Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759545-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220741830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:00:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,441,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.662E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc Cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục điện hoặc công trình điện cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bê tông Asphalt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần HACO. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT thành phố Nam Định. - Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 5 năm gần nhất: 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 5 năm gần nhất: 2017, 2018, 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du, Thành phố Nam Định, Nam Định).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỆ TỨ
1Đào phá mặt đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt789,02m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,02m3
3Đắp đá thải nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5106100m3
4Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0826100m3
5Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0494100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,7086100m2
7Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,465100tấn
8Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,35m3
9Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3235100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,7086100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8369100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2553100m3
13Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa và đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,57m3
14Sản xuất bê tông tấm đan rãnh M200#, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,96m3
15Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 18x30x100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.397m
16Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50*25*6, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt349,25m2
17Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt976,45m2
18Móng BTXM M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,65m3
19Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,016100m2
21Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1477100tấn
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,016100m2
23Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1524100m3
24Đổ bê tông vuốt ngõ, chiều dày mặt đường 15cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,388m3
25Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt215,92m2
26Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3239100m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,85m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,38m2
29Đào móng cột biển báo tam giác và biển báo vuông bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,63m3
30Đổ bê tông móng cột biển báo tam giác và biển báo vuông, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,63m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
B Rãnh dọc U300 BTCT chịu lực
1Đào móng rãnh, vỉa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,606100m3
2Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1717100m3
3Đóng cọc tre L=2m, 20 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt216,6100m
4Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,15m3
5Bê tông M250 tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,64m3
6Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,5233tấn
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5847tấn
8Lắp đặt tấm đan rãnh U300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.0831 cấu kiện
9Bê tông thân rãnh, bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt187,36m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,8009tấn
11Lắp đặt thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.083đoạn cống
12Mối nối rãnh vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,51m3
13Vải địa kỹ thuật 2 lớp bọc bên ngoài thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,8045100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8153100m
15Nắp bịt ống nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt272cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,2m3
17Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,68m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,3m3
C Hệ thống ga và rãnh thu nước ngang đường đoạn rãnh U300 một bên từ Km0 - Km0+356 : G1-G12; và đoạn cuối tuyến ga T9 sang P10
1Đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3667100m3
2Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,209100m3
3Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5m3
4Đóng cọc tre L=2m đóng 20 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,9942100m
5Đổ bê tông móng ga M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,45m3
6Gia công cốt thép tấm đáy ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1591tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4571tấn
8Lắp đặt tấm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt261 cấu kiện
9Xây gạch đăc vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,3m3
10Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,52m2
11Bê tông mũ ga M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,53m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1752tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7613tấn
14Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,22m3
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0549tấn
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1037tấn
17Thép góc L120x120x8 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2158tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,38m2
19Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt261 cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt tấm ghi gang chắn rác dẻo đúc sẵn 25kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26tấm
D Hệ thống ga thu nước đoạn rãnh U300 hai bên từ Km0+356 đến cuối tuyến T1 đến T8; T10; P1 đến P9
1Đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5077100m3
2Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1447100m3
3Đá mạt đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,42m3
4Đóng cọc tre L=2m, đóng 20 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6884100m
5Đổ bê tông móng ga M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,77m3
6Gia công cốt thép tấm đáy ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1102tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3164tấn
8Lắp đặt tấm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181 cấu kiện
9Xây gạch đăc vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,75m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,92m2
11Bê tông mũ ga M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,75m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1213tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ ga đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,527tấn
14Bê tông M250 tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,84m3
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038tấn
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0718tấn
17Thép góc L120x120x8 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,534tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,11m2
19Lắp đặt tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt181 cấu kiện
20Cung cấp và lắp đặt tấm ghi gang chắn rác dẻo đúc sẵn 25kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18tấm
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha, 2 chế độ 100A bằng logo định thờiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
3Móng cột thép chiếu sáng 7mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17móng
4Cung cấp và lắp đặt Cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 7m, dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cột
5Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột gồm: cầu đấu 4Px60A + 1 attomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17bộ
6Cung cấp và lắp Bộ đèn Led 100W (hình chiếc lá)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26bộ
7Luồn cáp ngầm và lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17đầu cáp
8Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36đầu cáp
9Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
10Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17bộ
11Rãnh 1 cáp ngầm chôn trực tiếp trong đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt491m
12Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37cái
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt498m
14Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1kV + hao hụtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m
15Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 - 0,6/1kV + hao hụtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt583m
16Cung cấp và luồn Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 -300/500V (Ký hiệu VCTF(2x2,5)) từ cấp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt243m
17Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
18Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140cái
19Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
20Khóa đai có răng, thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
21Băng keo điện Nano 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cuộn
22Tháo hạ đèn cao áp, độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.662E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Trong đó:* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc Cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục điện hoặc công trình điện cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu tĩnh bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh lốp hoặc bánh hơi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy rải Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
15 Trạm trộn bê tông Asphalt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tưới nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy phun, tưới nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->