Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757969-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220412812
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:29:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,034,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.034.341(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực);- Giấy chứng chỉ (chứng nhận) đã được huấn luyện phòng cháy chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa các căn hộ 5.01, 5.02, 5.03, 5.04, 5.05, 5.06, 5.07, 5.08 thuộc Lô 3A, khu A, Chung cư Phú Thọ
14 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư C.N.D, địa chỉ: 145/48 Lê Đức Thọ, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư SUN RED, địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG , địa chỉ: Cao ốc 255, trần hưng đạo, phường cô giang, quận 1, thành phố hồ chí minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Theo yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 47,686 Căn hộ 5.01
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 47,686 Căn hộ 5.01
3 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.01
4 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.01
5 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.01
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.01
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.01
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.01
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.01
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
11 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
12 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
13 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
14 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
15 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
16 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
17 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
18 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
19 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.01
20 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.01
21 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,24 Căn hộ 5.01
22 CCLD thay mới cánh tủ bếp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,4 Căn hộ 5.01
23 Lắp đặt chậu Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
24 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
25 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.01
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 7,165 Căn hộ 5.01
27 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 7,165 Căn hộ 5.01
28 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.01
29 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.01
30 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.01
31 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.01
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 99,7 Căn hộ 5.01
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,3 Căn hộ 5.01
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 99,7 Căn hộ 5.01
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,3 Căn hộ 5.01
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 264,01 Căn hộ 5.01
37 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.01
38 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.01
39 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 47,686 Căn hộ 5.02
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 47,686 Căn hộ 5.02
41 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.02
42 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.02
43 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.02
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.02
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.02
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.02
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.02
48 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
49 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
50 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
51 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
52 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
53 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
54 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
55 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
57 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.02
58 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.02
59 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,04 Căn hộ 5.02
60 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
61 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
62 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.02
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 7,165 Căn hộ 5.02
64 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 7,165 Căn hộ 5.02
65 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.02
66 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.02
67 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.02
68 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.02
69 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 99,7 Căn hộ 5.02
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,3 Căn hộ 5.02
71 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 99,7 Căn hộ 5.02
72 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,3 Căn hộ 5.02
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 264,01 Căn hộ 5.02
74 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.02
75 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.02
76 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 47,686 Căn hộ 5.03
77 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 47,686 Căn hộ 5.03
78 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.03
79 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.03
80 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.03
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.03
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.03
83 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.03
84 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.03
85 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
86 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
87 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
88 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
89 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
90 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
91 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
92 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
94 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.03
95 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.03
96 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,04 Căn hộ 5.03
97 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
98 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
99 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.03
100 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 7,165 Căn hộ 5.03
101 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 7,165 Căn hộ 5.03
102 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.03
103 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.03
104 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.03
105 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.03
106 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 99,7 Căn hộ 5.03
107 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,3 Căn hộ 5.03
108 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 99,7 Căn hộ 5.03
109 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,3 Căn hộ 5.03
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 264,01 Căn hộ 5.03
111 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.03
112 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.03
113 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 47,686 Căn hộ 5.04
114 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 47,686 Căn hộ 5.04
115 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.04
116 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.04
117 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.04
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.04
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.04
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.04
121 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.04
122 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
123 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
124 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
125 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
126 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
127 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
128 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
129 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
130 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
131 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.04
132 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.04
133 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,74 Căn hộ 5.04
134 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
135 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
136 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.04
137 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 9,145 Căn hộ 5.04
138 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,145 Căn hộ 5.04
139 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.04
140 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.04
141 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.04
142 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.04
143 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 97 Căn hộ 5.04
144 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 31,5 Căn hộ 5.04
145 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 97 Căn hộ 5.04
146 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 31,5 Căn hộ 5.04
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 257 Căn hộ 5.04
148 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.04
149 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.04
150 Chống thấm phễu thu sàn: đục phễu thu sàn, chống thấm miệng ống, lắp phễu thu bằng sikagrout, trét lại ron theo nách tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) gói 1 Căn hộ 5.04
151 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 52,366 Căn hộ 5.05
152 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 52,366 Căn hộ 5.05
153 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.05
154 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.05
155 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.05
156 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.05
157 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.05
158 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.05
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.05
160 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
161 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
162 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
163 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
164 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
165 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
166 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
167 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
168 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
169 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.05
170 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.05
171 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,74 Căn hộ 5.05
172 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
173 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
174 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.05
175 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 9,145 Căn hộ 5.05
176 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,145 Căn hộ 5.05
177 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.05
178 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.05
179 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.05
180 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.05
181 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 100 Căn hộ 5.05
182 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,5 Căn hộ 5.05
183 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 100 Căn hộ 5.05
184 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,5 Căn hộ 5.05
185 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 265 Căn hộ 5.05
186 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.05
187 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.05
188 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 52,366 Căn hộ 5.06
189 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 52,366 Căn hộ 5.06
190 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.06
191 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.06
192 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.06
193 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.06
194 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.06
195 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.06
196 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.06
197 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
198 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
199 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
200 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
201 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
202 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
203 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
204 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
205 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
206 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.06
207 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.06
208 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,74 Căn hộ 5.06
209 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
210 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
211 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.06
212 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 9,145 Căn hộ 5.06
213 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,145 Căn hộ 5.06
214 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.06
215 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.06
216 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.06
217 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.06
218 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 100 Căn hộ 5.06
219 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,5 Căn hộ 5.06
220 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 100 Căn hộ 5.06
221 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,5 Căn hộ 5.06
222 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 265 Căn hộ 5.06
223 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.06
224 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.06
225 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 46,75 Căn hộ 5.07
226 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 46,75 Căn hộ 5.07
227 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.07
228 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.07
229 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.07
230 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.07
231 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.07
232 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.07
233 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.07
234 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
235 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
236 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
237 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
238 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
239 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
240 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
241 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
242 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
243 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.07
244 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.07
245 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,04 Căn hộ 5.07
246 CCLD cánh tủ bếp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,35 Căn hộ 5.07
247 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
248 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
249 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.07
250 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 9,145 Căn hộ 5.07
251 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,145 Căn hộ 5.07
252 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.07
253 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.07
254 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.07
255 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.07
256 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 100 Căn hộ 5.07
257 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,5 Căn hộ 5.07
258 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 100 Căn hộ 5.07
259 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,5 Căn hộ 5.07
260 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 265 Căn hộ 5.07
261 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.07
262 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.07
263 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 46,75 Căn hộ 5.08
264 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 46,75 Căn hộ 5.08
265 Cung cấp bản lề cửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.08
266 Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 Căn hộ 5.08
267 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) công 1 Căn hộ 5.08
268 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 Căn hộ 5.08
269 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.08
270 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.08
271 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 16 Căn hộ 5.08
272 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
273 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
274 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
275 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
276 Lắp đặt vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
277 Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
278 Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
279 Lắp đặt vòi sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
280 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
281 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 4 Căn hộ 5.08
282 Lắp đặt vòi hồ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.08
283 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,04 Căn hộ 5.08
284 CCLD cánh tủ bếp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,35 Căn hộ 5.08
285 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
286 Lắp đặt vòi rửa chén Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
287 Lắp đặt bộ xả chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 5.08
288 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 9,145 Căn hộ 5.08
289 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 9,145 Căn hộ 5.08
290 Cung cấp ổ khoá tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 5.08
291 Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 5.08
292 Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 5.08
293 Lắp ổ khóa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 7 Căn hộ 5.08
294 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 100 Căn hộ 5.08
295 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,5 Căn hộ 5.08
296 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 100 Căn hộ 5.08
297 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,5 Căn hộ 5.08
298 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 265 Căn hộ 5.08
299 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 0,08 Căn hộ 5.08
300 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 4 Căn hộ 5.08
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.48034341E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.034.341(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực);- Giấy chứng chỉ (chứng nhận) đã được huấn luyện phòng cháy chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->