Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:23:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,292,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.004.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục thiệt hại do các đợt bão lũ trong tháng 9, 10 năm 2021, các tuyến đường giao thông thôn 3, thôn 4 (cũ) xã Trà Ka 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khắc phục đào đất sạt lở taluy dương, nạo vét mương bị bồi lấp, gia cố lại mương thoát nước bị hư hỏng tuyến ĐX1 | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,735 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m3 |
| B | Nạo vét tạo dòng chảy phía hạ lưu và thượng lưu cống, bổ sung cống đảm bảo thoát nước tại Km5+235,17 | |||
| C | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,915 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,319 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,426 | Tấn |
| 6 | Đá dăm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 7 | Làm mối nối ống cống D150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m.nối |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,393 | m2 |
| D | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,761 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| E | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,466 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,559 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| F | * Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| G | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 635,542 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,44 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | đốt |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,285 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,285 | m3 |
| H | Kè chắn, gia cố mái taluy âm lý trình Km2+680 tuyến ĐX1 | |||
| 1 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| I | Sửa chữa sạt lở nền, mặt đường và gia cố mái taluy tuyến ĐH4 | |||
| J | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,477 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,375 | m2 |
| 4 | Đắp sỏi xô bồ (tận dụng sỏi xô bồ khơi dòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,502 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 9 | Đào sỏi xô bồ thông cống và khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,664 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,031 | m3 |
| K | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| L | Kè chống sạt lở taluy âm tuyến ĐH4 | |||
| M | Nền đường và gia cố lề | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,108 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| N | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,855 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,022 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,874 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,528 | m2 |
| 8 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,844 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,371 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.319,62 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.455,05 | m3 |
| 13 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Rọ |
| O | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,47 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,985 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 5 | Cốt thép d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,646 | Tấn |
| 6 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 8 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m2 |
| P | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m2 |
| 6 | Dán phản quang lên tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| Q | Đào đất sạt lở taluy dương và nạo vét dòng chảy tuyến đường ngã ba Xa Xít Đi Nóc Ông Đắng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 555,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 555,25 | m3 |
| 3 | Đào đá tảng lăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,725 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m3 |
| R | Kè chống sạt lở taluy âm suối Toong, đoạn từ UBND xã Trà Ka về phía thượng lưu và đoạn từ cầu Trà Ka đến nhà bà Thủy | |||
| 1 | Xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 995 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.717,75 | m2 |
| 3 | Đào đất xếp rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.886,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 866,74 | m3 |
| S | Cống tròn D50 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,221 | m2 |
| 3 | Cốt thép đốt cống d=6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Làm mối nối ống BTLT D50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 5 | Quét nhựa ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,735 | m2 |
| 6 | Đá dăm 4x6 chèn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| T | Đào hốt đất sạt lở taluy dương khu dân cư Xà Nu | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 788,45 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 835,84 | m3 |
| U | Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10% | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.004.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi