Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 15:51:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa công trình phụ trợ Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ NHÀ ĐỂ XE, NỀN SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh đã gẫy hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,63 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4049 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0929 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5607 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1225 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5605 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1432 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2288 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6698 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8448 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,2225 | m2 |
| 6 | Đắp đất mầu vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,3726 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất mầu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,991 | m3 |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,84 | m3 |
| 2 | Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 689 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,8 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch Tezzarro | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181 | m2 |
| 6 | Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508 | m2 |
| E | HOÀN TRẢ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,7388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9652 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3856 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5564 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,172 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5132 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2082 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8397 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép (Tận dụng lại vật liệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3878 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8274 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7935 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,645 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, bò mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,65 | md |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6493 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6493 | m4 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, KHU RỬA, NỀN SÂN KHU TRUNG TÂM | |||
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,2625 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,7951 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,3813 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,461 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,461 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1012 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4461 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0612 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7469 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4389 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,1483 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,4471 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,4471 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,4471 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7145 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7145 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3931 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0874 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2764 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5462 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7625 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2262 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2543 | m3 |
| 26 | Lát nền sân rửa gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,88 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,1684 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345,69 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,804 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 485,494 | m2 |
| H | KHU RỬA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0337 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0337 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1648 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1648 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 15 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| I | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước XM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | m2 |
| 6 | Láng vữa bù vênh sân bê tông, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | m2 |
| 7 | Lát nền sân bằng gạch Tezarro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166 | m2 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,584 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,584 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,584 | 1000v |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,584 | 1000v |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0083 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0083 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0083 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0083 | tấn |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,96 | 100 cây |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,96 | 100 cây |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,96 | 100 cây |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,96 | 100 cây |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,0495 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,0495 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,0495 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,19 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,19 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,19 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU LẺ | |||
| K | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,3595 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,5853 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,5853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,5853 | m3 |
| L | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4742 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1997 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1497 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,255 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6008 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6008 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4057 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1226 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5083 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6972 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6791 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0727 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0649 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1813 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0316 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2517 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0246 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1471 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3387 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5497 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1819 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4965 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,651 | m2 |
| 30 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,4627 | m2 |
| 31 | Trát gờ chân tường rào, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,68 | m |
| 32 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | trụ |
| 33 | Đắp mũ trụ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | trụ |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,212 | m2 |
| 35 | Dán gạch thẻ chân tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,452 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 392,1137 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1519 | tấn |
| 38 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9023 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,7104 | m2 |
| 40 | Bản lề cối INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,91 | md |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,9104 | m2 |
| 45 | Sản xuất,lắp dựng trụ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6415 | kg |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng khung xương Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5392 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng Bộ chữ Alumex gương màu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY VÀ NỀN SÂN KHU LẺ | |||
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh đã gẫy hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,448 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,96 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5169 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7828 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5413 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1415 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,608 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2248 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1278 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Nhân công đấu nối đường ống thoát nước vào hệ thống thoát nước chung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7666 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0271 | m3 |
| O | BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 5 | Thuê xe vận chuyển gốc và cành cây đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | chuyến |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5499 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,604 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,853 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,229 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1211 | m2 |
| 11 | Tôn đất mầu vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4958 | m3 |
| 12 | Vật liệu đất mầu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2649 | m3 |
| P | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Tezarro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m2 |
| 4 | Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3234 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,3505 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,3505 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG KHU LẺ | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1751 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Bu lông chờ chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cụm bu lông |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2189 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3628 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,984 | m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,92 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5904 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1354 | 100m3/1km |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7564 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5815 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8723 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,8826 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,38 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,1543 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5143 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,6243 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5003 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,731 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,731 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8643 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,4 | md |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng máng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 221,5325 | kg |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,33 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3263 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8225 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,304 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1265 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cửa phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,34 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cửa phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,647 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,987 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Nhân công tháo dỡ khẩu hiện bằng bê tông trên tường sê nô nhà lớp học, vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng biển tên Alumex khung bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,608 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" bằng Alumex gương mầu đồng cao 400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng ≥ 4,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi