Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756297-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220755991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:41:00 đến ngày 2022-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,505,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8758502E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp (bao gồm đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Liêm Sơn, tuyến 1 kết nối đường 495B đi cầu Khoái (bờ Bắc) và tuyến 2 kết nối cầu Khoái đi cầu Đùng (bờ Nam).
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn. Địa chỉ: xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn. Địa chỉ: xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn. Địa chỉ: xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,1774100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,33m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,5812100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT97,9438100m3
5Mua đất đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11.664,848m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,732100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,3447100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.124,19m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,42m3
10Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,8572100m3
11Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT876,6306100m
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8083100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,71m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT947,15m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.025,61m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15100m3
18Vận chuyển - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15100m3
19ca bơmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40ca
20Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,77100m
21Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.049,15m2
22Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4375100m
23Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0341tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0733tấn
25Bê tông giằng kè chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,21m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,03m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,71m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,25m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2242100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,19m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,4398100m
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,79m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT68,66m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT324,99m2
7Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1851tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5642tấn
9Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,24m3
10Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,67m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0929tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT241 cấu kiện
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,354100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8342100m3
15Mua đất đắp K85Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT624,2594m3
16Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,509100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8293100m3
18Mua đất đắp K90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT237,809m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,89m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT52,525100m
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,35m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,65m3
23Phá dỡ rãnh B800 xây đá hộcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,81m3
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT361 đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT68cái
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT161 đoạn cống
27Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47mối nối
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT41 đoạn cống
29Đào xúc đấtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1007100m3
30Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,024tấn
31Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,865tấn
32Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,8m3
33Lắp dựng cốt thép dàn van cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0054tấn
34Lắp dựng cốt thép dàn van cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0913tấn
35Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,05m3
36Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,28m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8m3
38Gia công cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3033tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,21m2
40Lắp đặt cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3033tấn
41Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
42Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,52m
43Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2máy
44Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0088tấn
45Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1203tấn
46Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,99m3
47Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,64m3
49Gia công cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4462tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,561m2
51Lắp đặt cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4462tấn
52Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
53Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,32m
54Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2máy
55Lắp dựng cốt thép Dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0099tấn
56Lắp dựng cốt thép Dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0858tấn
57Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,99m3
58Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,22m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,48m3
60Gia công cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3709tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,781m2
62Lắp đặt cánh phai cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3709tấn
63Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
64Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,16m
65Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1máy
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
2Biển tam giác cạnh D70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m2
D CỌC TIÊU
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,271m3
2Đắp đất hoàn trảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,09m3
3Bê tông móng cọ tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,44m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,72m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1959tấn
6Sơn cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT80,71m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1181 cấu kiện
E GỜ CHẮN BÁNH XE
1Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12m3
F VẬN CHUYỂN TRẠC THẢI
1Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,753100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,1771100m3
3Vận chuyển đất - (kết cấu cũ)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3333100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG
1An toàn giao thông cho thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8758502E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (cải tạo hoặc xây mới) kèm theo tài liệu chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.755.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung ≥ 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->