Gói thầu: Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742621-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220736238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:08:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,914,556,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,700,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Cải tạo các nhánh đường dây trên địa bàn huyện Thạch Thất để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm mạch cộc hình tia
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 289 Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT
1LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (A thực cấp 448 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V444m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-CTSr-WS(A thực cấp 1874 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.855m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp nối cáp 22kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2(A thực cấp 8858 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.685m
9Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2(A thực cấp 714 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
10Dây chống sét TK50-50mm2-19(A thực cấp 5213 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.110m
11Cột BTLT-PC.I-22-230-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
12Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
13Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
14Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V286cái
15Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi đỡ đơn cho dây AC-240Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
16Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây AC-240Mô tả kỹ thuật theo chương V189Bộ
17Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
18Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo kép cho dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
20Chuỗi néo cách điện thủy tinh đơn-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V261Bộ
21Chuỗi néo cách điện thủy tinh kép-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm)Báo giá111quả
C PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Tháo lắp lại CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Tháo và lắp lại cảnh báo sự cố 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
D PHÂN THÁO RA LẮP LẠI THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ TBA
1Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
E PHÂN THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ TBA
1Tháo dỡ, thu hồi cầu dao 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
F PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Đầu cốt đồng nhôm 120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Xà đỡ cầu dao LBS (61,02 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (45,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ trung gian 3 sứ đứng ( 37,56 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ biến điện áp ( 23,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Ghế thao tác (72,2 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Thang trèo lắp từ 3m đến 3,5m (47,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Colie ôm cáp lên cột (22,60 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (15,02 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Biển báo tên cáp (10x15) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Biển báo cầu dao (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V281,125cái
21Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.275m
22Măng sông nối ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Ống thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
24Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4hố
25Bệ giữ cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bệ
26Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.710m
27Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V533m
28Mốc báo hiệu cáp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
G PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
3Xà cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Xà đỡ chống sét van và đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Thang trèo lắp từ 4m đến 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Xà đỡ trung gian 1 sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Xà đỡ trung gian 2 sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Xà đỡ trung gian 3 sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Xà đỡ lèo 3 sứ đứng lệchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn tròn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Xà néo bằng cột đôi tròn dọc tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Xà néo chuỗi cột đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
15Xà néo bằng cột đôi tròn ngang tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Xà néo chuỗi lệch cột Đơn 3 tầng xà 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Xà néo chuỗi lệch cột đôi dọc tuyến 3 tầng xà 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Chụp đầu cột tròn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Chụp chống sét 2,5m cho cột lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20Chụp chống sét 2,5m cho cột kép ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Chụp chống sét 2,5m cho cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Chụp đầu cột tròn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
24Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cổ dề néo cuối chống sét trên cột tròn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Giằng Cột loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Giằng Cột loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 (trọn bộ đầu đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
30Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 (trọn bộ đầu đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
31Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây bọc (trọn bộ đầy đủ phụ kiện liên kết và đỡ chuỗi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
32Phụ kiện chuỗi néo dây bọc ACSR-70 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…))Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
33Phụ kiện chuỗi néo dây bọc ACSR-120 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…))Mô tả kỹ thuật theo chương V267Bộ
34Phụ kiện chuỗi néo kép dây bọc ACSR-120 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện liên kết và néo chuỗi (giáp níu cho dây bọc+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U…))Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V164Bộ
36Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
37Dây tiếp địa lên cột Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.598Bộ
38Cờ tiếp địa + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V659Bộ
39Đai thép + khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V395Bộ
40Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
41Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
42Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
43Đầu cốt đồng nhôm 120Mô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
44Đầu cốt đồng nhôm 185Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
45Ghíp 3 bu lông loại A35-240Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
46Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V134Cái
47Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
48ống nối dây dẫn 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
49Biển báo cầu dao (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
50Biển báo an toàn (24x36) phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
51Biển tên cột (220x800 kèm 3 bộ đai thép+ khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
52Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V468m
53Móng cột đơn 22m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
54Móng cột đúp 22m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
55Móng cột đơn 20m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
56Móng cột đúp 20m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
57Móng cột đơn 18m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
58Móng cột đúp 18m (đào thủ công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
59Hào tiếp địa dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21m
60Hào tiếp địa dưới nền BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3m
H PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRUNG ÁP TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 3m XTG-3TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ SI và CSV tâm cột 3m XSI-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc ACSR-70 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
9Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
12Chụp cực Silicon SI trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Chụp cực Silicon CSVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển tên trạm 40x60 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I PHÂN THÁO RA LẮP LẠI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V13.596m
2Tháo và lắp lại cáp ngầm 22kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 20 đến 30 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Tháo lắp lại xà, giá đỡ từ 40 đến 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tận dụng cách điện chuỗi néo bát thủy tinh đơn tháo hạ, lau chùi, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
J PHÂN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.633m
2Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.769m
3Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
4Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ nhánh 3 pha cột đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tháo dỡ thu hồi Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Tháo dỡ thu hồi Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Tháo dỡ thu hồi Xà X1 đỡ cột đơn sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà X2 đỡ cột đơn sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà X2 néo cột đơn sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà X2 sứ chuỗi néo cột đôi kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà X2 sứ chuỗi néo cột đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà X1L néo cột đơn sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
19Tháo dỡ thu hồi Xà X2L néo cột đơn đơn sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ cầu dao kép ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Tháo dỡ thu hồi Xà chống sét van và giá đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Tháo dỡ thu hồi Xà giằng cột 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tháo dỡ thu hồi Giằng Cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Tháo dỡ thu hồi Giằng Cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng sứ gốmMô tả kỹ thuật theo chương V142Quả
26Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng sứ PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V200Quả
27Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi đỡ PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V96Chuỗi
28Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi néo PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V372Chuỗi
29Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi néo kép PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
K PHÂN THÁO RA LẮP LẠI VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo ra lắp cầu chì tự rơi SI-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L PHÂN THÁO DỠ THU HỒI VẬT LIỆU TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Thu hồi xà trung gian, xà SIMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V93quả
3Thu hồi sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Thu hồi xà đỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M CHI PHÍ HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V213,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung áp 22 - 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->