Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750250-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220748525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:50:00 đến ngày 2022-07-31 11:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,639,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7459148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.491829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Mầm non Định Cư, huyện Lạc Sơn
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn.s Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và thương mại dịch vụ Đại An; Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị Trấn Vụ Bản, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chi Tâm; địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn.s Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn.s Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4331100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4331100m3
3Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.542,84m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,4284100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9712100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9712100m3
B SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36m3
C SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật162,261m3
2Lát gạch Terarazzo 400x400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.277,81m2
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4901100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,83100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,4204m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,875m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật146,6232m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0369m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1393tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2146tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0769100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80,5671m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.126,9692m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật247,3232m2
13Đắp, trát trang trí trụ tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật119ck
14Gia công hoa sắt tường rào thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3262tấn
15Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật80,2461m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.374,2924m2
17Công tác ốp đá bóc kich thước 10x20, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,2064m2
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2649m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9216m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0969tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1056tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0026tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0246100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1984m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0075m3
20Gia công cánh cổng Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
21Bánh xe rayChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Bản lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
24Thép L50x50 làm đường ray + công lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,76kg
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7484m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,46m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3517m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9573m2
30Đắp trát, trang trí trụ cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3ck
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2084m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,4884m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,048m
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,048m
36Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,088m
37Gia công khung biển hiệu bằng thép ống D34 mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1445tấn
38Tấm Alumium biển hiệu + công lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,18m2
39Chữ biển hiệu micaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
F BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2389m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9049m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6671m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8485m3
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,9086m2
G NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2497100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3233m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0382m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5574m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0643tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7481m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0974tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8459m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5702m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0413tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7067m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4696m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2343100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,81m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5666m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8005m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7105m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,599m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4472m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1316100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3646m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1496m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0373100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9794m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4322tấn
37Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,24m2
38Cửa sổ khung nhôm mở hất sơn tĩnh điện, kính dày 5lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
39Viên hoa xi măng 300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16ck
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6284m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,5196m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,09m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0128m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,52m2
45Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,2482m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,588m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,022m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,5324m2
49Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Pretty dày 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,799m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
60Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt Lavabo + vòi chậuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Phễu thu nước sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
64Chân đỡ bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Van phaoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
67Gương soi lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Van gạt D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
73Van gạt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,093100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,255100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
78Van gạt D15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,458100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
H NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,336m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,336m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,918m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9727m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,686m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
8Bu lông M18 (J) bẻ mócChương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0401tấn
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D88,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5821tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5821tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8911tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8911tấn
14Gia công xà gồ thép C80x40x15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5749tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5749tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,006m2
17Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4963100m2
18Tấm ốp máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,76m
I NHÀ BẾP PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,6728m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái + Hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật6công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,965m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4528m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,9003m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2222100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2222100m3
J NHÀ BẾP XÂY MỚI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8182100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5585m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4298100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,9084m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,0376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0653tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5014tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8776m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8776m2
11Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6434m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,0391m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8292m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0759tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5681tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2484100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8308m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0396tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0865tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1033100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6681tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8472100m2
24Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
25Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
26Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9092m2
33Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5369tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5369tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn múi dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8041100m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật192,5696m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật202,2044m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,84m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
40Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,72m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,586m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,784m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật302,1296m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,5344m2
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
50Tủ điện aptomat 40AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
58Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7333m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1m3
63Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1041tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1041tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
67Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1516tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1516tấn
69Bu long M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8018100m2
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,224m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5634m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0739m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8438m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2136100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,909m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4058m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1712100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0143m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,72m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,2362m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4486m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3125100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3514tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2325m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0244100m2
23Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,4575m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,56m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,2602m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,25m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7592m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,7075m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật56,6602m2
34Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lô giấy vệ sinh inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
39Chân đỡ bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Van phao đóng ngắt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,392100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
46Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Phễu thu Inox D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,076100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m
64Hộp điện H1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35m
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,1855m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0713tấn
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2034m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,543m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
82Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
L CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,224m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5634m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0739m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,0313m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3184m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5904m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9778m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1712100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0143m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,2362m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4486m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3125100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3514tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2325m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0244100m2
23Cửa đi, cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,4575m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,56m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,2602m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,25m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,7592m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,7075m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật56,6602m2
34Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lô giấy vệ sinh inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
39Chân đỡ bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Van phao đóng ngắt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,392100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
46Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Phễu thu Inox D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,076100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m
64Hộp điện H1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật35m
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,1855m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0713tấn
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2034m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,543m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
82Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
M PHÒNG BẢO VỆ + PHÒNG Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4997100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,6567m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1813100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1734m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2922m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5248m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0917100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5969m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2295100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0447tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3797tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5245m3
16Lát đá Granite, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,703m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,207m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,207m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8031m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4792m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0735tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0871100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1335m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2935tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2001100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2062m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7211100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7076tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4095m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0105tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1181100m2
35Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
36Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,54m2
37Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
38Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
40Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2432tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,54m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120,044m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,1908m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,712m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,3376m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,11m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,385m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,385m2
50Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4157tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,24m2
52Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4157tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,345100m2
54Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,7232m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,154m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật166,2404m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp ống nhựa fi 32 L=300 thoát nước trànChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Đèn tuýp led bóng đôi 2x40WChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Thép fi 14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật55m
76Tủ aptomat 50A, 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
77Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
N NHÀ LỚP HỌC 02 T 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8862100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9713100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1457100m3
4Mua đất đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật410,97m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1097100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5207100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9301m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,6886m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6149tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7267100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,4328m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4533tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6985tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2781100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,2047m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,0978m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,2651m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,7776m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,7776m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,702m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3643tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3643tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0626tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3012tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0237100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao >6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0237100m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9121m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,503m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,503m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8049tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0803tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6491tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6519tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3514100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao > 6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4592100m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2135m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0495m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,2331m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6604100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao > 6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4236100m2
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6199m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4251tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật134,9025m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5082tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,186tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao >6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9318100m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4667m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6692m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4442tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,582tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5181100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9749m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật137,4627m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật182,5546m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6436m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3312100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2665tấn
61Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4108tấn
62Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật452cái
63Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4108tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật418,34m2
65Lợp mái tôn liên danh dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0312100m2
66Tôn úp nóc 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,064m
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0312100m2
68Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 0,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Gia công tay vịn lan can Inox 304 D70x2,0; D42x2,0; D50x2,0Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2061tấn
70Gia công nan lan can Inox 304 hộp 40x20x1,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3126tấn
71Trụ Inox D100x2,5 + cầu Inox D140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Lắp dựng lan inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật145,7668m2
73Gia công hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1,4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2405tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,2m2
76Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật141,45m2
77Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
78Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
79Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
80Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,48m2
81Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
82Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
83Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa chốt sập đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
84Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
86Gương soi khổ lớn + lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,5m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật137,1093m2
89Lát đá bậc đá marble, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,5057m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật567,373m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật502,8929m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,2965m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,4853m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3418m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3418m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật218,824m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,57m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,416310m2
99Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,8842m2
100Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,95m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật174,9608m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật215,8748m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật437,5788m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật478,356m2
105Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,077m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0905m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0719tấn
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật894,334m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật819,796m2
110Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật232,547m2
111Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật248,455m2
112Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật625,2902m2
113Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật742,36m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,59m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4521tấn
116Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,7m
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.562,7822m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.485,8474m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4304100m2
120Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
121Chân téc nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật42bộ
123Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
128Lắp đặt gương soi nhỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
129Lắp đặt lavabo + vòi chậuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
130Lắp đặt gương soi lớnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Giá treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
132Hộp đựng giấy WCChương V: Yêu cầu kỹ thuật50hộp
133Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
134Phễu thoát sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật37cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
136Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
137Lắp đặt van chặn D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt van chặn D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,79100m
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật61cái
141Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật86cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25/D20, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật82cái
143Kép 20 inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
144Măng sông ren trong nhiệt PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
145Ba đầu ren ngoàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,68100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật55cái
150Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật58cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
152Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/D50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
156Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
161Hộp điện aptomat 20A, 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
162Hộp điện aptomat 150A, 60AChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
163Hộp điện H1, H2, H3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56hộp
164Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
166Lắp đặt tuýp led bóng đôi 2x40WChương V: Yêu cầu kỹ thuật65bộ
167Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật382m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.106m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.200m
173Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
175Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
176Hộp nối dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật26hộp
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
178Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
179Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
180Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
181Sản xuất, lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,4105m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,4105m3
184Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
185Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
186Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cọc
187Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật157m
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật83m
189Mũ chống dộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,9342m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0809m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,005m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8326m3
194Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,014m3
195Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7363m3
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6984m3
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4945tấn
198Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4477100m2
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1471 cấu kiện
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,212m2
201Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,86m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7112100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2371100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7353m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7353m3
206Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0314100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2252tấn
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6896m3
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0717100m2
210Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
211Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
212Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,165m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,4832m2
214Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,786m2
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0668100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
217Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
219Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
222Bu lông M18 (J) bẻ mócChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
223Thép dẹt 40 x 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,26kg
224Gia công cột bằng thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
225Bu lông M18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
226Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2777tấn
227Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2777tấn
228Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
229Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
230Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6796100m2
231Tôn úp viền khổ 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9m
232Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7459148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.491829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công Dân dụng hạng III còn hiệu lực..- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ KCS 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *4
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW4
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg2
12 Máy xúc đào Máy xúc đào1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
14 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T2
15 Máy lu bánh thép >= 8 tấn Máy lu bánh thép >= 8 tấn1
16 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->