Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412812 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:29:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,034,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.034.341(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực);- Giấy chứng chỉ (chứng nhận) đã được huấn luyện phòng cháy chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa các căn hộ 5.01, 5.02, 5.03, 5.04, 5.05, 5.06, 5.07, 5.08 thuộc Lô 3A, khu A, Chung cư Phú Thọ 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 47,686 | Căn hộ 5.01 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 47,686 | Căn hộ 5.01 |
| 3 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 4 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 5 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.01 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.01 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 11 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 12 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 15 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 16 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 17 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.01 |
| 20 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,24 | Căn hộ 5.01 |
| 22 | CCLD thay mới cánh tủ bếp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,4 | Căn hộ 5.01 |
| 23 | Lắp đặt chậu Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 25 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 7,165 | Căn hộ 5.01 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 7,165 | Căn hộ 5.01 |
| 28 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.01 |
| 29 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.01 |
| 30 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.01 |
| 31 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.01 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 99,7 | Căn hộ 5.01 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,3 | Căn hộ 5.01 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 99,7 | Căn hộ 5.01 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,3 | Căn hộ 5.01 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 264,01 | Căn hộ 5.01 |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.01 |
| 38 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.01 |
| 39 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 47,686 | Căn hộ 5.02 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 47,686 | Căn hộ 5.02 |
| 41 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 42 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 43 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.02 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.02 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 49 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 50 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 52 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 53 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 54 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 55 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.02 |
| 58 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,04 | Căn hộ 5.02 |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 62 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 7,165 | Căn hộ 5.02 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 7,165 | Căn hộ 5.02 |
| 65 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.02 |
| 66 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.02 |
| 67 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.02 |
| 68 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.02 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 99,7 | Căn hộ 5.02 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,3 | Căn hộ 5.02 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 99,7 | Căn hộ 5.02 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,3 | Căn hộ 5.02 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 264,01 | Căn hộ 5.02 |
| 74 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.02 |
| 75 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.02 |
| 76 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 47,686 | Căn hộ 5.03 |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 47,686 | Căn hộ 5.03 |
| 78 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 79 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 80 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.03 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.03 |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 86 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 87 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 89 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 90 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 91 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 92 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.03 |
| 95 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,04 | Căn hộ 5.03 |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 99 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 7,165 | Căn hộ 5.03 |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 7,165 | Căn hộ 5.03 |
| 102 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.03 |
| 103 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.03 |
| 104 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.03 |
| 105 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.03 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 99,7 | Căn hộ 5.03 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,3 | Căn hộ 5.03 |
| 108 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 99,7 | Căn hộ 5.03 |
| 109 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,3 | Căn hộ 5.03 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 264,01 | Căn hộ 5.03 |
| 111 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.03 |
| 112 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.03 |
| 113 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 47,686 | Căn hộ 5.04 |
| 114 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 47,686 | Căn hộ 5.04 |
| 115 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 116 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 117 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.04 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.04 |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 123 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 124 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 126 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 127 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 128 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 129 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 130 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 131 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.04 |
| 132 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 133 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,74 | Căn hộ 5.04 |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 136 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,145 | Căn hộ 5.04 |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,145 | Căn hộ 5.04 |
| 139 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.04 |
| 140 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.04 |
| 141 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 142 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.04 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 97 | Căn hộ 5.04 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 31,5 | Căn hộ 5.04 |
| 145 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 97 | Căn hộ 5.04 |
| 146 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 31,5 | Căn hộ 5.04 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 257 | Căn hộ 5.04 |
| 148 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.04 |
| 149 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.04 |
| 150 | Chống thấm phễu thu sàn: đục phễu thu sàn, chống thấm miệng ống, lắp phễu thu bằng sikagrout, trét lại ron theo nách tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | gói | 1 | Căn hộ 5.04 |
| 151 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 52,366 | Căn hộ 5.05 |
| 152 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 52,366 | Căn hộ 5.05 |
| 153 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 154 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 155 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.05 |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 158 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.05 |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 161 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 162 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 164 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 165 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 166 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 167 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 168 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 169 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.05 |
| 170 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 171 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,74 | Căn hộ 5.05 |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 174 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 175 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,145 | Căn hộ 5.05 |
| 176 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,145 | Căn hộ 5.05 |
| 177 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.05 |
| 178 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.05 |
| 179 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.05 |
| 180 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.05 |
| 181 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 100 | Căn hộ 5.05 |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,5 | Căn hộ 5.05 |
| 183 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 100 | Căn hộ 5.05 |
| 184 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,5 | Căn hộ 5.05 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 265 | Căn hộ 5.05 |
| 186 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.05 |
| 187 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.05 |
| 188 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 52,366 | Căn hộ 5.06 |
| 189 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 52,366 | Căn hộ 5.06 |
| 190 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 191 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 192 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.06 |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 195 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 196 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.06 |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 198 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 199 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 201 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 202 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 203 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 204 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 205 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 206 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.06 |
| 207 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 208 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,74 | Căn hộ 5.06 |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 211 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 212 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,145 | Căn hộ 5.06 |
| 213 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,145 | Căn hộ 5.06 |
| 214 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.06 |
| 215 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.06 |
| 216 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.06 |
| 217 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.06 |
| 218 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 100 | Căn hộ 5.06 |
| 219 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,5 | Căn hộ 5.06 |
| 220 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 100 | Căn hộ 5.06 |
| 221 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,5 | Căn hộ 5.06 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 265 | Căn hộ 5.06 |
| 223 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.06 |
| 224 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.06 |
| 225 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 46,75 | Căn hộ 5.07 |
| 226 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 46,75 | Căn hộ 5.07 |
| 227 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 228 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 229 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.07 |
| 231 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 232 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 233 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.07 |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 235 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 236 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 237 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 238 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 239 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 240 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 241 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 242 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 243 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.07 |
| 244 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 245 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,04 | Căn hộ 5.07 |
| 246 | CCLD cánh tủ bếp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 0,35 | Căn hộ 5.07 |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 249 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 250 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,145 | Căn hộ 5.07 |
| 251 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,145 | Căn hộ 5.07 |
| 252 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.07 |
| 253 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.07 |
| 254 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.07 |
| 255 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.07 |
| 256 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 100 | Căn hộ 5.07 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,5 | Căn hộ 5.07 |
| 258 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 100 | Căn hộ 5.07 |
| 259 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,5 | Căn hộ 5.07 |
| 260 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 265 | Căn hộ 5.07 |
| 261 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.07 |
| 262 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.07 |
| 263 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 46,75 | Căn hộ 5.08 |
| 264 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 46,75 | Căn hộ 5.08 |
| 265 | Cung cấp bản lề cửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 266 | Lắp mới bản lề cửa bị rỉ sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 267 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện căn hộ (tạm tính 1 công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | công | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 268 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | Căn hộ 5.08 |
| 269 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 270 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 271 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi, dây cấp, T cầu,...) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 16 | Căn hộ 5.08 |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 273 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 274 | Lắp đặt T cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 275 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 276 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 277 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 278 | Lắp đặt bộ xả nhựa - lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 279 | Lắp đặt vòi sen | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 280 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 281 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | Căn hộ 5.08 |
| 282 | Lắp đặt vòi hồ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 283 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 12,04 | Căn hộ 5.08 |
| 284 | CCLD cánh tủ bếp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 0,35 | Căn hộ 5.08 |
| 285 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 287 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 288 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 9,145 | Căn hộ 5.08 |
| 289 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 9,145 | Căn hộ 5.08 |
| 290 | Cung cấp ổ khoá tròn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | Căn hộ 5.08 |
| 291 | Cung cấp ổ khoá gạt cửa sắt | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | Căn hộ 5.08 |
| 292 | Cung cấp ổ khoá cửa sắt kéo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 1 | Căn hộ 5.08 |
| 293 | Lắp ổ khóa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 7 | Căn hộ 5.08 |
| 294 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 100 | Căn hộ 5.08 |
| 295 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32,5 | Căn hộ 5.08 |
| 296 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 100 | Căn hộ 5.08 |
| 297 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 32,5 | Căn hộ 5.08 |
| 298 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 265 | Căn hộ 5.08 |
| 299 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,08 | Căn hộ 5.08 |
| 300 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ (tạm tính 4 giờ công) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | giờ công | 4 | Căn hộ 5.08 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.48034341E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.034.341(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.410.302VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực);- Giấy chứng chỉ (chứng nhận) đã được huấn luyện phòng cháy chữa cháy do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi