Gói thầu: Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 22:25:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,724,702,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 18.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rãi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 Hp (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2 Hoàn chỉnh hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh và Khu công nghiệp Sông Hậu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang, số 02, đường Hòa Bình, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,34 | 100m2 |
| 2 | Vét bùn hữu cơ dày 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,584 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,7157 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn ao mương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,8846 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đắp đê bao san lấp ao mương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8189 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê bao san lấp ao mương | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,0334 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 282,3039 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường K=0,98 dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,4488 | 100m3 |
| 10 | Thi công cán lớp CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 18cm lớp móng dưới | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,4815 | 100m3 |
| 11 | Thi công cán lớp CPĐD (D=25mm) loại 2 dày 18cm lớp móng trên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,4815 | 100m3 |
| 12 | Thi công cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm lớp móng trên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,9652 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,0288 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,198 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1/2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2968 | m3 |
| 16 | Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,9415 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,1475 | 100m3 |
| 18 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezarro (40x40x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.626,24 | m2 |
| 19 | Láng vữa M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.626,24 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 362,624 | m3 |
| 21 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (tận dụng 70% đất vét hữu cơ và vét bùn ao mương, 30% đất mua gồm đất và phân hữu cơ để trồng cây) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3023 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2724 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 móng gờ hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,46 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,69 | m3 |
| 25 | Trát vữa M75 dày 1,5cm gờ hố trồng cây (3 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.569,2 | m2 |
| 26 | Trồng cỏ hoàng hạc (bao gồm phân vi sinh, nước, công chăm sóc cho cây có thể sống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.590,3 | m2/lần |
| 27 | Trồng cây bàng đài loan cây giống đường kính gốc D10cm (bao gồm cây chống và công chăm sóc đảm bảo cây sống) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100 cây |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đk ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,696 | 100m |
| 29 | Cung cấp dây thép D3 buộc cừ nẹp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,26 | kg |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,89 | m3 |
| 31 | Đắp đất tường cừ vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8189 | 100m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố tường vây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7782 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn ĐK 70cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 70x45cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 180x100cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 160x100cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 284,21 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch ở vỉa hè bằng sơn nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ vạch ở vỉa hè bằng sơn nước màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 50 | Bulong D10x120mm gắn biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 51 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8549 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng thủ công đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6505 | m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2954 | 100m3 |
| 54 | Đóng cừ tràm L=5m; ĐK gốc 8-10cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 167,6438 | 100m |
| 55 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót đá 1x2, vữa M150 độ sụt 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2636 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, sân cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7641 | tấn |
| 59 | Bê tông Bản đáy, sân cống đá 1x2, vữa BT B22,5 (M300 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3935 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,2924 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | tấn |
| 63 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,1925 | m3 |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cát bảo vệ vị trí đường cống nối với cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3606 | tấn |
| 67 | Bê tông tường cánh cống đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 68 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT 10 (M150 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,2238 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,634 | tấn |
| 71 | Bê tông Bản quá độ đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,9313 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1054 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 75 | Bê tông lan can, bó vỉa, gờ chắn đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2578 | m3 |
| 76 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 77 | Mạ kẽm lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133 | kg |
| 78 | Bu lông neo U22, L=0,7m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,4157 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148,3048 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,8118 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,0918 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6171 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2836 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,7688 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 481 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,25 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,75 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,25 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,75 | mối nối |
| 13 | Đắp cát cống hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,8094 | 100m3 |
| 14 | Đào cát lắp đặt cống đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1606 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,128 | 100m |
| 16 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,192 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,112 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,172 | m3 |
| 19 | Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5269 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0829 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,6278 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2022 | tấn |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5804 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1909 | 100m3 |
| 26 | Đào cát lắp đặt cống đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 30 | Bê tông tường đầu cống đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9576 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1637 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 34 | Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,1011 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,5288 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,5756 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,5756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6581 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,7376 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 482 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,75 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,75 | mối nối |
| 12 | Đắp cát cống hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,3797 | 100m3 |
| 13 | Đào cát lắp đặt cống đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1232 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | 100m |
| 15 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,2486 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4206 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5085 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1399 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3816 | tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8392 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5832 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 665,2075 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 645,433 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3082 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2472 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK D40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang D160 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu rút HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt manchon gang - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt manchon gang - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp chụp van - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp thăm van - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng D160 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, co lơi D40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ D160/50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí tự động | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê gang xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,7278 | 1m3 |
| 2 | Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 416,825 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát rảnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3408 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5388 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9138 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,8924 | m3 |
| 7 | LD Cột thép bát giác côn cao 6,0m mạ nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 cột |
| 8 | LD Cần đèn đơn D78, dày 3,0mm gia công nguội nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 cần đèn |
| 9 | Đèn Ole Future mini -90W - 4000K-IP-9,900Lm- Chống sét 10kA-IK 09 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 10 | LĐ Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.819 | m |
| 11 | Lắp đặt Măng sông ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 12 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | 100m2 |
| 13 | Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | 1000v |
| 14 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV-3x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm, Cáp CXV-3x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 đầu cáp |
| 16 | Khung đế móng cột đèn cao áp M22x300x300x750+ bulon móng tủ M12 x 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 bộ |
| 17 | Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 20 | Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 21 | Cáp đồng trần M16mm² tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 22 | Cáp đồng bọc CV10mm² tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2+ chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 24 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10 cột |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 đầu cáp |
| 26 | Bảng điện Baketlit 80x220x5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bảng |
| 27 | CB 2 pha 10A bảo vệ đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt domino 4 pha - 60A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 29 | Luồn dây lên đèn CVV 3 x 1,5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tủ composite (CxRxS)(1050x600x400) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 31 | MCB 1P 50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Con tactor 63 A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Timer 24 giờ - 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Công tắc chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Domino 3 pha - 60A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Cầu chì hộp 5A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Dây dẫn, phụ kiện tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Dây dẫn cáp nguồn CXV-2x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 1x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 18.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Xe tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy rãi | Công suất ≥ 190 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Xe ủi | Công suất ≥ 110 Hp (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hỗn hợp | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 4 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 9 | Xe phun nhựa | Tải trọng ≥ 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất ≥ 3 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 7 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất 100 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi