Gói thầu: Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:08:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,914,556,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,700,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo các nhánh đường dây trên địa bàn huyện Thạch Thất để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm mạch cộc hình tia 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (A thực cấp 448 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-CTSr-WS(A thực cấp 1874 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2(A thực cấp 8858 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2(A thực cấp 714 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 10 | Dây chống sét TK50-50mm2-19(A thực cấp 5213 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.110 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-22-230-13-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 14 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 15 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi đỡ đơn cho dây AC-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 16 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây AC-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 18 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo kép cho dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh đơn-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | Bộ |
| 21 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh kép-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) | Báo giá | 111 | quả |
| C | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại cảnh báo sự cố 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| D | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| E | PHÂN THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| F | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Xà đỡ cầu dao LBS (61,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (45,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian 3 sứ đứng ( 37,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ biến điện áp ( 23,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác (72,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Thang trèo lắp từ 3m đến 3,5m (47,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Colie ôm cáp lên cột (22,60 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (15,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,125 | cái |
| 21 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275 | m |
| 22 | Măng sông nối ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Ống thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| 25 | Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bệ |
| 26 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | m |
| 27 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| G | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Xà cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thang trèo lắp từ 4m đến 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian 1 sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian 2 sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian 3 sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo 3 sứ đứng lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn tròn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng cột đôi tròn dọc tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng cột đôi tròn ngang tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo chuỗi lệch cột Đơn 3 tầng xà 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Xà néo chuỗi lệch cột đôi dọc tuyến 3 tầng xà 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Chụp đầu cột tròn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Chụp chống sét 2,5m cho cột lực cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Chụp chống sét 2,5m cho cột kép ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Chụp chống sét 2,5m cho cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cột tròn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo cuối chống sét trên cột tròn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Giằng Cột loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Giằng Cột loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 (trọn bộ đầu đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 (trọn bộ đầu đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây bọc (trọn bộ đầy đủ phụ kiện liên kết và đỡ chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc ACSR-70 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc ACSR-120 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây bọc ACSR-120 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 37 | Dây tiếp địa lên cột Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598 | Bộ |
| 38 | Cờ tiếp địa + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | Bộ |
| 39 | Đai thép + khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | Bộ |
| 40 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 41 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 45 | Ghíp 3 bu lông loại A35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 46 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 47 | Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 48 | ống nối dây dẫn 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 51 | Biển tên cột (220x800 kèm 3 bộ đai thép+ khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 52 | Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 53 | Móng cột đơn 22m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 54 | Móng cột đúp 22m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn 20m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 56 | Móng cột đúp 20m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 57 | Móng cột đơn 18m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 58 | Móng cột đúp 18m (đào thủ công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 59 | Hào tiếp địa dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 60 | Hào tiếp địa dưới nền BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| H | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRUNG ÁP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 3m XTG-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 3m XSI-CSV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc ACSR-70 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 9 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 12 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Chụp cực Silicon CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.596 | m |
| 2 | Tháo và lắp lại cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 20 đến 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 40 đến 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tận dụng cách điện chuỗi néo bát thủy tinh đơn tháo hạ, lau chùi, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| J | PHÂN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.633 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà X1 đỡ cột đơn sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 đỡ cột đơn sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 néo cột đơn sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 sứ chuỗi néo cột đôi kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2 sứ chuỗi néo cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà X1L néo cột đơn sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà X2L néo cột đơn đơn sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu dao kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Xà chống sét van và giá đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Xà giằng cột 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Giằng Cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Giằng Cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng sứ gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Quả |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng sứ Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Quả |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi đỡ Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chuỗi |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi néo Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | Chuỗi |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi néo kép Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| K | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo ra lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | PHÂN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thu hồi xà trung gian, xà SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | quả |
| 3 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | CHI PHÍ HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi