Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760081-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220689369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:12:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Kỹ sư Xây dựng cầu đườngvà 01 kỹ sư điện;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy Lu 9T- 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy Toàn đạc- Độ chính xác cạnh ±2mm; góc: ±05”
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nấu và phun nhựa đường-công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường nội thị và khu công sở thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Tuyến đường vào trường THPT Sơn Lư
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 7,7216100m2
2Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Mục I Chương V 3,4862100m2
3Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo Mục I Chương V 3,4862100m2
4V/c cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trìnhTheo Mục I Chương V 77,121tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 7,7216100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục I Chương V 0,7624100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 0,5082100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0726100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0726100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0726100m3/1km
11Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 6,37m3
12Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 9,56m3
13Ván khuôn móng dài Rãnh thoát nướcTheo Mục I Chương V 0,195100m2
14Xây tường Rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 17,16m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 156m2
16Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 4,29m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo Mục I Chương V 0,39100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 8,65m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Mục I Chương V 0,3679100m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,7495tấn
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,5168tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 651 cấu kiện
23Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 8,0431m3
24Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,5282100m3
25Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,4919100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0528100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0528100m3/1km
B HẠNG MỤC 1: Tuyến đường vào khu tập thể UBND huyện
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 6,3883100m2
2Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Mục I Chương V 2,993100m2
3Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo Mục I Chương V 2,993100m2
4Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trìnhTheo Mục I Chương V 64,437tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 6,3883100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục I Chương V 0,2438100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 0,1625100m3
8Chặt cây , đường kính gốc cây ≤70cmTheo Mục I Chương V 2cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo Mục I Chương V 2gốc
10Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 17,95m3
11Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 26,93m3
12Ván khuôn móng Rãnh thoát nướcTheo Mục I Chương V 0,612100m2
13Xây tường rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 35,9m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 408m2
15Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 13,46m3
16Ván khuôn gỗ tườngTheo Mục I Chương V 1,224100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 24,07m3
18Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Mục I Chương V 1,0934100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 2,2644tấn
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 1,4504tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 2041 cấu kiện
22Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 17,95m3
23Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 22,6851m3
24Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 4,3102100m3
25Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 1,6531100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,669100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,669100m3/1km
28Bê tông lót móng Hố thu, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,92m3
29Bê tông Hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,39m3
30Ván khuôn móng dàiTheo Mục I Chương V 0,0313100m2
31Xây tường Hố thu gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục I Chương V 1,84m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 8,35m2
33Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,02m3
34Ván khuôn gỗ tườngTheo Mục I Chương V 0,1841100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,055tấn
36Bộ khung song chắn rác gang cầu 960x530x80mmTheo Mục I Chương V 12bộ
C HẠNG MỤC 3: Tuyến đường vào trụ sở Tòa Án
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 2,2134100m2
2Bù vênh Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Mục I Chương V 1,581100m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục I Chương V 1,581m2
4Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trìnhTheo Mục I Chương V 25,492tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 2,2134100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục I Chương V 0,1138100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 0,0759100m3
8Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 12,01m3
9Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 18,02m3
10Ván khuôn móng Rãnh thoát nướcTheo Mục I Chương V 0,462100m2
11Xây tường rãnh gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 27,1m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 246,4m2
13Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 10,16m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo Mục I Chương V 0,924100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 15,71m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Mục I Chương V 0,7792100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,6555tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 1,0426tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 1541 cấu kiện
20Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 7,0791m3
21Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,345100m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,3668100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0013100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0013100m3/1km
D HẠNG MỤC 4: Khuôn viên công sở UBND Thị trấn Sơn Lư
1Rải thảm mặt nền khuôn viên Carboncor Asphalt, , chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 1,6258100m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo Mục I Chương V 1,6258m2
3Tưới lớp dính bám nền khuôn viên, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 1,6258100m2
4Rải thảm mặt nền khuôn viên Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục I Chương V 3,8734100m2
5Tưới lớp dính bám mặt khuôn viên, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 3,8734100m2
6Vận chuyển cacboncor asphan từ TP Thanh Hóa đến công trìnhTheo Mục I Chương V 40,474tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 0,6972100m3
8Đào nền khuôn viên - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,6972100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,6972100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,6972100m3/1km
11Bê tông móng Tiểu cảnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,13m3
12Ván khuôn móng băng, móng Tiểu cảnhTheo Mục I Chương V 0,425100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 12,75m2
14Bó vỉa dải phân cách bằng đá tự nhiên KT 100x15x25cm màu ghi sángTheo Mục I Chương V 85,85m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 851 cấu kiện
16Đào móng băng Tiểu cảnh - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 4,461m3
17Trồng cây chuỗi ngọc tạo đường viền (chiều cao trung bình 20-30cm)Theo Mục I Chương V 283cây
18Cước vận chuyển câyTheo Mục I Chương V 1ca
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V 0,9315100m3
20Đào xúc đất Tiểu cảnh - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0247100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,0247100m3
22Trồng cỏ vetiver phủ bề mặtTheo Mục I Chương V 2,3288100m2
23Trồng cây tùng tháp đường kính gốc 5-8cm (chiều cao cây 1,0-1,5m)Theo Mục I Chương V 10cây
24Trồng cây van tuế đường kính gốc 15-20cm (chiều cao gốc 20-30cm)Theo Mục I Chương V 8cây
25Cước vận chuyển câyTheo Mục I Chương V 1ca
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 60mmTheo Mục I Chương V 1,56100m
27Khoan đục lỗ thu nước đường ống PVC D60mmTheo Mục I Chương V 3công
28Hòn non bộ bằng đá tự nhiên chiều cao 1,0-2,0m (Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặt)Theo Mục I Chương V 2bộ
29Chặt cây , đường kính gốc cây ≤70cmTheo Mục I Chương V 5cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo Mục I Chương V 5gốc
31Bê tông lót móng Tường rào, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 1,72m3
32Ván khuôn móng băng, móng Tường ràoTheo Mục I Chương V 0,086100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 3,44m3
34Ván khuôn dầm, giằngTheo Mục I Chương V 0,172100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0506tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,2105tấn
37Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 8,01m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 140,46m2
39Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V 236,46m2
40Phá dỡ tường rào hiện tạiTheo Mục I Chương V 3công
41Bê tông lót móng Tường kè, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 3,72m3
42Ván khuôn móng băng, móng Tường kèTheo Mục I Chương V 0,0532100m2
43Xây móng Tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 25,536m3
44Xây tường Tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 31,92m3
45Đắp đất móng từơng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,2559100m3
46Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 2,303100m3
47Đào xúc đất tại mỏ - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,8916100m3
48Vận chuyển đất về đắp, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 2,8916100m3
49Phá dỡ cổng cũ hiện tạiTheo Mục I Chương V 5công
50Đào móng cột, trụ, cổng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 15,15361m3
51Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,6484m3
52Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1,8m3
53Xây Móng biển bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 1,908m3
54Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục I Chương V 5,0512m3
55Bê tông cột Cổng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,1955m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0073tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0422tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 2,2962m3
59Xây Biển tường, bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V 2,4695m3
60Trát trụ cổng, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V 18,564m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển và trụ cổngTheo Mục I Chương V 21,318m2
62Trát tường, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V 15,791m2
63Đắp đầu trụTheo Mục I Chương V 4cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V 57,6m
65Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục I Chương V 15,791m2
66Cổng sắtTheo Mục I Chương V 10,88m2
67Gắn chữ biển tên "CÔNG SỞ THỊ TRẤN SƠN LƯ" bằng inox màu đồngTheo Mục I Chương V 1bộ
68Đèn chiếu sáng trụ cổng (công suất 50W, hình tròn)Theo Mục I Chương V 11cái
69Gia công, lắp dựng Khung inox bảo vệ đènTheo Mục I Chương V 11bộ
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục I Chương V 50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Mục I Chương V 50m
72Cắt bê tông chôn đường ống , hoàn trả bê tông, đấu nối nguồn điệnTheo Mục I Chương V 6công
73Đào móng Cột đèn cao áp - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 3,7181m3
74Bê tông lót móng Cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,098m3
75Ván khuôn móng Cột đènTheo Mục I Chương V 0,0056100m2
76Bê tông móng Cột đèn , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,5m3
77Ván khuôn móng cộtTheo Mục I Chương V 0,04100m2
78Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,0312100m3
79Khung bulong móng cộtTheo Mục I Chương V 2cái
80Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 1,21m3
81Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,012100m3
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5mTheo Mục I Chương V 0,210 cọc
83Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Mục I Chương V 32,36kg
84Cột đèn cao áp cần đơn 9mTheo Mục I Chương V 2cái
85Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat)Theo Mục I Chương V 2cais
86Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mTheo Mục I Chương V 21 cột
87Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Mục I Chương V 21 cần đèn
88Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mục I Chương V 2bảng
89Lắp cửa cộtTheo Mục I Chương V 2cửa
90Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Mục I Chương V 41 đầu cáp
91Đèn LED 100wTheo Mục I Chương V 2cái
92Lắp choá đèn - Đèn cao ápTheo Mục I Chương V 2bộ
93Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2Theo Mục I Chương V 21,21m
94Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Mục I Chương V 0,2121100m
95Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2Theo Mục I Chương V 30m
96Rải cáp ngầmTheo Mục I Chương V 0,3100m
97Đầu cốt đồng M16Theo Mục I Chương V 2cái
98Ép đầu cốt.Theo Mục I Chương V 0,210 đầu cốt
E HẠNG MỤC 5: Tuyến thoát nước đấu nối cống qua đường QL217
1Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 4,64m3
2Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 8,12m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Mục I Chương V 0,116100m2
4Bê tông tường rãnh , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 9,86m3
5Ván khuôn gỗ tườngTheo Mục I Chương V 0,986100m2
6Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 2,61m3
7Ván khuôn gỗ tườngTheo Mục I Chương V 0,174100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1517tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 5,22m3
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Mục I Chương V 0,2958100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0435tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,9228tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V 581 cấu kiện
14Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 8,1441m3
15Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 0,733100m3
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V 0,8737100m3
17Bê tông lót móng Gia cố cuối tuyến rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V 0,17m3
18Bê Gia cố cuối tuyến rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,84m3
19Ván khuôn móng Gia cố cuối tuyến rãnhTheo Mục I Chương V 0,0246100m2
20Bê tông nền Đổ bù lề đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 0,4m3
21NIlon tái sinhTheo Mục I Chương V 2,66m2
F HẠNG MỤC14: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.803266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 Kỹ sư Xây dựng cầu đườngvà 01 kỹ sư điện;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 - Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 - Máy Lu 9T- 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 - Máy Toàn đạc- Độ chính xác cạnh ±2mm; góc: ±05” Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 - Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy nấu và phun nhựa đường-công suất ≥ 190 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->