Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743691-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220728915
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:26:00 đến ngày 2022-07-25 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,517,847 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA năm 2022
Sửa chữa lớn trên đà cano CN02-TSA năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2022 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước m2 36
2 Sơn 02 lớp chống rỉ Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước m2 72
3 Sơn chống rỉ lớp thứ 1 Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; International paint, Intershield300ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 8
4 Sơn chống rỉ lớp thứ 2 Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; International paint, Intershield300 ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 8
5 Sơn 01 lớp lót Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước m2 36
6 Sơn lót Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; International paint, Intergard 269 EGA088/EGA089 hoặc tương đương lít 5,5
7 Sơn 02 lớp chống hà Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước m2 72
8 Sơn chống hà lớp 1 Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; International paint, Interswilf 6600/BMA664 hoặc tương đương lít 3,43
9 Sơn chống hà lớp 2 Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; International paint, Interswilf 6600/BMA668 hoặc tương đương lít 3,43
10 Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số Phần nhân công phần vỏ dưới mớn nước cục 4
11 Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước; Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00 cục 2
12 Kẽm chống ăn mòn vỏ Phần vật tư phần vỏ dưới mớn nước cục 2
13 Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước m2 40
14 Sơn 02 lớp chống rỉ 50% diện tích Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước m2 22
15 Sơn chống rỉ lớp thứ 1 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, Intershield300ENA300/ENA303 hoặc tương đương lít 3,3
16 Sơn chống rỉ lớp thứ 2 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, Intershield300 ENA301/ENA303 hoặc tương đương lít 3,3
17 Sơn 02 lớp màu cam Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước m2 14
18 Sơn cam lớp thứ 1 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương lít 1,5
19 Sơn cam lớp thứ 2 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, PHD259/PHA046 hoặc tương đương lít 1,5
20 Sơn 02 lớp màu ghi Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước m2 16
21 Sơn ghi lớp 1 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, PHL764/PHA046 hoặc tương đương lít 2
22 Sơn ghi lớp 2 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, PHL764/PHA046 hoặc tương đương lít 2
23 Sơn 01 lớp màu trắng Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước m2 10
24 Sơn trắng Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 3,5
25 Dung môi pha sơn GTA733 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, GTA733 hoặc tương đương lít 5
26 Dung môi pha sơn GTA220 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, GTA220 hoặc tương đương lít 10
27 Dung môi pha sơn GTA007 Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước; International paint, GTA007 hoặc tương đương lít 5
28 Kiểm tra, kiểm định các bình CO2 xách tay, bình AB Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước bình 2
29 Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước Phần nhân công phần vỏ trên mớn nước lần 1
30 Giẻ lau Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước kg 5
31 Keo Silicon đỏ Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước chai 3
32 Giấy nhám Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước tờ 10
33 Rulo lăn sơn các loại Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước cái 10
34 Chổi sơn các loại Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước cái 10
35 Đá mài nhám Phần vật tư phần vỏ trên mớn nước viên 15
36 Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 bơm 1
37 Kiểm tra cân chỉnh kim phun Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 6
38 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 1
39 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 1
40 Cánh bơm nước biển Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; 6TA-12457-00 cái 1
41 Vệ sinh hệ thông biển và hệ thống làm mát Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 hệ 1
42 Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 2
43 Kẽm sinh hàn nước làm mát Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; N51-11325-00 cục 4
44 Bảo dưỡng tua bin tăng áp Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 1
45 Bảo dưỡng van nước biển vào làm mát máy chính Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 1
46 Bảo dưỡng bầu lọc nước biển vào làm mát máy chính Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 cái 1
47 Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát Phần nhân công phần máy Yamaha-ME422 STIP2 lần 1
48 Nhớt máy Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; Shell 15W-40 hoặc tương đương lít 12
49 Nhớt thủy lực Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; Caltex AW68 hoặc tương đương lít 4
50 Nước làm mát Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; FREEZE TONE hoặc tương đương lít 14
51 Nhớt hộp số Phần vật tư phần máy Yamaha-ME422 STIP2; Shell 80-W90 hoặc tương đương lít 5
52 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động Phần nhân công phần điện cái 1
53 Kiểm tra, bảo dưỡng đinamo Phần nhân công phần điện cái 1
54 Bảo dưỡng các cực ắc quy khởi động Phần nhân công phần điện cái 4
55 Kiểm tra bảo dưỡng ống bao trục các đăng Phần nhân công phần hệ thống lái và hộp số bộ 2
56 Keo Apolo (Silicon) Phần vật tư phần hệ thống lái và hộp số bình 1
57 Bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC402 Phần nhân công phần thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải cái 1
58 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 Phần nhân công phần thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải cái 2
59 Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII Phần nhân công phần thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải cái 1
60 Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A Phần nhân công phần thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải cái 1
61 Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 Phần nhân công phần thông tin liên lạc và nghi khí hàng hải cái 1
62 Kéo lai dắt lên xuống triền đà Phần dịch vụ triền đà lần 2
63 Chi phí ngày nằm triền Phần dịch vụ triền đà ngày 8
64 Chi phí ngày lưu cầu Phần dịch vụ triền đà ngày 2
65 Chi phí nghiệm thu, thử ca nô Phần nghiệm thu, chạy thử lần 1
66 Dầu diezel phục vụ kiểm tra sửa chữa, thử tại bến, thử đường dài (tạm tính) Phần nghiệm thu, chạy thử; 0.05% S- Petrolimex hoặc tương đương lít 150
67 Chi phí đăng kiểm (tạm tính) Dịch vụ đăng kiểm cano 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->