Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 22:34:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 1.800.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Thi công xây lắp Kho xăng dầu + Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Kho xăng dầu Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến cuối tháng 06/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (bản gốc) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn PK71/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 17 đường ĐT743, khu phố Đồng An 2, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO DẦU MỠ, VẬT TƯ + Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 10,0724 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 9,8748 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,4016 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,2008 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,0632 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót | -nt- | 0,2646 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót | -nt- | 1,6383 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 6,276 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 6,282 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 2,646 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 17,17 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 11,7188 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,3533 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,462 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 35 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1608 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2112 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,6288 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,0427 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,5266 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,9252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0652 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0392 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1875 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,303 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,138 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5652 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1402 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5756 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0178 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0069 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,128 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6468 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0883 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0055 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,453 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | -nt- | 0,453 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | -nt- | 0,09 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,09 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,85 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,85 | tấn |
| 44 | Cáp giằng D12 | -nt- | 141 | m |
| 45 | Tăng đơ D14 | -nt- | 36 | cái |
| 46 | Bulon M16, L200 | -nt- | 22 | cái |
| 47 | Bulon M12, L70 | -nt- | 92 | cái |
| 48 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 8,0886 | m3 |
| 49 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 33,0633 | m3 |
| 50 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 6,3828 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,88 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 82,448 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,368 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 231,925 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 345,827 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,36 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 144,92 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,34 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,065 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 600x120 | -nt- | 2,49 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,61 | m2 |
| 62 | Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm | -nt- | 2,2184 | 100m2 |
| 63 | Trần thạch cao chịu nước, khung chìm | -nt- | 26,15 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 26,15 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | -nt- | 48,24 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 190,053 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 456,665 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn thép tấm CB dày 0.53mm | -nt- | 10,85 | m2 |
| 69 | Bộ tời đơn AGR.P-1L/R (dùng cho cửa diện tích | -nt- | 1 | bộ |
| 70 | Bộ lưu điện AD9 dành cho cửa cuốn | -nt- | 1 | bộ |
| 71 | Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,86 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 2,43 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1,65 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung sắt, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,32 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm, pano kính dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 0,54 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,32 | m2 |
| 77 | Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 12,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | -nt- | 10,85 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 13,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 16,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,9998 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,7266 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh 7 món | -nt- | 1 | bộ |
| 87 | Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x500x200 | -nt- | 1 | tủ |
| 88 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 212x213x58 | -nt- | 1 | hộp |
| 90 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt- | 3 | cái |
| 91 | RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka | -nt- | 5 | cái |
| 92 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 93 | MCB 1 cực, 25A/6Ka | -nt- | 2 | cái |
| 94 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | -nt- | 2 | cái |
| 95 | MCB 3 cực, 63A/10Ka | -nt- | 1 | cái |
| 96 | Đèn Neon đơn 1.2m, 36W/220V | -nt- | 2 | bộ |
| 97 | Đèn Neon đơn 1.2m chống nổ, 36W/220V | -nt- | 8 | bộ |
| 98 | Đèn áp trần bóng compact,11W/220v | -nt- | 2 | bộ |
| 99 | Đèn áp trần bóng compact,18W/220v | -nt- | 3 | bộ |
| 100 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 5 | cái |
| 101 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 2 | cái |
| 102 | Quạt treo tường, 35W/220V | -nt- | 2 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/250V | -nt- | 4 | cái |
| 104 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x1.5mm2 | -nt- | 25 | m |
| 105 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 500 | m |
| 106 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 107 | Cáp điện 2 lõi Cu/PVC, 2x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 108 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | -nt- | 150 | m |
| 109 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 100 | m |
| 110 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | -nt- | 20 | m |
| 111 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 dài 2.4m | -nt- | 6 | cọc |
| 112 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 26 | m |
| 113 | Đầu báo khói | -nt- | 4 | bộ |
| 114 | Đèn báo cháy | -nt- | 0,2 | 5 đèn |
| 115 | Chuông báo cháy | -nt- | 0,2 | 5 chuông |
| 116 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,2 | 5 nút |
| 117 | Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80 | -nt- | 1 | bộ |
| 118 | STK Ống D25 | -nt- | 80 | m |
| 119 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2 | -nt- | 60 | m |
| 120 | Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2 | -nt- | 25 | m |
| 121 | Đèn emergency 2x5W/220V | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 122 | Tủ báo cháy 2 loop | -nt- | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 3,6774 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,3634 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1383 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0692 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót | -nt- | 0,1624 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,604 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 2,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 1,024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,624 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,656 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,7266 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,4224 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 50 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0464 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1328 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1688 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,1238 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0917 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0792 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0606 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0329 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1161 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0293 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,166 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0283 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1515 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1802 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0188 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện dầm thép mạ kẽm | -nt- | 0,501 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu thép mạ kẽm các loại, trên cạn | -nt- | 0,501 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | -nt- | 0,196 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | -nt- | 0,565 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,565 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,303 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,303 | tấn |
| 40 | Bulon M16, L300 | -nt- | 16 | cái |
| 41 | Bulon M16, L100 | -nt- | 16 | cái |
| 42 | Bulon M12, L75 | -nt- | 72 | cái |
| 43 | Tăng đơ D14 | -nt- | 12 | cái |
| 44 | Xây Gạch ống không nung 8x8x18 câu Gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | -nt- | 7,6986 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,22 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,784 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,16 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,704 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,77 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,24 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,302 | m2 |
| 52 | Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm | -nt- | 0,602 | 100m2 |
| 53 | Trần thạch cao chịu nước, khung chìm | -nt- | 16,24 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 16,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 56,704 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 65,934 | m2 |
| 58 | Cửa xếp inox, lá xếp dày 0.3mm | -nt- | 13,5 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 2,43 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,32 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | -nt- | 13,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 6,75 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 4,32 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,9964 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 0,1624 | 100m2 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,6989 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6989 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,48 | m3 |
| 70 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 4,096 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,2 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,6 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 74 | Xây Gạch thẻ đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,072 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,08 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,16 | m2 |
| 77 | Thép V50x50x5 bo miệng hố ga | -nt- | 2 | m |
| 78 | Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 | -nt- | 1 | cái |
| 79 | uPVC Ống D114 | -nt- | 0,015 | 100m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | -nt- | 12 | m |
| 81 | Kim thu sét mạ đồng 0.7m | -nt- | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | -nt- | 36 | m |
| 83 | Kẹp cọc đất D14 | -nt- | 4 | cái |
| 84 | Đèn LED Panel 300x1200 | -nt- | 4 | bộ |
| 85 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x1.5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 86 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x2.5mm2 | -nt- | 15 | m |
| 87 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 5 | m |
| 88 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 10 | m |
| 89 | Đầu báo khói | -nt- | 1 | bộ |
| 90 | Đèn báo cháy | -nt- | 0,2 | 5 đèn |
| 91 | Chuông báo cháy | -nt- | 0,2 | 5 chuông |
| 92 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,2 | 5 nút |
| 93 | Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80 | -nt- | 1 | bộ |
| 94 | Đầu báo nhiệt | -nt- | 1 | bộ |
| 95 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | -nt- | 120 | m |
| 96 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2 | -nt- | 25 | m |
| 97 | Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 98 | Ống thép đen D60x3.58 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 99 | Ống thép đen D49x3.58 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 100 | Ống thép đen D90x3.58 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 101 | Cú 90 thép đen D90 | -nt- | 10 | cái |
| 102 | Cú 90 thép đen D60 | -nt- | 25 | cái |
| 103 | Cú 90 thép đen D49 | -nt- | 18 | cái |
| 104 | Tê thép đen D90 | -nt- | 6 | cái |
| 105 | Tê thép đen D60 | -nt- | 10 | cái |
| 106 | Tê thép đen D49 | -nt- | 10 | cái |
| 107 | Van thở D49 | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Bích thép nối ống D60 | -nt- | 24 | cái |
| 109 | Bích thép nối ống D90 | -nt- | 24 | cái |
| 110 | Dupe van đồng đáy ống xuất D60 | -nt- | 6 | cái |
| 111 | Van đồng D90 | -nt- | 6 | cái |
| 112 | Van đồng D60 | -nt- | 6 | cái |
| 113 | Van đồng 1 chiều D60 | -nt- | 10 | cái |
| 114 | Tê nối bích D60 | -nt- | 3 | cái |
| 115 | Bulon M12x55 + Ecu + Đệm | -nt- | 58 | cái |
| 116 | Bulon M16x80 + Ecu + Đệm | -nt- | 115 | cái |
| 117 | Cổ lỗ đo xăng dầu + Nắp đạy | -nt- | 6 | bộ |
| 118 | Bình PCCC bột khô 8kg | -nt- | 14 | cái |
| 119 | Lơi 120 | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Đầu nhập + Nắp chụp | -nt- | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 3,2437 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | -nt- | 81,0915 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,9865 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 12,231 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 32,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | -nt- | 22,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2495 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 2,255 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,9335 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1382 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4282 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,1724 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2707 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 2,8343 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | -nt- | 0,0192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,0192 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,5477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | -nt- | 0,5477 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | -nt- | 0,1152 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,1152 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,5138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,5138 | tấn |
| 24 | Bulon M20, L270 | -nt- | 2 | cái |
| 25 | Bulon M16, L300 | -nt- | 40 | cái |
| 26 | Bulon M16, L75 | -nt- | 40 | cái |
| 27 | Bulon M12, L75 | -nt- | 100 | cái |
| 28 | Waterstop V200 | -nt- | 41 | m |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 225,5 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 225,5 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 102,6 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 328,1 | m2 |
| 33 | Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm | -nt- | 1,1165 | 100m2 |
| 34 | Thang inox lên nắp bể, KT1800x400 | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Đèn LED panel 300x1200 có chụp chống nổ | -nt- | 3 | bộ |
| 36 | Cáp điện 3 lõi CXV/FR - 3x1.5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 37 | STK Ống luồn dây D21 | -nt- | 25 | m |
| 38 | Đầu báo khói | -nt- | 2 | bộ |
| 39 | Đầu báo nhiệt | -nt- | 2 | bộ |
| 40 | STK Ống luồn dây D21 | -nt- | 120 | m |
| 41 | Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2 | -nt- | 40 | m |
| D | HẬNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1223 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 6,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,7254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,7254 | tấn |
| 8 | Kim thu sét mạ đồng, D18, L=1.5m | -nt- | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | -nt- | 48 | m |
| 10 | STK Ống D34 | -nt- | 0,18 | 100m |
| 11 | Giếng khoan D60, sâu 20m | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6, L=2.5m | -nt- | 22 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | -nt- | 40 | m |
| 14 | Kẹp liên kết kiểm tra bồn dầu, cột thu sét | -nt- | 8 | bộ |
| 15 | Cáp đồng mềm cho xe nhập xăng đầu, 1x16mm2 | -nt- | 20 | m |
| 16 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC, 4x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 17 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 45 | m |
| 18 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 19 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | -nt- | 40 | m |
| 20 | HDPE Ống D50/D40 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0112 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0112 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,072 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,81 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,88 | m2 |
| 26 | Bulon mạ kẽm M24x100 | -nt- | 8 | cái |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0552 | 100m2 |
| 28 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | -nt- | 2 | cột |
| 29 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | -nt- | 2 | cần đèn |
| 30 | Chóa + đèn pha led 75W/220V | -nt- | 2 | bộ |
| 31 | Bulon M16x250 | -nt- | 4 | cái |
| 32 | Cáp điện 3 lõi CU/PVC, 3x2.5mm2 | -nt- | 22 | m |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulon | -nt- | 4 | bộ |
| 34 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D21 | -nt- | 9 | m |
| 35 | Cổ dê bắt ống D21 | -nt- | 6 | bộ |
| 36 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | -nt- | 2 | cọc |
| 37 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | -nt- | 2 | hộp |
| 38 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | -nt- | 2 | hộp |
| 39 | RCBO 30mA, 6A/2.5ka | -nt- | 2 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,168 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,168 | 100m3 |
| 42 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 40 | m |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,095 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 2,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu) | -nt- | 17,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,37 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,79 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót | -nt- | 7,9 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 142,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 mặt đường | -nt- | 105,3333 | 10m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Nilon lót | -nt- | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 16,74 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -nt- | 1,5379 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0154 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,169 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0044 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,32 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,7 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,81 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -nt- | 1,6848 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0168 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,192 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,4393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 10,9816 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 9,5273 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,2042 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 5,6919 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 7,776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,9635 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 7,4024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,7152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,5552 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1851 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3876 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,8939 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1492 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6657 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 5,7164 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 6,1294 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 13,6208 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,8 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,51 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39,612 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 39,612 | m2 |
| 26 | Cổng thép mở 2 cánh, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 28,8 | m2 |
| 27 | Cổng thép trượt, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 7,92 | m2 |
| 28 | Chông thép tường rào, thép tròn cao 200, 5 cái/m | -nt- | 92,53 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 36,72 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI, PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 7,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,748 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,633 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 10 | cấu kiện |
| 9 | PPR Ống D32, PN10 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 10 | PPR Co 90 D32 | -nt- | 2 | cái |
| 11 | PPR Tê D32 | -nt- | 1 | cái |
| 12 | PPR Bịt D32 | -nt- | 2 | cái |
| 13 | PPR Nối D32 | -nt- | 12 | cái |
| 14 | PPR Van D32 | -nt- | 1 | cái |
| 15 | PPR Van phao D32 | -nt- | 1 | cái |
| 16 | STK Ống D100 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 17 | STK Co D100 | -nt- | 6 | cái |
| 18 | STK Tê D100 | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 họng D100 | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Trụ cứu hỏa D100 | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Hộp PCCC bên ngoài 800x600 + Phụ kiện | -nt- | 2 | hộp |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | -nt- | 4 | bộ |
| 23 | Lăng phun vòi chữa cháy D65 | -nt- | 0,4 | 10 đầu |
| 24 | STK Bích D100 | -nt- | 6 | cặp bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây dựng phần dân dụng ≥ 1.800.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, giá trị thanh lý hoặc thanh toán giai đoạn, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý; hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 8 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi