Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư phân bổ cho Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay thực hiện trong năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:24:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,635,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà khách UBND thị xã Mường Lay 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư phân bổ cho Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay thực hiện trong năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,2 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,86 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp dầy 1,4mm pa nô nhôm vân gia gỗ thanh ốp ngang dầu 1,2mm ( bao gồm khuôn cửa, khóa, chốt chân, móc gió và thiết bị lắp đặt khác đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,52 | 0.0 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,52 | m2 |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,014 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,014 | m2 |
| E | VÁCH KÍNH NHÀ 2T | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm việt pháp Đông Anh dày 1.2mm; Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ; mã màu trắng sứ 265 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,58 | m2 |
| 2 | Hộp thép mạ kẽm 60x120x1,8mm (thep tăng độ cứng cho vách) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,676 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,58 | m2 cấu kiện |
| F | * Thay thế bóng đèn hành lang bị hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| G | * kiểm tra bảo dưỡng đổ toàn bộ ga điều hòa các phòng nghỉ | |||
| 1 | bảo dưỡng đổ ga điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm tăng áp tự ngắt khu vệ sinh, tắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| H | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330,2165 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 413,857 | m2 |
| I | SỬA PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 1 | |||
| J | * Tháo dỡ lắp đặt thay bóng đèn led | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| K | *Sửa trần thạch cao tại các vị trí thay bóng | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,4366 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,122 | m2 |
| L | *Làm mới trần trạch cao phòng nghỉ của lễ tân phần bị hỏng | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,147 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341,79 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,0895 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung nhôm việt pháp dầy 1,4mm pa nô nhôm vân gia gỗ thanh ốp ngang dầu 1,2mm ( bao gồm khuôn cửa, khóa, chốt chân, móc gió và thiết bị lắp đặt khác đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,147 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,147 | m2 |
| N | MÁI CHE SẢNH CHÍNH + HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,568 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 7 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | m2 |
| 8 | Bu luông liên kết (Bu lông móng M18) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bu luông liên kết cột với kèo (Bu lông M25) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,568 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5921 | 100m2 |
| 12 | Bôi keo chống thấm nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Lọ |
| 13 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 14 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,83 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| O | * kiểm tra bảo dưỡng đổ toàn bộ ga điều hòa các phòng nghỉ | |||
| 1 | bảo dưỡng đổ ga điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | Bộ |
| 2 | Thay mới điều hòa P213 bị hỏng: Điều hòa Panasonic 2 chiều invecter 12000BT | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay cropin thoát sàn P209 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm tăng áp mini Howasonic cs100W (Đã bao gồm chin phí lắp đặt và phụ kiện trọn gói) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,14 | m2 |
| P | GA RA XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,273 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,971 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,971 | tấn |
| 3 | Bu luông liên kết (Bu lông móng M18) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 4 | Bu luông liên kết (Bu lông chân kèo M25) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,375 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,375 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,429 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,429 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,4 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,175 | 100m2 |
| 11 | Máng thoát nước tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | m |
| 12 | Cầu chắn rác phi 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2536 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| R | PHỤ TRỢ | |||
| S | SÂN LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9747 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 571,421 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 571,421 | m2 |
| T | PHÁ DỠ BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,507 | m3 |
| U | THÁO DỠ GA RA XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,445 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0445 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| V | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| W | * Cổng đây ra vào ga ra xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3375 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0092 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Bánh xe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòng bi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | khóa việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,98 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0387 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 20 | Lót ni nông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,412 | m3 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA NẠO VÉT | |||
| Y | * Rãnh TN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Tháo rỡ, nạo vét, lắp đặt hố ga: 03 hố | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| Z | * Cổng, Tường rào sơn lại | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,38 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,5427 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 283,091 | m2 |
| AA | * Sửa ốp đá bảng biển tên công trình nhà khách | |||
| 1 | Tháo dỡ đá bảng tên công trình nhà khách; vệ sinh đá thanh inox; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Tận dụng đá cũ để ốp lại) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,24 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 4 | Thanh inox trang trí (Thay đoạn bị hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 5 | Gắn lại tên biển cổng + Vật liệu gắn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Công |
| AB | CÔNG VÀO NHÀ KHÁCH, NHÀ SÀN | |||
| AC | * Cổng tự động inox làm mới | |||
| 1 | Thay thế hệ thống cổng tự động bằng hệ thống cổng mới, cổng I NOX 201 khung chính 50x51 cương liên kết 25x50 thanh nan 36x48 đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m |
| 2 | Bộ điều khiển + mô tơ chuyển động | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 1,25 m | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi