Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758153-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:51:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa công trình phụ trợ Trường Tiểu học Thị trấn Tiên Lãng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học thị trấn Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ NHÀ ĐỂ XE, NỀN SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG KHU TRUNG TÂM
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh đã gẫy hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cấu kiện
2Nạo vét bùn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,63m3
3Phá lớp vữa trát mặt rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4049m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0929m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5607m3
6Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,1225m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5605m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1432tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,097100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
C BỒN HOA
1Đào móng bồn hoa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2288m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6698m3
4Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8448m2
5Ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,2225m2
6Đắp đất mầu vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,3726m3
7Vật liệu đất mầu trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,991m3
D NỀN SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,84m3
2Rải lớp Nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT689m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,8m3
5Lát nền sân gạch TezzarroTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181m2
6Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508m2
E HOÀN TRẢ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,7388m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9652tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3856m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5564m3
5Đào móng trụ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3742m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,689m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,172m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5132m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0285tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2082tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8397m2
13Lắp dựng vì kèo thép (Tận dụng lại vật liệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3878tấn
14Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8274tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8274tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7935100m2
17Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,645md
18Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, bò máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,65md
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6493m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6493m4
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, KHU RỬA, NỀN SÂN KHU TRUNG TÂM
G TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,2625m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,7951m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,3813100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,461m3
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,461m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,461m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3692100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1012tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4461tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0612m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,7469m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,4389m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,1483m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,4471m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,4471m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,4471m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7145100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7145100m3/1km
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3931100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0874tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2764tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5462m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7625m3
24Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,2262m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2543m3
26Lát nền sân rửa gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,88m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,1684m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT345,69m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,804m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT485,494m2
H KHU RỬA
1Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0337tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0337tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1648tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1648tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2706100m2
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
7Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
8Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
10Cút 90 PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Ống PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
12Cút 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
13Tê 90 PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
14Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
15Van1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
I NỀN SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4m3
2Nilon chống mất nước XMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7m3
5Xoa nhẵn mặt bê tông (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29m2
6Láng vữa bù vênh sân bê tông, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37m2
7Lát nền sân bằng gạch Tezarro, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166m2
8Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5841000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5841000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5841000v
11Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5841000v
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0083tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0083tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0083tấn
15Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0083tấn
16Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,96100 cây
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,96100 cây
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,96100 cây
19Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,96100 cây
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,0495m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,0495m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,0495m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,19m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,19m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 36m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,19m3
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU LẺ
K PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hoa sắt cổng, tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,26m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,3595m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,5853m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,5853m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,5853m3
L XÂY HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4742m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1997100m3
3Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1497m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,255100m
5Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6008m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6008m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6008m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0182100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4057100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1226tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5083tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6972m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6791m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0727m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0649m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1813100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1813100m3/1km
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0458100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0073tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0316tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2517m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1886100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0246tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1471tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3387m3
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5497m3
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1819m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4965m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT246,651m2
30Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,4627m2
31Trát gờ chân tường rào, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,68m
32Đắp mũ trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11trụ
33Đắp mũ trụ trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2trụ
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,212m2
35Dán gạch thẻ chân tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,452m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,1137m2
37Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1519tấn
38Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9023tấn
39Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,7104m2
40Bản lề cối INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
41Then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
42Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
43Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,91md
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,9104m2
45Sản xuất,lắp dựng trụ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6415kg
46Sản xuất, lắp dựng khung xương AlumexTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5392m2
47Sản xuất, lắp dựng Bộ chữ Alumex gương màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY VÀ NỀN SÂN KHU LẺ
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh đã gẫy hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75cấu kiện
2Vét bùn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,448m3
3Phá lớp vữa trát mặt rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,96m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5169m3
5Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7828m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5413m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1415m3
8Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,608m2
9Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2248m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1278tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0912100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT961 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
15Nhân công đấu nối đường ống thoát nước vào hệ thống thoát nước chungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7666m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,0271m3
O BỒN CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cây
4Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cây
5Thuê xe vận chuyển gốc và cành cây đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7chuyến
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5499m3
7Đào xúc đất bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,604m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,853m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,229m2
10Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1211m2
11Tôn đất mầu vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4958m3
12Vật liệu đất mầu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2649m3
P NỀN SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,95m3
3Lát gạch sân bằng gạch Tezarro, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m2
4Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3234m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,3505m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,3505m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG KHU LẺ
1Đào móng trụ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8968m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1751m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,13m3
5Bu lông chờ chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cụm bu lông
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2189m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,01m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3628m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,984m3
10Nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,92m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5904m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1354100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1354100m3/1km
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7564m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5815m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8723m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,8826m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,38m2
19Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,1543m2
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5143tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5143tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,6243m2
23Sản xuất vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5003tấn
24Lắp dựng vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5003tấn
25Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,731tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,731tấn
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8643100m2
28Sản xuất, lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,4md
29Sản xuất, lắp dựng máng INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT221,5325kg
30Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,33m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3263tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8225m2
33Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,304m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,1265m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cửa phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,34m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cửa phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,647m2
37Lắp dựng vách nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,987m2
38Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
40Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
41Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14hộp
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
50Ống nhựa PVC d110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
51Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
52Chếch nhựa PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
53Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
54Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
55Keo dán ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
56Nhân công tháo dỡ khẩu hiện bằng bê tông trên tường sê nô nhà lớp học, vận chuyển đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
57Sản xuất, lắp dựng biển tên Alumex khung bằng INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,608m2
58Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" bằng Alumex gương mầu đồng cao 400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan đứng ≥ 4,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn xoay chiều ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->