Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:42:00 đến ngày 2022-07-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,333,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông) cấp 4 trở lên. - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm hết quý I năm 2022 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. - Về máy móc, thiết bị: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Trường – Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3592696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147, Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành. Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè - Công tác đất | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.048,393 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.030,5864 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.383,0469 | m3 |
| B | Kè - Sân kè (239,26m) | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 86,1336 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm sân kè dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,0668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,704 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,3556 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,7852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,556 | m2 |
| 7 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0352 | tấn |
| C | Kè - Taluy kè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 268,2757 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68,3664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,048 | m2 |
| D | Kè - Giằng dọc (485,84m) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,292 | m3 |
| 2 | Cốt thép F14mm giằng dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7467 | tấn |
| 3 | Cốt thép F10mm giằng dọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2518 | tấn |
| 4 | Cốt thép F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,783 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,8584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 242,92 | m2 |
| E | Kè- Giằng dọc gia cố cửa nước | |||
| 1 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0496 | tấn |
| 2 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0107 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| F | Kè- Giằng ngang (390,29m) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,5145 | m3 |
| 2 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8859 | tấn |
| 3 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4335 | tấn |
| 4 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,9029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 195,145 | m2 |
| G | Kè - Chân khay kè (246,58m) | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,632 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,8632 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 198,064 | m2 |
| 4 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 99 | rọ |
| 5 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | rọ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.548,1443 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bậc thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,298 | m2 |
| 9 | Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,236 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1118 | m3 |
| 11 | Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,6224 | m3 |
| 12 | Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,67 | m3 |
| H | Kè - Tầng lọc ngược (121 ống) | |||
| 1 | Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 133,1 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,99 | m2 |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,285 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,595 | m3 |
| I | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 1 | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 243,196 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427,76 | m3 |
| 5 | Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 677,25 | m2 |
| J | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Luân chuyển từ phân đoạn 1 sang phân đoạn 2) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại từ phân đoạn 1 nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.656 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 184 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 427,76 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 677,25 | m2 |
| K | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 2) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 216 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,7212 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,5296 | m3 |
| 5 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,925 | m2 |
| L | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Luân chuyển từ phân đoạn 2 sang phân đoạn 3) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.872 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.872 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 476,2895 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 779,175 | m2 |
| M | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 3) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,7909 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,6053 | m3 |
| 5 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 55,125 | m2 |
| N | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Luân chuyển từ phân đoạn 3 sang phân đoạn 4) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.034 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.034 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 3 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500,8948 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 834,3 | m2 |
| O | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 4) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.296 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190,3273 | m3 |
| 3 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 551,8744 | m3 |
| 4 | Bổ sung Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3928 | m2 |
| P | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 5 (Luân chuyển từ phân đoạn 4 sang phân đoạn 5) | |||
| 1 | Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.890 | bao |
| 2 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.890 | bao |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 4 sang) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 194 | m3 |
| 4 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 194 | rọ |
| 5 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 854,3667 | m3 |
| 6 | Luân chuyển bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 811,1828 | m2 |
| 7 | 6. Hút nước hố móng (máy bơm 20CV) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60 | ca |
| Q | Kè - Đê quây phục vụ thi công - Tháo dỡ đê quây | |||
| 1 | Hút đất cát hoàn trả lòng sông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.052,7692 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.330 | bao |
| 3 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 226 | rọ |
| R | CỐNG KM0+194,64 - Thân cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,1584 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4784 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9568 | m3 |
| 5 | Thép D16 neo thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 cống hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,616 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,112 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,7299 | m3 |
| S | CỐNG KM0+194,64 - Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép D14mm tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1035 | tấn |
| 2 | Cốt thép D10mm tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0519 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,6008 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TL=319kg/tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| T | CỐNG KM0+194,64 - Hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,6224 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9787 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,425 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,8898 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,2472 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,8037 | m3 |
| U | CỐNG KM0+194,64 - Thượng lưu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,138 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,948 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,9787 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 sân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,425 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,8898 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,1236 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,1992 | m3 |
| 10 | Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | rọ |
| V | CỐNG KM0+194,64 - Đường hai đầu cống | |||
| 1 | Đào cát hố móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,718 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 144,5576 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật Rk=12kN/m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 129,5 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,776 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường dày 18cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1968 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,8084 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2655 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép chân khay | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Cốt thép F14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1199 | tấn |
| 13 | Cốt thép F10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép F8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 15 | Bê tông M250 đá 1x2 làm giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,6 | m2 |
| W | CỐNG KM0+194,64 - Đê quây phục vụ thi công (bên ao tôm, 10m) | |||
| 1 | Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | bao |
| 2 | Vật liệu đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,2103 | m3 |
| 3 | Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | rọ |
| 4 | Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3325 | m3 |
| 5 | Bạt ni lon | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69,465 | m2 |
| X | CỐNG KM0+194,64 - Tháo dỡ đê quai | |||
| 1 | Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | bao |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | rọ |
| 3 | Hút đất cát hoàn trả lòng sông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,3325 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông) cấp 4 trở lên. - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn. | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Sà lan | Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi