Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745446-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220627170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:31:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,438,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo Nhà văn hoá TDP Trại Giao - phường Khai Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ACE. + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra KQ LCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Khai Quang


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên Số điện thoại: 02113861188 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Phá dỡ tường rào hư hỏng
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch24,7027m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch5,9332m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch12,9361m3
4Tháo dỡ hoa sắt tường rào đặt vào vị trí quy định70,3325m2
C Phá dỡ nhà văn hóa cũ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m182,019m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,9005tấn
3Tháo dỡ cửa47,6752m2
4Tháo dỡ hoa sắt tường rào đặt vào vị trí quy định23,3912m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh bàn giao trả chủ đầu tư1toàn bộ
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch5,5207m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch29,1081m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch11,7031m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18,0949m3
10Đào phá nền nhà cũ0,8301100m3
D Phá dỡ nhà bếp:
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m31,1137m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m0,2389m3
3Tháo dỡ cửa6,19m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch5,2591m3
5Vận chuyển ra bãi thải1,9627100m3
E Phá dỡ nhà vệ sinh:
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện2công
2Tháo dỡ cửa5,68m2
3Phá dỡ nền gạch nem tách trên mái16,9184m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch0,5577m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,8628m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch2,0658m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch8,2874m3
8Đào san đất - Cấp đất IV0,0508100m3
9Vận chuyển ra bãi thải0,2004100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
G Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép23,1258m3
2Vận chuyển ra bãi thải0,2313100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,65821m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6852100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,134100m2
6Ván khuôn móng dài0,1744100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x49,9892m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4898100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0601tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,91tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3921tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x218,9827m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x21,3879m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,7018100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất III0,3212100m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5015,1143m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,2078m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0536100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x211,5896m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2204tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3724tấn
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,851,3209100m3
H Phần thân
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x28,7319m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,0243100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,3485100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1718tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7694tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6653tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x218,3525m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2661100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3291tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6307tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x21,8744m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3085100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0315tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1662tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x212,6732m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m1,4138100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1587tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5047,527m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7167m3
I Phần mái + hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M753,799m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,656tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,656tấn
4Gia công giằng mái thép0,2749tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lông0,2749tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ140,88541m2
7Gia công xà gồ thép0,8993tấn
8Lắp dựng xà gồ thép0,8993tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,6241m2
10Lợp mái che tường bằng tôn sốp chống nóng dày 0,4 ly2,0346100m2
11Tôn úp nóc29,2m
12Quả cầu chắn rác6quả
13Ống thoát mái cos +5,2m. Ống D900,09100m
14Chếch D906cái
15Đai gông giữ ống12cái
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75133,844m2
17Đắp cột trang chí ( Dự tính 01 công/1 cột)11cột
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5030,1425m2
J Chân tường:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50132,646m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50310,0648m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7565,5m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75184,9444m2
5Trát trần, vữa XM M75126,73m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75208,2m
7Bê tông nền, M100, đá 2x422,0758m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75219,6264m2
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7568,146m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng137,576m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75137,576m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,1888m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ514,4125m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,3176100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,7718100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,7718100m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7530,555m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương161,3764m2
19Cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm21,6m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm4,86m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm23,76m2
22Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm10,8m2
23Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16x1,10,236tấn
24Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa236kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm61,02m2
26Lắp dựng hoa sắt cửa34,56m2
27Chữ nhà văn hóa hợp kim nhôm nhựa cao 25019chữ
K Phần điện
1Móc treo quạt trần11cái
2Lắp đặt quạt trần11cái
3Lắp đặt đèn sát trần D320-1x22W9bộ
4Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
5Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng18bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm285m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm260m
11Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A3cái
12Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/50A1cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt7cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
17Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
18Đế âm tường34hộp
19Ống ruột gà D16650m
20Tủ điện tổng KT 300x220x1501cái
L Phần chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm25,66m
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm128m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
5Kẹp nối dây dẫn sét2cái
6Chân bật2cái
7Bulong vòng đệm2cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,0792m3
9Đào rãnh tiếp địa0,1026100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1026100m3
11Thí nghiệm điện trở tiếp đất2vị trí
M HẠNG MỤC: NHÀ THỂ THAO
N Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép22,5468m3
2Đào móng, rộng 1,1158100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2267100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x410,1396m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9255tấn
6Lắp dựng cốt thép cấu tạo móng, ĐK 0,0317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5445tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2898100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x224,2225m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1411100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,9425m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M503,9959m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,376m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2076tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0294tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7291100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,8408m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,662100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất III0,7207100m3
O Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0653tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1072tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8366100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x25,5876m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3925tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,1161tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0992100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x224,4527m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m2,0343100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m3,3149tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x234,0257m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1105tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0921100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,5489m3
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày 55,5089m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,0129m3
P Phần hoàn thiện
1Đắp nền móng công trình9,1228m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x227,3685m3
3Đánh bóng nền nhà172,6924m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,69241m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,4846100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m1,953100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50284,0798m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50241,722m2
9Trát xà dầm, vữa XM M7594,8456m2
10Trát trần, vữa XM M75203,43m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7569,888m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng226,8378m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10021,576m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50205,2618m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50205,2618m2
16Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M7556,65m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán20,456m2
18Ốp tường Gạch Ceramic giả đá, vữa XM M7549,0214m2
19Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M7516,3976m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M10018,3m2
21Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ214,6024m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ553,2356m2
23Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm0,1661tấn
24Sơn tĩnh điện sơn sắt thép166,053kg
25Lắp dựng hoa sắt cửa31,77m2
26Cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm19,2m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm3,75m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm24,75m2
29Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm7,02m2
30Lắp dựng cửa không có khuôn54,721m2
31Mua đất màu trồng hoa9,1152m3
32Trồng hoa Đỗ Quyên41cây
Q Phần điện
1LĐ đèn huỳnh quang 2*40*1,2m10bộ
2LĐ ống bơ đèn nổi trần D15011bộ
3LĐ đèn ốp trần bóng nung2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
8Đế nhựa chôn tường13cái
9Tủ điện tổng bằng tôn (350*250*150)1cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe1bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2110m
16Bu lông đai ốc, băng dính5cuộn
17Ống ruột gà D16120m
R Cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa + vòi + gương soi2bộ
2Lắp đặt xí bệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
5Lắp đặt van phao bể nước D321cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
7máy bơm nước 5m3/h1cái
8Giếng khoan1cái
9LĐ ống PP-R D320,06100m
10LĐ ống PP-R D200,18100m
11LĐ van 2 chiều D321cái
12LĐ tê D32x323cái
13LĐ tê D20x204cái
14LĐ cút 90 D323cái
15LĐ cút 90 D202cái
16LĐ cút 1 đầu ren D206cái
17LĐ côn thu 1 D32x202cái
S Hệ thống thoát nước
1LĐ ống thoát UPVC D900,22100m
2LĐ ống thoát UPVC D600,18100m
3LĐ ống thoát UPVC D340,03100m
4Phễu thu thoát sàn D1002cái
5LĐ tê chếch 45 DN 90/902cái
6LĐ Côn nhựa D602cái
7LĐ tê chếch 45 DN 60/603cái
8LĐ tê chếch 45 DN 60/344cái
9LĐ cút 135 DN 902cái
10LĐ cút 135 DN 602cái
11LĐ cút 135 DN 344cái
T Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC thoát nước D900,184100m
2LĐ chếch nhựa, cút nhựa D908cái
3Quả cầu chắn rác4cái
U HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3193100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1064100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0524100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,2667m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,7475m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M5016,1101m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4291m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1299100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0355tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1618tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,2373m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1868100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0346tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1608tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4759m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0433100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0198tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1195tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,9418m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m0,1792100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,119tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6856m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0624100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0637tấn
25Gia công xà gồ thép0,2168tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,2168tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn sốp chống nóng 0,4 ly0,4544100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5018,0742m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,7913m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5081,5324m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5072,301m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 754,33m2
33Trát trần, vữa XM mác 7517,92m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,551m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,5324m2
36Ốp tường trụ, cột - KT300x600, vữa XM M7572,744m2
37Gạch thông gió150viên
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 33,5636m2
39Lát gạch đất nung - KT300x300, vữa XM M751,84m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,88m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,88m2
42Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm5bộ
43Máng tiểu inox dày 1,4mm41,5491kg
44Tay vịn inox2bộ
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,722m2
46Vách ngăn tấm compact26,12m2
47Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm7,2m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm3,96m2
V Bể phốt:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2058100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0568100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,7976m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,0319m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1654tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0271100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 754,8114m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,368m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754,2066m2
10Quét nước xi măng 2 nước23,5344m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,667m3
12Ván khuôn tấm đan0,0324100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0624tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 81 cấu kiện
W Cấp điện:
1Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm1cái
2Lắp đặt các aptomat 1 cực 230 V/50A1cái
3Lắp đặt các aptomat 1 cực 230 V/15A2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
6Hộp âm tường3hộp
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
11Ống ruột gà D1650m
12Ống ruột gà D2050m
X Cấp thoát nước:
Y Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + gương4bộ
2Lắp đặt xí bệt + vòi xịt6bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
5Vòi nước D154cái
6Vòi xịt D154cái
7Van phao bể nước mái D251cái
8Thanh treo khăn2cái
9Hộp xà phòng2cái
Z Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,08100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
7Tê nhựa D40x321cái
8Tê nhựa D32x2018cái
9Tê nhựa D20x2018cái
10Cút nhựa D40-90 độ4cái
11Cút nhựa D32-90 độ10cái
12Cút nhựa D20-90 độ26cái
13Cút ren trong D2026cái
14Côn thu D32/2018cái
15Ống PVC D1100,24100m
16Ống PVC D900,36100m
17Ống PVC D600,12100m
18Ống PVC D340,08100m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm7cái
20Tê chếch DN 110/110-45 độ2cái
21Tê chếch DN 110/90-45 độ8cái
22Tê chếch DN 110/60-45 độ4cái
23Cút DN 110-135 độ4cái
24Cút DN 90-135 độ16cái
25Cút DN 60-135 độ16cái
26Cút DN 34-135 độ16cái
27Tê thông tắc DN1102cái
28Mang sông nối ống DN1106cái
29Mang sông nối ống DN906cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,338m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,76051m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0432100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,169m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,486m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4435m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2673tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2673tấn
9Gia công xà gồ thép0,1539tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,1539tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,87831m2
12Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 ly0,4304100m2
13Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,458,32m
14Ống thoát nước mái D909,2m
15Côn, Cút PVC D908cái
16Bê tông nền, M200, đá 1x26,3648m3
17Đánh bóng nền bê tông42,432m2
AB HẠNG MỤC: SÂN - BỒN CÂY - SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
AC Sân thảm nhựa
1Vệ sinh mặt sân trước khi thảm10công
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8169100m3
3Bê tông nền, M250, đá 2x481,692m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m212,1362100m2
5Mua + Vận chuyển + Rải thảm mặt sân bê tông - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm12,1362100m2
AD Bồn cây
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép42,3382m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III13,19951m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x47,3331m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5020,0898m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán65,0292m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7534,59m2
7Mua đất màu đổ vào bồn trồng cây27,672m3
8Đổ đất màu vào bồn trồng cây13,836công
9Trồng cây giáng hương24cây
10Cây chà là cảnh6khóm
11Trồng cỏ nhật toàn bộ diện tích bồn hoa152,196m2
12Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng1,522100m2/lần
AE Sân khấu
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0962100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,50631m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IV0,0675100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,2592m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M506,1964m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M505,5916m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5021,104m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,104m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M754,018m2
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2099100m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M5032,2978m2
AF HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
AG Cổng chính
1Thi công bản lề cổng mới1bộ
2Sản xuất cổng inox159,26kg
3Bánh xe1bộ
4Tay nắm1bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,331m2
AH Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III5,5441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,848m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,037100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,3645m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M501,9432m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,94m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5017,78m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7532,32m
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,78m2
AI Cánh cổng
1Thi công bản lề cổng mới1bộ
2Sản xuất cổng inox154,07kg
3Bánh xe1bộ
4Tay nắm1bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,897m2
AJ Tường rào đặc
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III47,05921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,6864m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III0,3137100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x44,0222m3
5Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M5019,4526m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1463100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0316tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1998tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,5596m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M505,2553m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5016,4792m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50359,3744m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75133,76m
14Đắp tán đỉnh trụ26trụ
15Đắp gờ trang chí khoang rào28khoang
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ359,3744m2
AK Tường rào thoáng
1Đào đất móng băng, rộng 54,77181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,2573m3
3Vận chuyển - Cấp đất III0,3651100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x43,1845m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M5028,3485m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2213100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0479tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1542tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,6515m3
10Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,5104m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5016,4336m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50290,2562m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ290,2562m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75609,78m
15Gia công cửa sắt, hoa sắt2,5879tấn
16Đinh tán D201.822cái
17Lắp dựng hoa sắt cửa139,2331m2
18Sơn tĩnh điện hàng rào sắt2.587,9kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn sắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
4 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
7 Máy khoan bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
8 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
9 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
10 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
11 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
12 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
14 Thiết bị tưới nhựa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
15 Máy lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)3
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
17 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->