Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760187-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:15:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công hạ tầng kỹ thuật cấp 4 - Có tính chất tương tự: San nền, bồn cây, cống, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cải tạo tường rào
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Liên Phương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cgur đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế Công ty TNHH xây dung Đức Đại


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cgur đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 02 năm ( 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm (2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 02 năm (2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 02 năm (2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, hoặc giao thông hoặc công trình công nghiệp năng lượng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cgur đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Thuần chủ tịch UBND xã Liên Phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố hƯng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san lấp, sân bóng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,77100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,77100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,77100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,12100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7m3
B Bồn cây
1Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
4Trát tường, bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
5Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
C Phần thoát nước
1Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,03m3
4Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
5Bê tông xà mũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
6Trát cống, rãnh, bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,57m2
7Láng đáy rãnh, ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,64m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
11Gia công thép miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
12Bộ khung hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 890x890x50mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2101cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
D Phần cổng (02 cổng)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
9Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,63m2
11Kẻ chỉ lõm thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m
13Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,31m2
14Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
15Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
16Gia công cổng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
17Lắp đặt cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
18Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1.160kg
19Bánh xe đẩy ngang đuc 3P D65 xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Bọc tấm Aluminium biển hiệu dày 5mm (tương đương tấm Alcorest)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
21Chữ inox màu vàng gương cao 120mm, cốt mika dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48chữ
22Chữ inox màu vàng gương cao 250mm, cốt mika dày 20mm32chữ
E Sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,781m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,29100m
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
12Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
17Đắp đất lấp móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
20Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
22Bulong cường độ cao M16Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
23Bọc cột tròn bằng tấm ALuminium dày 5mm màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V33,91m2
24Gia công hệ khung dàn bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
26Lợp mái che bằng tôn múi APU1 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m2
27Rải lớp nilon nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
29Ván khuôn gỗ bản bậcMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
30Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
31Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
32Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,63m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,57m2
34Lát đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
35Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
36Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen mặt sân khấu, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,28m2
37Lát đá hoa văn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V276,23m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,23m2
F Phần chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V84,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,53m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71m3
5Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp dựng cột thép Bát giác, Tròn côn 11m D78-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
7Lọng dùng cho cột đa giác bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
8Lắp đặt đèn pha LED 360WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V65,61 kg
10Lắp đặt aptomat 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
12Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m
16Băng báo hiệu cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V506m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
18Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
19Tủ điện ĐK HTCS chọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,21 kg
21Dây tiếp địa tủ Cu/PVC/ M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
G Cải tạo tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,8m2
2Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.638,6m2
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V277,89m2
5Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,64m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.011,8m
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.916,49m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công hạ tầng kỹ thuật cấp 4 - Có tính chất tương tự: San nền, bồn cây, cống, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng, cải tạo tường rào
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy ủi San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
9 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
10 Máy đầm cóc Đầm chặt2
11 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->