Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:12:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,934,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Kỹ sư Xây dựng cầu đườngvà 01 kỹ sư điện;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy Lu 9T- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy Toàn đạc- Độ chính xác cạnh ±2mm; góc: ±05” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nấu và phun nhựa đường-công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường nội thị và khu công sở thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Tuyến đường vào trường THPT Sơn Lư | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 7,7216 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục I Chương V | 3,4862 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Mục I Chương V | 3,4862 | 100m2 |
| 4 | V/c cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trình | Theo Mục I Chương V | 77,121 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 7,7216 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục I Chương V | 0,7624 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục I Chương V | 0,5082 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0726 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0726 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0726 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,37 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài Rãnh thoát nước | Theo Mục I Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Xây tường Rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,16 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 156 | m2 |
| 16 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,29 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục I Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,3679 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,7495 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,5168 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 8,043 | 1m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,5282 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0528 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0528 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 1: Tuyến đường vào khu tập thể UBND huyện | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 6,3883 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục I Chương V | 2,993 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Mục I Chương V | 2,993 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trình | Theo Mục I Chương V | 64,437 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 6,3883 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục I Chương V | 0,2438 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục I Chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây , đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Mục I Chương V | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Mục I Chương V | 2 | gốc |
| 10 | Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 17,95 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 26,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng Rãnh thoát nước | Theo Mục I Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 35,9 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 408 | m2 |
| 15 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Mục I Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục I Chương V | 1,0934 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 2,2644 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 1,4504 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 204 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 17,95 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 22,685 | 1m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 4,3102 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 1,6531 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,669 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,669 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng Hố thu, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,92 | m3 |
| 29 | Bê tông Hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,39 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục I Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 31 | Xây tường Hố thu gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,84 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,35 | m2 |
| 33 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,02 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Mục I Chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Bộ khung song chắn rác gang cầu 960x530x80mm | Theo Mục I Chương V | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: Tuyến đường vào trụ sở Tòa Án | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 2,2134 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Mục I Chương V | 1,581 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục I Chương V | 1,581 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trình | Theo Mục I Chương V | 25,492 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 2,2134 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục I Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục I Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 12,01 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 18,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng Rãnh thoát nước | Theo Mục I Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 27,1 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 246,4 | m2 |
| 13 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 10,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục I Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,7792 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 1,6555 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 1,0426 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 154 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 7,079 | 1m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,345 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,3668 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0013 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC 4: Khuôn viên công sở UBND Thị trấn Sơn Lư | |||
| 1 | Rải thảm mặt nền khuôn viên Carboncor Asphalt, , chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 1,6258 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục I Chương V | 1,6258 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám nền khuôn viên, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 1,6258 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt nền khuôn viên Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục I Chương V | 3,8734 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt khuôn viên, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 3,8734 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trình | Theo Mục I Chương V | 40,474 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục I Chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 8 | Đào nền khuôn viên - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,6972 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông móng Tiểu cảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng Tiểu cảnh | Theo Mục I Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 12,75 | m2 |
| 14 | Bó vỉa dải phân cách bằng đá tự nhiên KT 100x15x25cm màu ghi sáng | Theo Mục I Chương V | 85,85 | m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 85 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng băng Tiểu cảnh - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 4,46 | 1m3 |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc tạo đường viền (chiều cao trung bình 20-30cm) | Theo Mục I Chương V | 283 | cây |
| 18 | Cước vận chuyển cây | Theo Mục I Chương V | 1 | ca |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,9315 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất Tiểu cảnh - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,0247 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ vetiver phủ bề mặt | Theo Mục I Chương V | 2,3288 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây tùng tháp đường kính gốc 5-8cm (chiều cao cây 1,0-1,5m) | Theo Mục I Chương V | 10 | cây |
| 24 | Trồng cây van tuế đường kính gốc 15-20cm (chiều cao gốc 20-30cm) | Theo Mục I Chương V | 8 | cây |
| 25 | Cước vận chuyển cây | Theo Mục I Chương V | 1 | ca |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 60mm | Theo Mục I Chương V | 1,56 | 100m |
| 27 | Khoan đục lỗ thu nước đường ống PVC D60mm | Theo Mục I Chương V | 3 | công |
| 28 | Hòn non bộ bằng đá tự nhiên chiều cao 1,0-2,0m (Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặt) | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Chặt cây , đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Mục I Chương V | 5 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Mục I Chương V | 5 | gốc |
| 31 | Bê tông lót móng Tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng Tường rào | Theo Mục I Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0506 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2105 | tấn |
| 37 | Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,01 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 140,46 | m2 |
| 39 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 236,46 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường rào hiện tại | Theo Mục I Chương V | 3 | công |
| 41 | Bê tông lót móng Tường kè, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 3,72 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng Tường kè | Theo Mục I Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 43 | Xây móng Tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 25,536 | m3 |
| 44 | Xây tường Tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 31,92 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng từơng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 2,303 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất tại mỏ - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,8916 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất về đắp, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,8916 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ cổng cũ hiện tại | Theo Mục I Chương V | 5 | công |
| 50 | Đào móng cột, trụ, cổng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 15,1536 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,6484 | m3 |
| 52 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Xây Móng biển bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,908 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục I Chương V | 5,0512 | m3 |
| 55 | Bê tông cột Cổng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,1955 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0073 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0422 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,2962 | m3 |
| 59 | Xây Biển tường, bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,4695 | m3 |
| 60 | Trát trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 18,564 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển và trụ cổng | Theo Mục I Chương V | 21,318 | m2 |
| 62 | Trát tường, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 15,791 | m2 |
| 63 | Đắp đầu trụ | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 57,6 | m |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 15,791 | m2 |
| 66 | Cổng sắt | Theo Mục I Chương V | 10,88 | m2 |
| 67 | Gắn chữ biển tên "CÔNG SỞ THỊ TRẤN SƠN LƯ" bằng inox màu đồng | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đèn chiếu sáng trụ cổng (công suất 50W, hình tròn) | Theo Mục I Chương V | 11 | cái |
| 69 | Gia công, lắp dựng Khung inox bảo vệ đèn | Theo Mục I Chương V | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 72 | Cắt bê tông chôn đường ống , hoàn trả bê tông, đấu nối nguồn điện | Theo Mục I Chương V | 6 | công |
| 73 | Đào móng Cột đèn cao áp - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 3,718 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng Cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,098 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng Cột đèn | Theo Mục I Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng Cột đèn , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 79 | Khung bulong móng cột | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 83 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Mục I Chương V | 32,36 | kg |
| 84 | Cột đèn cao áp cần đơn 9m | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat) | Theo Mục I Chương V | 2 | cais |
| 86 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo Mục I Chương V | 2 | 1 cột |
| 87 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Mục I Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 88 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mục I Chương V | 2 | bảng |
| 89 | Lắp cửa cột | Theo Mục I Chương V | 2 | cửa |
| 90 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mục I Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 91 | Đèn LED 100w | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 21,21 | m |
| 94 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mục I Chương V | 0,2121 | 100m |
| 95 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 96 | Rải cáp ngầm | Theo Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| E | HẠNG MỤC 5: Tuyến thoát nước đấu nối cống qua đường QL217 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục I Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường rãnh , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Mục I Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Mục I Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1517 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0435 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,9228 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 8,144 | 1m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,733 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,8737 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng Gia cố cuối tuyến rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Bê Gia cố cuối tuyến rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng Gia cố cuối tuyến rãnh | Theo Mục I Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền Đổ bù lề đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | NIlon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 2,66 | m2 |
| F | HẠNG MỤC14: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Kỹ sư Xây dựng cầu đườngvà 01 kỹ sư điện;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | - Ôtô Tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | - Máy Lu 9T- 16T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | - Máy Toàn đạc- Độ chính xác cạnh ±2mm; góc: ±05” | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy nấu và phun nhựa đường-công suất ≥ 190 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi