Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471582 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:46:00 đến ngày 2022-07-27 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Điều hoà không khí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 406.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng( Quản lý chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điều hòa không khí còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề chuyên ngành Điện, điện lạnh/điều hòa không khí, hàn, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo trì điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk Sửa chữa, bảo trì điều hòa nhiệt độ tại Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp, nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối trong E-HSDT của nhà thầu thì nhà thầu sẻ bị loại và chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623856634; fax: 02623.852861; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Báo đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 37688833 + Trung tâm đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: 06B Hoàng Diệu, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra cụm dàn nóng số 11, sửa chữa và thay thế bo nguồn máy nén VRF | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Văn phòng Cục Thuế |
| 2 | Kiểm tra toàn bộ dàn lạnh tầng 8, sửa chữa và thay thế van điện từ | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 2 | Văn phòng Cục Thuế |
| 3 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế mô tơ quạt dàn nóng cụm máy số 15 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Văn phòng Cục Thuế |
| 4 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế bo nguồn quạt dàn nóng VRF cụm máy số 10 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Văn phòng Cục Thuế |
| 5 | Bơm khí ni tơ kiểm tra rò rỉ đường ống, khắc phục rò rỉ cụm máy số 14-15 tầng 7 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Văn phòng Cục Thuế |
| 6 | Kiểm tra, bảo trì,vệ sinh,hút bụi toàn bộ dàn lạnh, dàn nóng hệ thống điều hòa trung tâm | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 79 | Văn phòng Cục Thuế |
| 7 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 14 | Văn phòng Cục Thuế |
| 8 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ tủ đứng | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 5 | Văn phòng Cục Thuế |
| 9 | Tháo quạt hút gió tươi, gió hồi của các tầng xuống kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và lắp lại | Theo chương V tại E-HSMT | Cái | 18 | Văn phòng Cục Thuế |
| 10 | Sạc ga R410A, loại bình 11kg cho toàn bộ hệ thống | Theo chương V tại E-HSMT | Bình | 8 | Văn phòng Cục Thuế |
| 11 | Bơm khí ni tơ kiểm tra rò rỉ đường ống, khắc phục rò rỉ cụm máy số 3-4-5-6-10-11 tầng 2,3,5 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 3 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 12 | Kiểm tra toàn bộ dàn lạnh tầng 6, sửa chữa và thay thế van điện từ | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế Contactor3p32A thuộc cụm máy 8-9 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 14 | Kiểm tra cháy nổ bo nguồn quạt dàn nóng ,sửa chữa và thay thế cụm máy số 12 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 15 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi toàn bộ dàn lạnh và dàn nóng hệ thống điều hòa trung tâm | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 76 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 16 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 14 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 17 | Tháo quạt hút gió tươi và gió hồi của các tầng xuống kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và lắp lại | Theo chương V tại E-HSMT | Cái | 12 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 18 | Sạc ga R410A, loại bình 11kg cho toàn bộ hệ thống | Theo chương V tại E-HSMT | Bình | 15 | Chi cục Thuế thành phố Buôn Ma Thuột |
| 19 | Kiểm tra, nguyên nhân bị cháy nổ Block máy lạnh 2.0hp, súc dàn, bơm khí nitor vệ sinh dàn nóng sạch, tiến hành thay block mới | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 20 | Kiểm tra, nguyên nhân bị cháy nổ Block máy lạnh 5.0hp và cho súc dàn, bơm khí nitor vệ sinh dàn nóng sạch, tiến hành thay block mới | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 21 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế Contactor3p32A máy lạnh 5.0hp | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 3 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 22 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế bo mạch nguồn máy lạnh 2hp tầng 2-3 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 3 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 23 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 50 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 24 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ tủ đứng | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 25 | Sạc ga R410A, loại bình 11kg cho toàn bộ máy lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | Bình | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk |
| 26 | Kiểm tra, nguyên nhân bị cháy nổ Block máy lạnh 1.5hp và cho súc dàn, bơm khí ni tơ vệ sinh dàn nóng sạch, tiến hành thay block mới | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 27 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế tụ đề block máy 2hp | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 5 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 28 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế mạch nguồn dàn lạnh máy 2hp tầng 1-3 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 5 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 29 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế motor quạt dàn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 30 | Kiểm tra, thay thế remote máy lạnh tầng 2 | Theo chương V tại E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 31 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 55 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 32 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ tủ đứng | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 3 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 33 | Sạc ga R410A, loại bình 11kg cho toàn bộ máy lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | Bình | 2 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông |
| 34 | Kiểm tra cụm dàn nóng số 3-4, sửa chữa và thay thế bo nguồn máy nén VRF | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 35 | Kiểm tra toàn bộ dàn lạnh tầng 3, sửa chữa và thay thế van điện từ | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 2 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 36 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế mô tơ quạt dàn nóng cụm máy số 9 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 37 | Kiểm tra, sửa chữa và thay thế bo nguồn quạt dàn nóng VRF cụm máy số 10 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 38 | Bơm khí ni tơ kiểm tra rò rỉ đường ống, khắc phục rò rỉ cụm máy số 11-12 tầng 4 | Theo chương V tại E-HSMT | Bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 39 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi toàn bộ dàn lạnh và dàn nóng hệ thống điều hòa trung tâm | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 40 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 40 | Kiểm tra, bảo trì, vệ sinh, hút bụi dàn lạnh, dàn nóng máy lạnh cục bộ treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | Máy | 25 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
| 41 | Sạc ga R410A, loại bình 11kg cho toàn bộ máy lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | Bình | 7 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống Điều hoà không khí trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 406.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng( Quản lý chính) | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điều hòa không khí còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh, điện, điện tử hoặc cơ điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề chuyên ngành Điện, điện lạnh/điều hòa không khí, hàn, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo trì của một trong các hãng điều hòa (LG, Daikin, Panasonic, Retech, Toshiba…, hoặc tương đương) (Có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi