Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760212-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220760130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:46:00 đến ngày 2022-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,470,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7205622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.441124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị đồ gỗ. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.029.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.058.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo nhà lớp học 14 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường trung học cơ sở xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0989.731348
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định KHLCNT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0989.731348


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn. Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0989.731348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Chanh - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Sơn. Điện thoại: 0989.731348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 14 PHÒNG 2 TẦNG, NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG, NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH
C 1. Nhà lớp học 14 phòng 2 tầng:
D Phá dỡ:
1Phá dỡ lớp bê tông lót nền và lớp gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,5128m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7087m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0922100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0922100m3/1km
5Phá lớp vữa trát tường bên trong phòngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế341,712m2
6Phá lớp vữa trát tường bên ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế204,852m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế836,928m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.351,3962m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.617,737m2
E Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế341,742m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế204,852m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,9299m3
7Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.158,3628m2
8Xây bục giảng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7087m3
9Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,1749m3
10Sửa chữa, gắn vá, mài và đánh bóng lại granito bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152,7264m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế164,8553m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế164,8551m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,664m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,664m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.734,888m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.617,737m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.556,248m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.796,377m2
19Rèm cửa bằng chất liệu vải thô dệt từ sợi tổng hợp polyesterTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế525,504m2
20Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 2x18WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88bộ
21Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
22Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
23Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
24Lắp đặt quạt trần (sửa chữa thay tụ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
31Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
F Mái che bục chào cờ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,79851m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,756m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,888m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2048100m2
5Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9328m3
6Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,337m3
7Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,1795m3
8Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,0102m2
9Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,48m
10Gia công cột bằng ống inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5852tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5852tấn
12Gia công hệ khung dàn bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3354tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3354tấn
14Gia công xà gồ inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6235tấn
15Lắp dựng xà gồ inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6235tấn
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựa rỗng KT (2,1x6)m dày 10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8955100m2
17Nẹp U bịt đầu tấm nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,04m
18Nẹp H nối tấm nhựaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,64m
19Ke chống bãoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế170cái
20Bu lông inox M18x950Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
21Bu lông inox M18x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
22Máng tôn inox bản rộng 530 dày 1lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0488tấn
23Thanh nẹp nhôm liên kết tấm máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,04m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,158100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
26Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
27Phông sân khấu bằng chất liệu vải nhung màu xanh thẫmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,24m2
G 2. Nhà hiệu bộ 2 tầng:
H Tháo dỡ:
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,83m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế340,135m
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,716m2
8Phá lớp vữa trát má cửa và cạnh má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,062m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,884m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,7771m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế435,86m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế685,5235m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế765,6128m2
I Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,5m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,5m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,5m2
4Sửa chữa, gắn vá và mài lại lớp granito bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,1881m
5Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế194,062m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,884m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,777m2
8Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,67m2
9Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,4275m2
10Vách nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,04m2
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
12Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
13Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh bản lề đa điểmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
14Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bản lề đa điểmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
15Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh bản lề đa điểmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
16Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126,0975m2
17Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,04m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0785tấn
19Vệ sinh đánh rỉ hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,381m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,3811m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,52m2
22Gia công lan can cầu thang bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0316tấn
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.414,045m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế959,675m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.371,357m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.002,363m2
27Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15công
28Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 2x18WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
30Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt quạt trần (sửa chữa thay tụ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
34Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37cái
36Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6máy
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
43Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
44Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46m
47Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,95m
48Hộp nối KT (100x100)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
49Tê nhựa D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
50Cút nhựa D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
51Măng sông D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
52Kẹp đỡ ống D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế99cái
53Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
54Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt chậu rửa + chân treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
65Vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
66Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
67Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
68Lắp đặt vòi xịt mạ cromTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
69Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
71Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
J 3. Nhà vệ sinh:
K Tháo dỡ:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,36m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8799m3
4Hút và thông tắc bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1công
5Phá dỡ lớp bê tông nền, gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1606m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,4m2
7Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,328m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế184,4718m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,9928m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8183m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8183m3
L Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,76m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,76m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,76m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế166,382m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,168m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,993m2
7Xây bệ xí bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1822m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6761m3
9Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm chống trơn, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,5079m2
10Ốp tường bằng gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,7933m2
11Ốp tường bằng gạch trang trí KT (100x200)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,09m2
12Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,04m2
13Giá inox đỡ bàn lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
14Gia công máng tôn inox, tay vịn inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0467tấn
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,176100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
17Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
18Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
19Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện bằng inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,82m2
20Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,52m2
21Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,28m2
22Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
23Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh bản lề đa điểmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
24Lắp dựng cửa xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,8m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế173,55m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,993m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,161m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế166,382m2
29Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5công
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
32Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
36Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
37Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,34100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54cái
49Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
51Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
59Kép D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
60Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
61Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt van nhựa PPR ĐK50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt van phao áp lực ĐK20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
68Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
71Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
72Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
73Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
74Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
75Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
76Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
78Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
79Lắp đặt gương soi mài cạnh KT (3200x1200x5)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
80Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,55100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
90Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
91Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK76mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
96Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
97Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
98Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
99Phao điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
M 4. Nhà học bộ môn 2 tầng:
N Tháo dỡ:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.425,5878m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.174,6274m2
3Phá lớp vữa trát chân móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,7861m2
4Vệ sinh, đánh rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế167,8914m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6157m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6157m3
O Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,5m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,5m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,5m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
6Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
7Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,786m2
9Ốp chân móng bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,786m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế167,8911m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.425,588m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.174,627m2
P 5. Nhà bảo vệ:
Q Tháo dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,68m2
2Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,07m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,38m2
4Phá lớp vữa trát má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,186m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,8127m2
6Phá dỡ lớp bê tông nền, gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6059m3
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1472m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,235m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,235m3
R Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,22m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,22m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,22m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,246100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
6Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
7Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,38m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,07m2
10Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,186m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,813m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,8m
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8469m3
14Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9748m2
15Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,85m2
16Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,68m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
18Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
19Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,53m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1471m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128,45m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,999m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105,883m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,566m2
25Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5công
26Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 1x18wTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt quạt trần (sửa chữa bảo dưỡng lắp đặt)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
31Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
36Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
S HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T 1. Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,311m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4731100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0861100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,63371m3
5Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,92100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,7232m3
7Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,875m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,2344m3
9Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,1344m3
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,0057m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,1626m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4644100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,982tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,75tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2561m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1943m3
17Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,602m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4424m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0564100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,2915m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,2429m3
22Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,9578m3
23Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3055m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2513100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0427tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2699tấn
27Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.565,3194m2
28Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế466,0554m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.464,56m
30Gia công hàng rào bằng thép đặc vuôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1375tấn
31Lắp dựng hàng rào thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,976m2
32Vệ sinh đánh rỉ hàng rào thép cải tạoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,5537m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120,1511m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,5813m2
35Sơn tường, trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.900,793m2
U 2. Cổng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2835100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,08711m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,086100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8172m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6491m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1166100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2098tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3884tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5344m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6917m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0419100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,012tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0689tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,118100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3757m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1818100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0322tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3413tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3693m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2409100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,078tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,081tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4272tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,1938m3
26Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9464m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2867100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3946100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8236tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4037m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,6197m3
32Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,1846m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,3732m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4251m2
35Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,284m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế162,68m
37Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4115100m2
38Thanh conson trang tríTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
39Ốp gạch thẻ KT (60x220)mm vào trụ cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,7224m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,425m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,935m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,36m2
43Sản xuất cánh cổng bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6781tấn
44Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,31m2
45Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
46Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
47Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
48Mũ inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế608cái
49Sản xuất hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1504tấn
50Lắp dựng khung biển cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1504tấn
51Biển chữ KT (5450x800)mm làm bằng chất liệu composite dày 3ly, bọc 2 mặt, khung làm bằng hộp kẽm KT (50x50x3)mm, chữ màu đỏ, nền biển màu vàngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
V 3. Nhà để xe học sinh số 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3018100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,54421m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,224m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,7737m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3971100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1258100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2637tấn
8Bu lông M14x600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72bộ
9Bu lông M14x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72bộ
10Sản xuất cột bằng thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5591tấn
11Sản xuất cột bằng thép bản mãTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3285tấn
12Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8877tấn
13Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0051tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0051tấn
15Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6016tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6016tấn
17Gia công giằng đầu cột thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6102tấn
18Lắp dựng giằng đầu cột thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6102tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,28221m2
20Đắp cát tôn nền đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,3055m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,3108m3
22Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế261,4194m2
23Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8462100m2
W 4. Nhà để xe học sinh số 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4818m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2502100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,082100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2648tấn
9Bu lông M20x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72bộ
10Gia công cột bằng thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5186tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1631tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6817tấn
13Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3631tấn
14Lắp vì kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3631tấn
15Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9972tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9972tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,77541m2
18Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5100m2
19Máng tôn inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1618tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,222100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
22Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
X 5. Nhà để xe học sinh số 3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0874100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,672m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4363m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1112100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0363100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0124tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1117tấn
9Bu lông M20x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
10Sản xuất cột bằng thép hộpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2305tấn
11Sản xuất cột bằng thép bản mãTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0691tấn
12Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2996tấn
13Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1614tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3631tấn
15Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4002tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9972tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,48031m2
18Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m2
19Máng tôn inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0647tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,148100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
22Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
Y 6. Nhà để xe giáo viên:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4818m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2502100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,082100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2648tấn
9Bu lông M20x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72bộ
10Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2498tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1455tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3953tấn
13Sản xuất vì kèo thép mạ ống kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3255tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3631tấn
15Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9972tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9972tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,32731m2
18Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,35100m2
19Máng tôn inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1618tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,222100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
22Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
Z 7. Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8363100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,90871m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,2762m3
4Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61,097m3
5Bê tông đế cống tròn SX bằng máy trộn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,2479m3
6Bê tông giằng đầu hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9592m3
7Ván khuôn gỗ đế cống trònTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,068100m2
8Ván khuôn gỗ giằng đầu tường hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2429100m2
9Đắp đất nền bằng thủ công ( 1/3 kl đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,503m3
10Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế422,0433m2
11Láng đáy rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế146,75m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,6236m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9642tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3814100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9121 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế221cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,171 đoạn ống
AA 8. Bồn cây, bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,8671m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,1091m3
3Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,0194m3
4Đắp đất nền bằng thủ công ( 1/3 kl đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,6223m3
5Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,14m2
6Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,8218m2
7Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,224m2
8Ốp gạch thẻ KT (60x220)mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,464m2
9Cục bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên KT (180x300)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế272m
10Lắp đặt cục bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2721cấu kiện
11Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,198m3
12Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,198m3
AB 9. San nền, sân bê tông, lát sân:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,7767100m3
2Đá lẫn đấtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.895,801m3
3Đắp cát tôn nền sân thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế311,47m3
4Bê tông đường vào, sân SX bằng máy trộn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế639,24m3
5Lát sân bằng gạch Terrazzo KT (400x400x35)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.455,2m2
6Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.688,5m2
AC 10. Hố rác:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,51541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2077m3
3Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4236m3
4Xây móng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2117m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,33m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,03100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0101tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0481tấn
9Đắp cát tôn nền lò đốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0397m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6057m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5034m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0462m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,089m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0104100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1111100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0009tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0048tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0952tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,3799m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,1m2
21Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1056m2
22Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0247tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0247tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0533tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0533tấn
26Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0375tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,038tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,06031m2
29Bu lông M12x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
30Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0864100m2
AD PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn học sinh gỗ N3 có KT (120x48x72)cm, mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 2cm, chân bàn KT (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,8cm, gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy, bàn được phun sơn PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220cái
2Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế KT (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 72cm, chân ghế KT (4x4)cm, gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy, ghế được phun sơn PU 5 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế440cái
3Bàn giáo viên gỗ lim Nam Phi có KT (140x76x75)cm, ngăn đựng hồ sơ KT (50x76x75)cm, mặt bàn rộng 76cm, dài 140cm, khung bạo mặt bàn KT (3x7)cm, ván bưng dày 1,2cm, chân bàn KT (6x6)cm, ván bưng thành dày 1,2cm, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo KT (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm, bàn được phun sơn PU 5 nước, làm kỹ cả trong, ngoài, liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
4Ghế giáo viên gỗ lim Nam Phi, mặt ghế KT (46x46)cm, khung bạo KT (2x7)cm ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, ghế được phun sơn PU 5 nước, làm kỹ cả trong, ngoài, liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
5Máy chiếu Sony VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
6Bảng viết trượt ngang KT (460x120)cm gồm có 2 bảng xanh cố định KT (120x120)cm ở hai bên, một bảng chiếu màu trắng (màn chiếu) cố định ở giữa KT (120x220)cm và một bảng trượt màu xanh kích thước (120x220)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
7Ghế phòng học bộ môn mặt nhựa, mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun, trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt, toàn bộ phần thép sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50cái
8Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 11.900BTU FTKA35VMVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7205622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.441124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị đồ gỗ. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.029.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.058.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->