Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760190-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:23:00 đến ngày 2022-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,292,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.004.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục thiệt hại do các đợt bão lũ trong tháng 9, 10 năm 2021, các tuyến đường giao thông thôn 3, thôn 4 (cũ) xã Trà Ka
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trí Cường; Công ty TNHH TVTK và XD Vương Bảo Tín; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khắc phục đào đất sạt lở taluy dương, nạo vét mương bị bồi lấp, gia cố lại mương thoát nước bị hư hỏng tuyến ĐX1
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Ván khuôn rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,86m2
3Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61m3
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068m3
5Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,12m2
6Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,972m3
7Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m2
8Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,386m3
9Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,704m2
10Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198m3
11Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,824m2
12Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,505m3
13Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,735m3
14Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,245m3
B Nạo vét tạo dòng chảy phía hạ lưu và thượng lưu cống, bổ sung cống đảm bảo thoát nước tại Km5+235,17
C * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V26Ống
2Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,72m3
3Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V267,915m2
4Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,319Tấn
5Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,426Tấn
6Đá dăm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,159m3
7Làm mối nối ống cống D150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m.nối
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,393m2
D * Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,279m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,23m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,403m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,896m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,761m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,175m3
7Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,41m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,072m3
E * Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,175m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,466m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,306m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,812m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,559m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,319m3
7Ván khuôn sân cống, chân khay, móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,61m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,375m3
F * Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,148m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,16m3
3Ván khuôn sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,675m2
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,975m3
G * Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V635,542m3
2Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V268,44m3
3Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V20đốt
4Phá dỡ kết cấu BTYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,285m3
5Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,285m3
H Kè chắn, gia cố mái taluy âm lý trình Km2+680 tuyến ĐX1
1Xếp rọ đá KT(2x1x1)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V32Rọ
2Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,2m2
3Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,3m3
4Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6m3
I Sửa chữa sạt lở nền, mặt đường và gia cố mái taluy tuyến ĐH4
J Sửa chữa mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,275m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,477m2
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,375m2
4Đắp sỏi xô bồ (tận dụng sỏi xô bồ khơi dòng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,502m3
5Cắt khe mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m
6Phá dỡ bê tông mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,275m3
7Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,275m3
8Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,275m3
9Đào sỏi xô bồ thông cống và khơi dòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,664m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,031m3
K Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,941m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,72m2
L Kè chống sạt lở taluy âm tuyến ĐH4
M Nền đường và gia cố lề
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,43m3
3Đào rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,24m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,27m3
5Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,73m3
6Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,73m3
7Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,41m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,108m2
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,21m3
N Tường chắn
1Bê tông thân M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,951m3
2Ván khuôn thânYêu cầu kỹ thuật theo chương V430,855m2
3Bê tông móng M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,899m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,022m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,874m3
6Ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,4m
7Vải địa kỹ thuật 25KN/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,528m2
8Đá dăm 4x6 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,844m3
9Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,84m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,371m2
11Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.319,62m3
12Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.455,05m3
13Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V38Rọ
O Gia cố taluy
1Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,47m3
2Bê tông M150 đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,52m3
3Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,985m2
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Cốt thép d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,646Tấn
6Đệm vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,189m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,985m2
8Đá dăm 1x2 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,168m3
9Ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m
10Vải địa kỹ thuật 25KN/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,864m2
P Cọc tiêu
1Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,95m2
3Cốt thép cọc tiêu d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
4Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
5Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,14m2
6Dán phản quang lên tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1m2
7Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55m3
8Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64m3
9Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cọc
Q Đào đất sạt lở taluy dương và nạo vét dòng chảy tuyến đường ngã ba Xa Xít Đi Nóc Ông Đắng
1Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V555,25m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V555,25m3
3Đào đá tảng lănYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375m3
4Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,725m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,1m3
R Kè chống sạt lở taluy âm suối Toong, đoạn từ UBND xã Trà Ka về phía thượng lưu và đoạn từ cầu Trà Ka đến nhà bà Thủy
1Xếp rọ đá KT(2x1x1)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V995Rọ
2Vải địa kỹ thuật 25KN/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.717,75m2
3Đào đất xếp rọ đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.886,74m3
4Đắp đất rọ đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V866,74m3
S Cống tròn D50
1Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
2Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,221m2
3Cốt thép đốt cống d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073tấn
4Làm mối nối ống BTLT D50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
5Quét nhựa ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,735m2
6Đá dăm 4x6 chèn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
T Đào hốt đất sạt lở taluy dương khu dân cư Xà Nu
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V788,45m3
2Đào rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,39m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V835,84m3
U Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 3.004.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh dung tích gàu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy lu rung ≥10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tài liệu chứng minh tải trọng hoạt động (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy ủi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (có chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)4
6 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->