Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:37:00 đến ngày 2022-08-01 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,871,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 872.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay > 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông > 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sữa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 1 trực thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh An Giang. địa chỉ: Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Quản lý thị trường, Số 91 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 177,577 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,8939 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,277 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2032 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 1 cau kien |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,4371 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9044 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9807 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,8 | m |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,922 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,723 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 102,18 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch 80x200mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,208 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125,525 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 75,603 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,192 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125,525 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,795 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole 2 mặt dày 1,2ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt khung thép hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 152,42 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,77 | m2 |
| 49 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2775 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,195 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,77 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 84,155 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 84,155 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 63,86 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 63 | Vệ sinh vách kính hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,6 | M2 |
| 64 | Cung cấp - lắp đặt bộ chữ bảng hiệu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 257,74 | m2 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,0195 | m3 |
| 67 | Phá dỡ lan can song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch | Theo phần II, chương V E-HSMT | 113,47 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,495 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,6075 | m3 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,155 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,295 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 158,725 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 132,465 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 158,725 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 132,465 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,6 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,95 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa kính 5ly khung nhôm hệ 1000 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole 2 mặt dày 1,2ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 92 | Lợp vách tole khung thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3961 | 100m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 106,94 | m2 |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 95 | Phá dỡ lan can song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch | Theo phần II, chương V E-HSMT | 113,47 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4896 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,349 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80,87 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42,23 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 107,37 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 119,83 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 109,13 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 119,83 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 109,13 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa kính 5ly khung nhôm hệ 1000 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,6 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole 2 mặt dày 1,2ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 119 | Lợp vách tole khung thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6085 | 100m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,98 | 1m2 |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 123 | Làm mặt sàn tấm Cemboard dày 16mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 81,468 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 127,619 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ bằng thủ công khung thép giếng trời | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 127 | Đục nhám mặt bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,25 | m2 |
| 128 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,2 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,1 | m |
| 130 | Láng vữa bảo vệ chồng thấm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,25 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,25 | m2 |
| 132 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 54,6875 | m2 |
| 133 | Sản xuất xà gồ inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 135 | Lợp mái Tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2763 | 100m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | 1m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 81,468 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole 2 mặt dày 1,2ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp dựng mái giếng trời kính cường lục 10ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 141 | Lắp dựng khung inox 20x20x1,2 a=100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,498 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,4978 | 100m2 |
| 144 | Công tháo dỡ hệ thống điện HT | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | TT |
| 145 | Lắp đèn Led tuýt đơn 1,2m 1x18W máng nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đèn Led tuýt đôi 1,2m 2x18W máng nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led Bulb, 1x5W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 150 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2HP | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A loại 1 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 2 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A loại 3 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp ổ cắm 3 - 2 chấu, 16A hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x120 sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 157 | Lắp đặt MCCB-2P-250A, dòng cắt Icu=30KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA + hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây PVC CV 8mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 4mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây PVC CV 3,5mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 280 | m |
| 164 | Lắp đặt dây PVC CV 2,5mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 420 | m |
| 165 | Lắp đặt dây PVC CV 1,5mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 485 | m |
| 166 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện vuông D25 đi nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 395 | m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện vuông D40 đi nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt máy năng lượng 180L | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phểu thu inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 120mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt T giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt van tay vặn Þ25 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt SWITCH 16 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt SWITCH 8 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 204 | Router wifi chuẩn tốc độ 300mbps | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt đầu ra wifi kết nối thiết bị | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt cáp 4P-CAT6 UTP đi trong ống PVC D20 loại dày | Theo phần II, chương V E-HSMT | 198 | m |
| 207 | JACK AUDIO 3.5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 208 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Tủ trung tâm MDF 10 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 85 | m |
| 211 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2x0,5 đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | m |
| 212 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42,7634 | m3 |
| 213 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,8729 | m3 |
| 214 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,5802 | tấn |
| 215 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,5802 | tấn |
| 216 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 217 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 218 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,8019 | 1000v |
| 219 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,2763 | 10m³/1km |
| 220 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2873 | 10m³/1km |
| 221 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,958 | 10 t/1km |
| 222 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0435 | 10 t/1km |
| 223 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,1828 | 10 t/1km |
| B | HỆ THỐNG PCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố mất điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Còi báo cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Trung tân xử lý báo cháy 5 Zone (có nguồn Acquy 24VDC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy VCmd 2x1,5mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 289 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ16 đàn hồi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 162 | m |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 12 | Lắp giá kệ để bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đóng Cọc đồng tiếp đất D16 - L=2,4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp đồng trần Þ25 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,22 | m |
| 17 | Kéo rải Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32 | m |
| C | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bể chứa nước Inox 1,0m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1,5HP | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2HP | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy năng lượng 180L | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Cung cấp - lắp đặt bộ chữ inox bảng hiệu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu ra wifi kết nối thiết bị | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | JACK AUDIO 3.5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Router wifi chuẩn tốc độ 300mbps | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | SWITCH 16 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | SWITCH 8 cổng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bảng chữ, phong màn (hội trường, văn phòng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột (8kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 16 | Trung tân xử lý báo cháy 5 Zone (có nguồn Acquy 24VDC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Kệ để bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 872.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ kỹ thuật của công trình đó. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ an toàn lao động công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp);+ Đã từng là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng, hạng III trở lên;Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ > 5T | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay > 70 kg | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm > 1,0 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn > 23 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô > 5T | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy mài > 1,0 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông > 4,5 kW | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị vẫn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi