Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Phú Lộc điểm phụ (Phú Quý)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757049-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Phú Lộc điểm phụ (Phú Quý)
Số hiệu KHLCNT 20220726905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:12:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,789,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.950.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.950.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn ( m2)
- Số lượng tối thiểu 300
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ /(2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khuôn lấy mẫu bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Phú Lộc điểm phụ (Phú Quý)
Trường mẫu giáo Phú Lộc điểm phụ (Phú Quý)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Châu Lộc Phát, địa chỉ: Tổ 7, Ấp Phước Thọ, Xã Đa Phước, Huyện An Phú, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI), địa chỉ: Số 6 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư GSL Bình An, địa chỉ: số 4534, hẻm 6-7-8-9, khóm Tây Khánh 4, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Doanh Hưng Phát, địa chỉ: Số 108, tổ 3, ấp Mỹ Hòa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 2 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT224,48m2
2Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT166,52m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT41,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần II, chương V E-HSMT35,003m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT13,289m3
6Tháo dỡ chậu rửaTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,103100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,069100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,252m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,914m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,041100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,078tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,372m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,67100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,151tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,456tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT12,24m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT1,61100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,358tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,475tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT17,348m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,37tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,459m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,207tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT0,455100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,206m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,723100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,323tấn
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,945100m3
31Ni lông lótTheo phần II, chương V E-HSMT1,714100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,907m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT8,738m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT9,9m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT18,126m3
36Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT133,08m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT109,86m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT172,223m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT142,45m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT67,02m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT76,2m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT45,516m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT314,673m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT103,154m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT172,223m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT245,604m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT180,008m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,773tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần II, chương V E-HSMT0,416tấn
50Lắp dựng vì kèo thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,416tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu nâu đỏ dày D=0.42mmTheo phần II, chương V E-HSMT2,1100m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT166,52m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT11,36m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT21,12m2
55Lắp dựng vách kính + lambri khung nhôm trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT22,88m2
56Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT23,048m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT43,2m
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,825100m2
59Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
60Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện 20ATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT17bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
64Lắp đặt ổ cắm baTheo phần II, chương V E-HSMT11cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT250m
68Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT210m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
71Lắp đặt ống nhựa, D25Theo phần II, chương V E-HSMT150m
72Lắp đặt ống nhựa, D40Theo phần II, chương V E-HSMT80m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,52100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho người lớn)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho trẻ em)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
82Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
84Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,08100m
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,484m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,8m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,016100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,073tấn
89Lắp dựng kết cấu thép đài nướcTheo phần II, chương V E-HSMT0,152tấn
B KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT163,584m2
2Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT118,8m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT29,28m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần II, chương V E-HSMT27,839m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT11,284m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,518m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,244m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,449100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,125tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,306tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,568m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT1,122100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,18tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,052tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT11,592m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,247tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,935m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,164tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT0,38100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,274m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,491100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,19tấn
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,487100m3
24Ni lông lótTheo phần II, chương V E-HSMT1,159100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,907m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT3,795m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT7,854m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT10,859m3
29Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT116,28m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT62,01m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT134,293m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT55,26m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT44,88m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT64m2
35Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT38,016m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT189,553m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT73,68m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT134,293m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT128,94m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT122,448m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,519tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần II, chương V E-HSMT0,266tấn
43Lắp dựng vì kèo thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,266tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu nâu đỏ dày D=0.42mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,469100m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT115,92m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT10,08m2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT9,12m2
48Lắp dựng vách kính + lambri khung nhôm trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT26,4m2
49Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT13,488m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT35,2m
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,495100m2
52Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
53Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện 20ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT13bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt ổ cắm baTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT240m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT190m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
63Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo phần II, chương V E-HSMT60m
64Lắp đặt ống nhựa, D25Theo phần II, chương V E-HSMT140m
65Lắp đặt ống nhựa, D40Theo phần II, chương V E-HSMT80m
C NHÀ VỆ SINH + LỐI ĐI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT1,015100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,677100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,098m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT12,246m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,166tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,824m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,71100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,099tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,605tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT13,513m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT1,579100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,301tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,552tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,029m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,12tấn
16Ni lông lótTheo phần II, chương V E-HSMT0,703100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,939m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,111tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT0,275100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,403m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,35100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,159tấn
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,383100m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT5,811m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT34,026m2
26Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT34,733m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT9,372m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT16,51m3
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT68,305m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT63,973m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT109,78m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT71,04m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT63,26m2
34Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT27,495m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT173,753m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT98,535m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT63,973m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT206,155m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT70,29m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,338tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu nâu đỏ dày D=0.42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,816100m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT64,4m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT7,76m2
44Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT4,56m2
45Lắp dựng vách vệ sinh lambri khung nhômTheo phần II, chương V E-HSMT14,7m2
46Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo phần II, chương V E-HSMT1,68m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT22m
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT0,827100m2
49Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa, D25Theo phần II, chương V E-HSMT20m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho người lớn)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại cho trẻ em)Theo phần II, chương V E-HSMT5bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho người lớn)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em)Theo phần II, chương V E-HSMT7bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo phần II, chương V E-HSMT3bộ
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,082100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,055100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,52m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,987m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,02tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,213m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,031tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,034100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,059tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,084100m2
16Gia công khung thép nhà xeTheo phần II, chương V E-HSMT0,337tấn
17Lắp dụng khung thép nhà xeTheo phần II, chương V E-HSMT0,337tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,184tấn
19Lợp mái tônTheo phần II, chương V E-HSMT0,693100m2
20Bu lông Þ16 L=0,5mTheo phần II, chương V E-HSMT16cái
21Sơn sắt thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo phần II, chương V E-HSMT34,668m2
E CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,815100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,543100m3
3Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài đoạn cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT2,92100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,97m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,344m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,394100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,262tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,848m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,991100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,232tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,045tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,379m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,838100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,544tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,759tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT0,152100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,021tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,044tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT12,81m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT137,956m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT69,44m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT94,266m2
24Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT15,24m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT316,902m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT316,902m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,6m2
28Đắp chữ bảng tênTheo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,2M
30Kẻ ron âm đầu cộtTheo phần II, chương V E-HSMT102,4m
31Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo phần II, chương V E-HSMT34,56m2
32Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo phần II, chương V E-HSMT113,25m2
33Lắp dựng cửa khung sắt (công + vật tư)Theo phần II, chương V E-HSMT13,04m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT47,61m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,465100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,155100m3
3Ni lông lótTheo phần II, chương V E-HSMT0,35100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,292tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,712m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,082tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,134100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,056m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,182tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,149100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT13,56m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT84,794m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT16,8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần II, chương V E-HSMT551cấu kiện
G SÂN NỀN
1Ni lông lótTheo phần II, chương V E-HSMT11,85100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT95,04m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,634100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT2,86tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,36m3
6Xây bồn hoa bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,302m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,104m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,346m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,403m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,018tấn
12Xây móng bằng gạch 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT5,32m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,197m2
14Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT17,625M2
15Bu lông Þ18 L=450Theo phần II, chương V E-HSMT2Bộ
16Cột cờ inoxTheo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
17Trồng cỏTheo phần II, chương V E-HSMT0,017100m2
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo phần II, chương V E-HSMT4,643100m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
H CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt máy lọc nước uốngTheo phần II, chương V E-HSMT2Máy
3Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤21mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.950.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.950.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.950.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Đính kèm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 5,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ép cọc BTCT (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông > 250 lít2
9 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw2
10 Máy đầm bàn > 1 Kw2
11 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
13 Máy phát điện > 5 KVA1
14 Máy hàn > 23 Kw1
15 Ván khuôn Ván khuôn ( m2)300
16 Giàn giáo 1 bộ /(2 chân + 2 chéo)200
17 Khuôn lấy mẫu bê tông Khuôn lấy mẫu bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->