Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:00:00 đến ngày 2022-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,441,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.662E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc Cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục điện hoặc công trình điện cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bê tông Asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ phường Lộc Hạ, TP. Nam Định Cải tạo, nâng cấp đường Đệ Tứ, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 5 năm gần nhất: 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 5 năm gần nhất: 2017, 2018, 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du, Thành phố Nam Định, Nam Định). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐỆ TỨ | |||
| 1 | Đào phá mặt đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 789,02 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,02 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,5106 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0494 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,7086 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,465 | 100tấn |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,35 | m3 |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3235 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,7086 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8369 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2553 | 100m3 |
| 13 | Bê tông M100#, đá 2x4 dày 10cm dưới viên vỉa và đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,57 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,96 | m3 |
| 15 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 18x30x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.397 | m |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50*25*6, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 349,25 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 976,45 | m2 |
| 18 | Móng BTXM M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,65 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,016 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1477 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,016 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1524 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông vuốt ngõ, chiều dày mặt đường 15cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,388 | m3 |
| 25 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 215,92 | m2 |
| 26 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3239 | 100m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,85 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,38 | m2 |
| 29 | Đào móng cột biển báo tam giác và biển báo vuông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng cột biển báo tam giác và biển báo vuông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Rãnh dọc U300 BTCT chịu lực | |||
| 1 | Đào móng rãnh, vỉa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=2m, 20 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 216,6 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,15 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,64 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5233 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5847 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh U300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.083 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,8009 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.083 | đoạn cống |
| 12 | Mối nối rãnh vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp bọc bên ngoài thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,8045 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8153 | 100m |
| 15 | Nắp bịt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 272 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,68 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,3 | m3 |
| C | Hệ thống ga và rãnh thu nước ngang đường đoạn rãnh U300 một bên từ Km0 - Km0+356 : G1-G12; và đoạn cuối tuyến ga T9 sang P10 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3667 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2m đóng 20 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,9942 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông móng ga M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đáy ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4571 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đăc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,3 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,52 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1752 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7613 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 17 | Thép góc L120x120x8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2158 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,38 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm ghi gang chắn rác dẻo đúc sẵn 25kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | tấm |
| D | Hệ thống ga thu nước đoạn rãnh U300 hai bên từ Km0+356 đến cuối tuyến T1 đến T8; T10; P1 đến P9 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5077 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1447 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2m, đóng 20 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6884 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông móng ga M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đáy ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy ga đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3164 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đăc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ ga M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1213 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ ga đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,527 | tấn |
| 14 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0718 | tấn |
| 17 | Thép góc L120x120x8 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,534 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,11 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tấm ghi gang chắn rác dẻo đúc sẵn 25kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | tấm |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha, 2 chế độ 100A bằng logo định thời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột thép chiếu sáng 7m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 7m, dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột gồm: cầu đấu 4Px60A + 1 attomat 1pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp Bộ đèn Led 100W (hình chiếc lá) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm và lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | đầu cáp |
| 9 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Rãnh 1 cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 491 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1kV + hao hụt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 15 | Cung cấp và kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 - 0,6/1kV + hao hụt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 583 | m |
| 16 | Cung cấp và luồn Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 -300/500V (Ký hiệu VCTF(2x2,5)) từ cấp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Băng keo điện Nano 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cuộn |
| 22 | Tháo hạ đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.662E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.016.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | Trong đó:* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình thủy lợi hoặc Cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;* 01 cán bộ kỹ thuật:- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu và có hạng mục điện hoặc công trình điện cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp hoặc bánh hơi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy rải | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Trạm trộn bê tông Asphalt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy phun, tưới nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi