Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761536-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Số hiệu KHLCNT 20220730303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 22:34:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 1.800.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
Kho xăng dầu Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ , địa chỉ: Số 35, đường 2B, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: .....; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương; + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ , địa chỉ: Số 35, đường 2B, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến cuối tháng 06/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản gốc) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO DẦU MỠ, VẬT TƯ + Ở NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,4029100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-10,0724m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-9,8748m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,4016100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,2008100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,0632100m3
7Nilon lót-nt-0,2646100m2
8Nilon lót-nt-1,6383100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-6,276m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-6,282m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,64m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-2,646m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-17,17m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-11,7188m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,3533m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,462m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-35cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,1608100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,2112100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,6288100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0427100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,5266100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,9252100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0652100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0392100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1875tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,303tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,138tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,5652tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1402tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,5756tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0178tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0069tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,128tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,6468tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,0883tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0055tấn
38Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,453tấn
39Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,453tấn
40Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,09tấn
41Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,09tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,85tấn
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,85tấn
44Cáp giằng D12-nt-141m
45Tăng đơ D14-nt-36cái
46Bulon M16, L200-nt-22cái
47Bulon M12, L70-nt-92cái
48Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-8,0886m3
49Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-33,0633m3
50Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-6,3828m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-30,88m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-82,448m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-6,368m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-231,925m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-345,827m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-30,36m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-144,92m2
58Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75-nt-23,34m2
59Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75-nt-3,065m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 600x120-nt-2,49m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 600x300, vữa XM mác 75-nt-11,61m2
62Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-2,2184100m2
63Trần thạch cao chịu nước, khung chìm-nt-26,15m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-26,15m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu)-nt-48,24m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-190,053m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-456,665m2
68Cửa cuốn thép tấm CB dày 0.53mm-nt-10,85m2
69Bộ tời đơn AGR.P-1L/R (dùng cho cửa diện tích -nt-1bộ
70Bộ lưu điện AD9 dành cho cửa cuốn-nt-1bộ
71Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,86m2
72Cửa đi khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2,43m2
73Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1,65m2
74Cửa sổ khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
75Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-0,54m2
76Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
77Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-12,6m2
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-10,85m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-13,8m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-16,92m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,9998100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-1,7266100m2
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-1bộ
84Lắp đặt chậu xí bệt-nt-1bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-1bộ
86Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-1bộ
87Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x500x200-nt-1tủ
88Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
89Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 212x213x58-nt-1hộp
90MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-3cái
91RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-5cái
92MCB 1 cực, 20A/4.5Ka-nt-1cái
93MCB 1 cực, 25A/6Ka-nt-2cái
94MCB 2 cực, 25A/6Ka-nt-2cái
95MCB 3 cực, 63A/10Ka-nt-1cái
96Đèn Neon đơn 1.2m, 36W/220V-nt-2bộ
97Đèn Neon đơn 1.2m chống nổ, 36W/220V-nt-8bộ
98Đèn áp trần bóng compact,11W/220v-nt-2bộ
99Đèn áp trần bóng compact,18W/220v-nt-3bộ
100Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-5cái
101Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-2cái
102Quạt treo tường, 35W/220V-nt-2cái
103Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/250V-nt-4cái
104Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x1.5mm2-nt-25m
105Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-500m
106Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2-nt-40m
107Cáp điện 2 lõi Cu/PVC, 2x10mm2-nt-30m
108PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20-nt-150m
109PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-100m
110PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32-nt-20m
111Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 dài 2.4m-nt-6cọc
112Cáp đồng trần 25mm2-nt-26m
113Đầu báo khói-nt-4bộ
114Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
115Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
116Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
117Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
118STK Ống D25-nt-80m
119Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-60m
120Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-25m
121Đèn emergency 2x5W/220V-nt-15 đèn
122Tủ báo cháy 2 loop-nt-1bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,1471100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-3,6774m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,3634m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,1383100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0692100m3
6Nilon lót-nt-0,1624100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,604m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,38m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,024m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-1,624m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-2,656m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,7266m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,4224m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-50cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0464100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,0464100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1392100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1328100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1688100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,1238100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0917100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0792tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0606tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0329tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0293tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,166tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0283tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1515tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,1802tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0188tấn
32Gia công cấu kiện dầm thép mạ kẽm-nt-0,501tấn
33Lắp dựng dầm cầu thép mạ kẽm các loại, trên cạn-nt-0,501tấn
34Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,196tấn
35Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,196tấn
36Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,565tấn
37Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,565tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,303tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,303tấn
40Bulon M16, L300-nt-16cái
41Bulon M16, L100-nt-16cái
42Bulon M12, L75-nt-72cái
43Tăng đơ D14-nt-12cái
44Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-7,6986m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-5,22m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-13,784m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-4,16m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-56,704m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-42,77m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-16,24m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-17,302m2
52Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-0,602100m2
53Trần thạch cao chịu nước, khung chìm-nt-16,24m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-16,24m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-16,24m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-56,704m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-65,934m2
58Cửa xếp inox, lá xếp dày 0.3mm-nt-13,5m2
59Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2,43m2
60Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
61Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-13,5m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-6,75m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-4,32m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,9964100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-0,1624100m2
67Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,6989100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6989100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,48m3
70Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-4,096m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-51,2m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-25,6m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
74Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,072m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,08m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,16m2
77Thép V50x50x5 bo miệng hố ga-nt-2m
78Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500-nt-1cái
79uPVC Ống D114-nt-0,015100m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm-nt-12m
81Kim thu sét mạ đồng 0.7m-nt-4cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm-nt-36m
83Kẹp cọc đất D14-nt-4cái
84Đèn LED Panel 300x1200-nt-4bộ
85Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x1.5mm2-nt-15m
86Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x2.5mm2-nt-15m
87Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x4mm2-nt-5m
88PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-10m
89Đầu báo khói-nt-1bộ
90Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
91Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
92Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
93Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
94Đầu báo nhiệt-nt-1bộ
95PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-120m
96Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-25m
97Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-20m
98Ống thép đen D60x3.58-nt-0,6100m
99Ống thép đen D49x3.58-nt-0,4100m
100Ống thép đen D90x3.58-nt-0,35100m
101Cú 90 thép đen D90-nt-10cái
102Cú 90 thép đen D60-nt-25cái
103Cú 90 thép đen D49-nt-18cái
104Tê thép đen D90-nt-6cái
105Tê thép đen D60-nt-10cái
106Tê thép đen D49-nt-10cái
107Van thở D49-nt-6cái
108Bích thép nối ống D60-nt-24cái
109Bích thép nối ống D90-nt-24cái
110Dupe van đồng đáy ống xuất D60-nt-6cái
111Van đồng D90-nt-6cái
112Van đồng D60-nt-6cái
113Van đồng 1 chiều D60-nt-10cái
114Tê nối bích D60-nt-3cái
115Bulon M12x55 + Ecu + Đệm-nt-58cái
116Bulon M16x80 + Ecu + Đệm-nt-115cái
117Cổ lỗ đo xăng dầu + Nắp đạy-nt-6bộ
118Bình PCCC bột khô 8kg-nt-14cái
119Lơi 120-nt-2cái
120Đầu nhập + Nắp chụp-nt-2cái
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NHIÊN LIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo3,2437100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III-nt-81,0915m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,9865100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-12,231m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250-nt-32,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt-22,55m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2495100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-2,255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1185tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,9335tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1382tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4282tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,1724tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,2707tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-2,8343tấn
16Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,0192tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông-nt-0,0192tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,5477tấn
19Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,5477tấn
20Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,1152tấn
21Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,1152tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,5138tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,5138tấn
24Bulon M20, L270-nt-2cái
25Bulon M16, L300-nt-40cái
26Bulon M16, L75-nt-40cái
27Bulon M12, L75-nt-100cái
28Waterstop V200-nt-41m
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-225,5m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-225,5m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-102,6m2
32Quét nước xi măng 2 nước-nt-328,1m2
33Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-1,1165100m2
34Thang inox lên nắp bể, KT1800x400-nt-1cái
35Đèn LED panel 300x1200 có chụp chống nổ-nt-3bộ
36Cáp điện 3 lõi CXV/FR - 3x1.5mm2-nt-30m
37STK Ống luồn dây D21-nt-25m
38Đầu báo khói-nt-2bộ
39Đầu báo nhiệt-nt-2bộ
40STK Ống luồn dây D21-nt-120m
41Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-40m
D HẬNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,1223100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1223100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,588m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-6,912m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2304100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,7254tấn
7Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,7254tấn
8Kim thu sét mạ đồng, D18, L=1.5m-nt-3cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm-nt-48m
10STK Ống D34-nt-0,18100m
11Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-3cái
12Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6, L=2.5m-nt-22cọc
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm-nt-40m
14Kẹp liên kết kiểm tra bồn dầu, cột thu sét-nt-8bộ
15Cáp đồng mềm cho xe nhập xăng đầu, 1x16mm2-nt-20m
16Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-50m
17Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-45m
18Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x2.5mm2-nt-50m
19PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32-nt-40m
20HDPE Ống D50/D40-nt-0,4100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,0112100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0112100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,072m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,81m3
25Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-0,88m2
26Bulon mạ kẽm M24x100-nt-8cái
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0552100m2
28Cột đèn sắt tráng kẽm 8m-nt-2cột
29Cần đèn sắt tráng kẽm D49-nt-2cần đèn
30Chóa + đèn pha led 75W/220V-nt-2bộ
31Bulon M16x250-nt-4cái
32Cáp điện 3 lõi CU/PVC, 3x2.5mm2-nt-22m
33Kẹp cáp 3 bulon-nt-4bộ
34PVC Ống bảo vệ dây dẫn D21-nt-9m
35Cổ dê bắt ống D21-nt-6bộ
36Cọc sắt mạ đồng D16x2400-nt-2cọc
37Cầu đấu cáp kín nước IP67-nt-2hộp
38Cầu đấu cáp kín nước IP67-nt-2hộp
39RCBO 30mA, 6A/2.5ka-nt-2cái
40Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,168100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,168100m3
42Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm-nt-40m
43Băng cảnh báo cáp ngầm-nt-40m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo4,095m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,041100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,05m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-2,52m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-17,5m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu)-nt-17,5m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-2,37100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,79100m3
9Nilon lót-nt-7,9100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-142,2m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,144100m2
12Cắt khe 2x4 mặt đường-nt-105,333310m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,279100m3
14Nilon lót-nt-0,93100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-16,74m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu -nt-1,5379m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0154100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,169m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,121m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0044100m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,32m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,7m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,81m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu -nt-1,6848m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0168100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,04100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,4m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,008100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,192m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,8m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,25m2
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,4393100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-10,9816m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-9,5273m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4402100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,2042100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-5,6919m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-7,776m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,9635m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-7,4024m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,372100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,222100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,7152100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,5552100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1851100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3876tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,8939tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1492tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,6657tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-5,7164m3
20Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,1294m3
21Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-13,6208m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-50,8m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-18,51m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-39,612m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-39,612m2
26Cổng thép mở 2 cánh, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-28,8m2
27Cổng thép trượt, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-7,92m2
28Chông thép tường rào, thép tròn cao 200, 5 cái/m-nt-92,53m
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-36,72m2
G HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI, PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,748100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-7,15m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,748100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-3,9m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,039100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,633m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,063100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-10cấu kiện
9PPR Ống D32, PN10-nt-0,5100m
10PPR Co 90 D32-nt-2cái
11PPR Tê D32-nt-1cái
12PPR Bịt D32-nt-2cái
13PPR Nối D32-nt-12cái
14PPR Van D32-nt-1cái
15PPR Van phao D32-nt-1cái
16STK Ống D100-nt-0,6100m
17STK Co D100-nt-6cái
18STK Tê D100-nt-1cái
19Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 họng D100-nt-1cái
20Trụ cứu hỏa D100-nt-2cái
21Hộp PCCC bên ngoài 800x600 + Phụ kiện-nt-2hộp
22Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m-nt-4bộ
23Lăng phun vòi chữa cháy D65-nt-0,410 đầu
24STK Bích D100-nt-6cặp bích
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 1.800.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)53
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)53
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)53
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->