Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757642-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20220746377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư phân bổ cho Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay thực hiện trong năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:24:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,635,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay
Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay
3 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư phân bổ cho Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay thực hiện trong năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đà Giang * Địa chỉ: Tổ 2, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
B NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
C PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V26,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V77,2m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,86m2
4Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp dầy 1,4mm pa nô nhôm vân gia gỗ thanh ốp ngang dầu 1,2mm ( bao gồm khuôn cửa, khóa, chốt chân, móc gió và thiết bị lắp đặt khác đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V26,520.0
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V26,52m2
D PHẦN CẦU THANG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V22,014m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V22,014m2
E VÁCH KÍNH NHÀ 2T
1Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm việt pháp Đông Anh dày 1.2mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ; mã màu trắng sứ 265Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,58m2
2Hộp thép mạ kẽm 60x120x1,8mm (thep tăng độ cứng cho vách)Yêu cầu kỹ thuật Chương V25,676m
3Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V48,58m2 cấu kiện
F * Thay thế bóng đèn hành lang bị hỏng
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
G * kiểm tra bảo dưỡng đổ toàn bộ ga điều hòa các phòng nghỉ
1bảo dưỡng đổ ga điều hòaYêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3Máy bơm tăng áp tự ngắt khu vệ sinh, tắmYêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
H NHÀ 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Yêu cầu kỹ thuật Chương V330,2165m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V413,857m2
I SỬA PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 1
J * Tháo dỡ lắp đặt thay bóng đèn led
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V87bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
K *Sửa trần thạch cao tại các vị trí thay bóng
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V77,4366m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V258,122m2
L *Làm mới trần trạch cao phòng nghỉ của lễ tân phần bị hỏng
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật Chương V2,56m2
M PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V108,147m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V341,79m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V17,0895m2
4Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp dầy 1,4mm pa nô nhôm vân gia gỗ thanh ốp ngang dầu 1,2mm ( bao gồm khuôn cửa, khóa, chốt chân, móc gió và thiết bị lắp đặt khác đồng bộ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V108,147m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V108,147m2
N MÁI CHE SẢNH CHÍNH + HỘP KỸ THUẬT
1Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V33,64m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,11m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m2
4Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật Chương V0,568tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,138tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,138tấn
7Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V9,1m2
8Bu luông liên kết (Bu lông móng M18)Yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
9Bu luông liên kết cột với kèo (Bu lông M25)Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,568tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5921100m2
12Bôi keo chống thấm nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V5Lọ
13Tôn úp nóc + ốp sườnYêu cầu kỹ thuật Chương V10m
14Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V70,83m2
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
O * kiểm tra bảo dưỡng đổ toàn bộ ga điều hòa các phòng nghỉ
1bảo dưỡng đổ ga điều hòaYêu cầu kỹ thuật Chương V29Bộ
2Thay mới điều hòa P213 bị hỏng: Điều hòa Panasonic 2 chiều invecter 12000BTYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Thay cropin thoát sàn P209Yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt máy bơm tăng áp mini Howasonic cs100W (Đã bao gồm chin phí lắp đặt và phụ kiện trọn gói)Yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
8Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,14m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V1,14m2
P GA RA XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1214tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,273tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1584100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m3
Q Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,971tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,971tấn
3Bu luông liên kết (Bu lông móng M18)Yêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
4Bu luông liên kết (Bu lông chân kèo M25)Yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,375tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,375tấn
7Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,429tấn
8Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V1,429tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V77,4m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V3,175100m2
11Máng thoát nước tôn dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật Chương V43m
12Cầu chắn rác phi 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
13Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2536100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
R PHỤ TRỢ
S SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật Chương V15,9747m3
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V571,421m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmYêu cầu kỹ thuật Chương V571,421m2
T PHÁ DỠ BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,351m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,507m3
U THÁO DỠ GA RA XE CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V60,445m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V6,0445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0445m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2311100m3
V CỔNG HÀNG RÀO
W * Cổng đây ra vào ga ra xe
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,65m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3375m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0092tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
11Gia công cửa song sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
13Bánh xeYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Vòng biYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
15khóa việt tiệpYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V7,98m2
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V5cấu kiện
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0387tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216100m2
20Lót ni nôngYêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật Chương V5cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,412m3
X RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA NẠO VÉT
Y * Rãnh TN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m3
5Tháo rỡ, nạo vét, lắp đặt hố ga: 03 hốYêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
Z * Cổng, Tường rào sơn lại
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V119,38m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V119,38m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V161,5427m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V283,091m2
AA * Sửa ốp đá bảng biển tên công trình nhà khách
1Tháo dỡ đá bảng tên công trình nhà khách; vệ sinh đá thanh inox;Yêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Tận dụng đá cũ để ốp lại)Yêu cầu kỹ thuật Chương V39,24m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V5m2
4Thanh inox trang trí (Thay đoạn bị hỏng)Yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
5Gắn lại tên biển cổng + Vật liệu gắnYêu cầu kỹ thuật Chương V1Công
AB CÔNG VÀO NHÀ KHÁCH, NHÀ SÀN
AC * Cổng tự động inox làm mới
1Thay thế hệ thống cổng tự động bằng hệ thống cổng mới, cổng I NOX 201 khung chính 50x51 cương liên kết 25x50 thanh nan 36x48 đồng bộYêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m
2Bộ điều khiển + mô tơ chuyển độngYêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng44
2 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt sắt 5kW1
4 Máy đào 1,25 m1
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW1
7 Máy trộn 250l1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->