Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220749973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 15:47:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.901.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh 8,5-12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 -500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 50L-80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông đầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT xóm 5 xã Nghi Thịnh (Tuyến 1:Từ nhà ông Dũng – Loan đến đường Đức – Thiết; Tuyến 2: Cửa Ông Thời đến nhà văn hoá xóm 15 cũ), huyện Nghi Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự toán: Chi nhánh công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển Đặng Trung; Đơn vị tư vấn lập HSMT&ĐGHSDT: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt; Đơn vị thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển Đặng Trung.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Xóm 4, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiếu hạng III… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2021…. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy và các giấy tờ kèm theo. + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công). Ghi chú: + Một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thầu thương thảo hợp đồng thành công) phải là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt, địa chỉ: Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: UBND Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Bà Nguyễn Thị Địa chỉ: UBND Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư phát triển kiến trúc Bản Việt , địa chỉ: Văn phòng công ty, Xóm Trường Lân, Xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4 – TT Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công28,7511m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,4627100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,57351m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,109100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,8795100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,361m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0684100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0924100m3
9Vận chuyến đất ra bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,7982100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công66,108m3
11Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công162,5155m3
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công8,4052tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công24,4757100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 400x400mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công655,83331 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công655,8333mối nối
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công69,4134m3
17Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công9,4912tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,9182100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7871cấu kiện
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công9,912m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2832100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công9,0624m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công19,8358m3
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,5021tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,5512100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,4076m3
27Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,4231tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,9582100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1181cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,1816m2
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,21100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,72m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,2804100m2
34Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,5164m3
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1185tấn
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0355tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công91cấu kiện
38Nắp gang hố ga KT 38x58cm tải trọng bánh xe 25TTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công9cái
39Thép hình hố thuTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công106,38kg
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,72100m
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công58,160810 tấn/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công9,6981m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,8426100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,0681m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,1529100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công36,57651m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công6,9495100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công10,4685100m3
8Mua đất tại mỏ đấtTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1.957,4764m3
9Vận chuyển đất đến chân công trìnhTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công223,152310m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,7732100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công14,6917100m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công33,525m3
13Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công23,7858100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,9511100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18,20cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công23,7858100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,6813100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công16,6813100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công42,4182100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,5034100m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,172100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công60,4104m3
22Đào móng, máy đào Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1344100m3
23Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,70751m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0472100m3
25Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,83m3
26Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công2,02m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công5,83m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,4221100m2
29Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,0625100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công23,53m3
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,17m3
32Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M150Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công1,88m3
33Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,49m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công0,1992tấn
35Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.901.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (≥ 02 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu tĩnh 8,5-12T Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 250 -500 lít Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 50L-80L Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ 5 - 10T Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông đầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->