Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:03:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại An; Địa chỉ: Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283709969; 0914656006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO - ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,68 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,24 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.902,14 | m3 |
| 6 | Mua đất (Tạm tính bằng giá cát đen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.171,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly tạm tính 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly tạm tính 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| B | MÓNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng đá thải dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,45 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,46 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.547,65 | m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm + bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,96 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734 | md |
| C | BÓ VỈA - VỈA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,11 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa KT:(100x30x18)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | md |
| 4 | Đá dăm lót bo hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 5 | Xây bó hè bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m3 |
| 6 | Trát bó hè bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,97 | m2 |
| 7 | Lát hè bằng gạch Block lục lăng bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,41 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 10 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 11 | Trát bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,39 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,26 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,42 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,65 | m2 |
| 7 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,42 | m3 |
| 8 | Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,56 | m2 |
| 9 | Bê tông M250# mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,97 | m2 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 930,52 | Kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,42 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,21 | Kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | tấm |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 4 | Xây tường ga bằng gạch bê tông xây vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,93 | m2 |
| 6 | Bê tông M250# mũ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,19 | Kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,05 | Kg |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| F | Cống D600 ngang đường | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 4 | Gia cố móng bằng cọc tre L=2,0m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | md |
| 5 | Gia cố móng bằng cọc tre L=2,0m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,7 | md |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 7 | Xây móng tường đầu sân cống bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu sân cống bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Mua đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt đốt cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Mối nối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu-đường) hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học khoa xây dựng giao thông (Cầu-đường)- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi