Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760106-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220683142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:07:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,583,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.608.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Khu dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú (Mặt bằng KQ5), huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; Địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 6 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT80,46851m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT15,289100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT0,97551m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT0,1853100m3
5Mua đất K95 về đắp công trình chi phí 33000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT7.505,5199m3
6Mua đất K98 về đắp công trình chi phí 38000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT1.446,0449m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT895,156510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT895,156510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT895,156510m³/1km
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,7447100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT52,1484100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT10,3024100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT3,0907100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT3,7089100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT19,4095100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,7639100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,7639100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,7639100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT19,4095100m2
C PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông Đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,1718m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,011m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT151,06m2
4Đá bó vỉa hè 230x260x1000 + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT449m
5Đá bó vỉa hè 230x260x500 + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT132m
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ BCKTKT581m
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2486100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,8648m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,0171m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54,7008m2
11Trồng và chăm sóc cây Sao đen D(12-15)cmTheo hồ sơ BCKTKT56cây
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,5071100m2
13Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,8033m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,2696m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT167,3133m2
16Lát đá vỉa hè tiết diện đá Marble 30x30x4 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2.393,59m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT167,5513m3
18Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT2.393,59m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo hồ sơ BCKTKT173,78m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ BCKTKT23,45m2
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Biển báo phản quang vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
5Cột biển báo D80, sơn hoàn chỉnhTheo hồ sơ BCKTKT4cột
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B50xH (L=210m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT24,57m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT36,96m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,63100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT52,71m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT239,4m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,33m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,848100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,3335tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT18,06m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,8673100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,633tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2101cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B50xH (L=56m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT6,552m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT9,856m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,168100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,36m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT44,8m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,48m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,56100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,7252tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,048m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,289100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,8616tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT561cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B80xH (L=142m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT20,874m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT31,382m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,426100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT54,386m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT247,08m2
6Bê tông mũ mố, trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,366m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,2496100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9017tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT17,324m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,6887100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,489tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1421cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B80xH (L=40m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT5,88m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,84m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,68m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT57,6m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,2m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,518tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,12m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,2424100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,8418tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT401cấu kiện
I HỐ THU NƯỚC LOẠI I (14 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,632m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,948m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1151100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,052m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,682m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,408m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,2688100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1639tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,358m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0907100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,1699tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,918m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,16m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,4704100m2
16Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT14tấm
J HỐ THU NƯỚC LOẠI II (10 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,79m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,18m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1002100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,68m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT43,98m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,72m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1171tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,73m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0864100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,2102tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,37m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,4m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,336100m2
16Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT10tấm
K PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt Ống thép đen D100 lồng ống HDPE D63 qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT0,62100m
2Lắp đặt ống HDPE Tiền Phong PE80 PN10 D63Theo hồ sơ BCKTKT5,74100 m
3Lắp đặt Tê ren HDPE D90x63Theo hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt Nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT10cái
5Lắp đặt tê HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT5cái
6Lắp đặt Cút HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt nút bịt hàn HDPE D63 ren EUTheo hồ sơ BCKTKT6cái
8Van đồng ren trong Miha D50mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
9Kép thép D50mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
10Nối ren trong D63x50mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
11Lắp đặt ống HDPE TP D20, PN10, PE80Theo hồ sơ BCKTKT1,8100 m
12Lắp đai khởi thủy D63x20Theo hồ sơ BCKTKT45cái
13Van gạt ren trong Miha D15Theo hồ sơ BCKTKT45cái
14Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D20Theo hồ sơ BCKTKT135cái
15Nút bịt HDPE D20mm ren EuTheo hồ sơ BCKTKT45cái
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT8,681m3
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT196,041m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,9048100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,639100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ BCKTKT0,0496100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ BCKTKT0,0372100m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,045m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,006100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT51 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
26Mũ chụp ty bằng gang D110Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ BCKTKT5,74100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT1,8100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT7,54100m
30Nước xúc xả đường ốngTheo hồ sơ BCKTKT104,1172m3
L VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN( XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT287m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT37m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT320,3m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT795,8m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT71m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT9cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT90,6m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT100,9m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT141,1m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT98,9m
16Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT37cái
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT287m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT37m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT320,3m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT795,8m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT71m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT90,6m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT100,9m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT141,1m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT98,9m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT287m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT37m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT164m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT37mốc
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT7m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT221m
3Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT412,1m
4Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT71m
5Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT9cái
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT14móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT14bộ
8Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m lắp cần đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT14cột
9Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT14bộ
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT128,5m
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT430,8m
12Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT559,3m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT140m
14Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT14bộ
15Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT24đầu
17Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT14cuộn
P PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT21vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.608.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.608.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.31
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển (10-12)T Hoạt động tốt3
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h Hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
18 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->