Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758493-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:42:00 đến ngày 2022-07-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,333,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông) cấp 4 trở lên. - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đê ngăn mặn sông Trầu thôn Tiên Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 được chuyển nguồn tại Quyết định số 3841/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 (Theo Quyết định số 4565/QĐ-UBND ngày 15/6/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thành An - Quảng Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Minh Đại. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung. Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành. Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán) + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm hết quý I năm 2022 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. - Về máy móc, thiết bị: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam; Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3812413
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Trường – Chủ tịch UBND. Địa chỉ: Xã Tam Anh Nam, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3592696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147, Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành. Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè - Công tác đất
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.048,393m3
2Đắp đất hố móng K95 (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.030,5864m3
3Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.383,0469m3
B Kè - Sân kè (239,26m)
1Bê tông M300 đá 1x2 sân kè dày 18cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V86,1336m3
2Dăm sạn đệm sân kè dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,0668m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V95,704m2
4Bê tông chân khay sân kè M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,3556m3
5Dăm sạn đệm chân khay sân kè dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,7852m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,556m2
7Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,08tấn
8Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0352tấn
C Kè - Taluy kè
1Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V268,2757m3
2Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V68,3664m3
3Ván khuôn thép taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,048m2
D Kè - Giằng dọc (485,84m)
1Bê tông M250 đá 1x2 giằng dọc KT(0,2x0,25)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,292m3
2Cốt thép F14mm giằng dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,7467tấn
3Cốt thép F10mm giằng dọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2518tấn
4Cốt thép FTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,783tấn
5Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,8584m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V242,92m2
E Kè- Giằng dọc gia cố cửa nước
1Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0496tấn
2Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0107tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36m3
4Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,24m2
F Kè- Giằng ngang (390,29m)
1Bê tông M250 đá 1x2 giằng ngang KT(0,2x0,25)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,5145m3
2Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8859tấn
3Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4335tấn
4Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,74tấn
5Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,9029m3
6Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V195,145m2
G Kè - Chân khay kè (246,58m)
1Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT(40x100)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V98,632m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,8632m3
3Ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V198,064m2
4Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (tận dụng đá) gia cố trước chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V99rọ
5Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m gia cố trước chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V150rọ
6Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.548,1443m2
7Bê tông M200 đá 2x4 bậc thang lên xuốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,374m3
8Ván khuôn thép bậc thangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,298m2
9Bê tông chân khay khóa đầu kè M150 đá 4x6 KT(40x100)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,236m3
10Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1118m3
11Xây thành mương dày 20cm, gạch ống 6 lỗ KT(8,5x13x20)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,6224m3
12Đập bỏ nhà chòi bằng nhân công tại Km0+205,86Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,67m3
H Kè - Tầng lọc ngược (121 ống)
1Ống nước PVC D90, L=1.1m, cách khoảng 2m/ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V133,1m
2Vải địa kỹ thuật Rk=12KN/m mái taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,99m2
3Đá 4x6 tầng lọc ngược (trước ống thoát nước)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,285m3
4Đắp đất sét dày 30cm, rộng 50cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,595m3
I Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 1
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V243,196m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V184rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V427,76m3
5Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V677,25m2
J Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Luân chuyển từ phân đoạn 1 sang phân đoạn 2)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại từ phân đoạn 1 nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.656bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 1 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V184m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V184rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V427,76m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V677,25m2
K Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 2 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 2)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V216bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,7212m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,5296m3
5Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V101,925m2
L Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Luân chuyển từ phân đoạn 2 sang phân đoạn 3)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.872bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.872bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 2 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 2)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V208rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V476,2895m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V779,175m2
M Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 3 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 3)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V162bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,7909m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,6053m3
5Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V55,125m2
N Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Luân chuyển từ phân đoạn 3 sang phân đoạn 4)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.034bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.034bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 3 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V226m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 3)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V226rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V500,8948m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V834,3m2
O Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 4 (Bổ sung thêm cho phân đoạn 4)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.296bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V190,3273m3
3Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V551,8744m3
4Bổ sung Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3928m2
P Kè - Đê quây phục vụ thi công - Phân đoạn 5 (Luân chuyển từ phân đoạn 4 sang phân đoạn 5)
1Luân chuyển bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m, cự ly vận chuyển 50m (tận dụng lại từ phân đoạn 4)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.890bao
2Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)m (tận dụng lại nhân công tính 30%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.890bao
3Tháo dỡ, vận chuyển rọ đá đê quai, loại rọ KT(2x1x1)m, cự ly vận chuyển 50m (luân chuyển từ phân đoạn 4 sang)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V194m3
4Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)m (khối lượng rọ đá, đá hộc tận dụng lại từ phân đoạn 4)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V194rọ
5Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V854,3667m3
6Luân chuyển bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V811,1828m2
76. Hút nước hố móng (máy bơm 20CV)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V60ca
Q Kè - Đê quây phục vụ thi công - Tháo dỡ đê quây
1Hút đất cát hoàn trả lòng sôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.052,7692m3
2Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.330bao
3Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V226rọ
R CỐNG KM0+194,64 - Thân cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,1584m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,4784m3
3Bê tông M200 đá 1x2 chân khay móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,62m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,9568m3
5Thép D16 neo thân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0632tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 cống hộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,752m3
7Ván khuôn thép móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,616m2
8Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V52,112m2
9Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,76m3
10Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,7299m3
S CỐNG KM0+194,64 - Tấm đan
1Cốt thép D14mm tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1035tấn
2Cốt thép D10mm tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0519tấn
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,1491m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,6008m2
5Lắp đặt tấm đan TL=319kg/tấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9tấm
T CỐNG KM0+194,64 - Hạ lưu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,6224m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,948m3
3Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,5855m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,9787m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,52m3
6Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,425m2
7Ván khuôn thép tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,8898m2
8Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,2472m3
9Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V21,8037m3
U CỐNG KM0+194,64 - Thượng lưu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,138m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,948m3
3Bê tông M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,5855m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,9787m3
5Bê tông M200 đá 1x2 sân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,52m3
6Ván khuôn thép móng tường cánh, chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,425m2
7Ván khuôn thép tường cánhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,8898m2
8Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,1236m3
9Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,1992m3
10Xếp rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18rọ
V CỐNG KM0+194,64 - Đường hai đầu cống
1Đào cát hố móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,48m3
2Đắp đất hoàn trả (bằng đầm cóc)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,718m3
3Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V144,5576m3
4Vải địa kỹ thuật Rk=12kN/mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V129,5m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,776m3
6Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường dày 18cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,1968m3
7Bê tông M200 đá 2x4 taluy dày 20cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,8084m3
8Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,2655m3
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,56m3
10Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,256m3
11Ván khuôn thép chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,8m2
12Cốt thép F14mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1199tấn
13Cốt thép F10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,011tấn
14Cốt thép F8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0342tấn
15Bê tông M250 đá 1x2 làm giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,06m3
16Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,212m3
17Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,6m2
W CỐNG KM0+194,64 - Đê quây phục vụ thi công (bên ao tôm, 10m)
1Xếp bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V124bao
2Vật liệu đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,2103m3
3Lót rọ đá đê quai thi công, rọ thép KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16rọ
4Đắp đất cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3325m3
5Bạt ni lonTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V69,465m2
X CỐNG KM0+194,64 - Tháo dỡ đê quai
1Tháo dỡ bao tải đất KT(0,75x0,3x0,5)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V124bao
2Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16rọ
3Hút đất cát hoàn trả lòng sôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V107,3325m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT (xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông) cấp 4 trở lên. - Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 01 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trựctiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có hạng mục xây dựng hệ thống kè gia cố bờ sông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với 02 công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào Dung tích gàu ≤0,5m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
7 Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt1
12 Sà lan Trọng tải ≥ 400T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Công suất ≥ 20CV, đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->