 tầng phía Đông Bắc - phần mạng máy tính | |||
| 1 | Gigabit Switch TP-Link 16 Port TL-SG116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Router wifi TP-Link Wi-Fi 6 AX1500 Archer AX10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ Rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 1 cổng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt mạng APM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp mang UTP cat6.e4pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| R | Hạng mục: Tường rào cổng ngõ - phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | SXLD cổng inox hộp có rây theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m |
| 3 | SXLD mô tơ đẩy cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,892 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,892 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá granit tự nhiên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | SXLD khung inox 400x400 bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ốp lại đá granit tự nhiên vào mặt trụ sau khi tháo dỡ để lắp bóng đèn dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| S | Hạng mục: Tường rào cổng ngõ - phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu D400 - 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy ĐHKK 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Công lắp đặt + Vật tư phụ (Bảo ôn, si quấn, ống đồng, dây điện & ống luồn dây, aptomat, giá treo, băng keo ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Bàn họp (4000x1600x750), chất liệu bằng gõ công nghiệp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế bàn họp (ghế chân quỳ cao cấp , chất liệt Inox + da,KT: dài x sâu x cao( 670x710x1130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: có 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận.(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu hạng mục xây lắp là 2.027.000.000 đồng và giá trị phần nội thất, thiết bị là 134.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.027.000.000 đồng và giá trị phần nội thất, thiết bị là 134.000.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) tối thiểu 03 năm; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên, đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công trình dân dụng cấp II; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | 01 cán bộ thanh quyết toán công trình, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, có Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III; đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 20 | Công nhân thi công trực tiếp gồm: Công nhân thợ nề (05 người), thợ hàn (02 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người), thợ copha (02 người), thợ cốt thép (02 người), thợ vận hành máy xây dựng (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn. | Ô tô tự đổ > 5 tấn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l) | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện (công suất 23Kw) | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan búa | Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy tời | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi