Gói thầu: Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752283-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220409649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 22:25:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,724,702,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 18.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rãi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 Hp (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 100 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Hạng mục: Xây dựng hạng mục Đường số 1 và một phần Đường số 6 - giai đoạn 2
Hoàn chỉnh hạ tầng Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh và Khu công nghiệp Sông Hậu
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang , địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang , địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang. Địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang, số 02, đường Hòa Bình, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,34100m2
2Vét bùn hữu cơ dày 0,2mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,584100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,7157100m3
4Vét bùn ao mươngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,8846100m3
5Đào đất đắp đê bao san lấp ao mươngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8189100m3
6Đắp đê bao san lấp ao mươngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4924100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66,0334100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật282,3039100m2
9Đắp cát nền đường K=0,98 dày 50cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,4488100m3
10Thi công cán lớp CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 18cm lớp móng dướiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,4815100m3
11Thi công cán lớp CPĐD (D=25mm) loại 2 dày 18cm lớp móng trênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,4815100m3
12Thi công cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm lớp móng trênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,9652100m3
13Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,0288100m2
14Gia công và lắp đặt ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,198100m2
15Bê tông gờ bó vỉa đá 1/2 M250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2968m3
16Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,9415100m3
17Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,1475100m3
18Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Tezarro (40x40x3)cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.626,24m2
19Láng vữa M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.626,24m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật362,624m3
21Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (tận dụng 70% đất vét hữu cơ và vét bùn ao mương, 30% đất mua gồm đất và phân hữu cơ để trồng cây)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,3023100m3
22Đắp đất hữu cơ trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2724m3
23Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 móng gờ hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,46m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117,69m3
25Trát vữa M75 dày 1,5cm gờ hố trồng cây (3 mặt)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.569,2m2
26Trồng cỏ hoàng hạc (bao gồm phân vi sinh, nước, công chăm sóc cho cây có thể sống)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.590,3m2/lần
27Trồng cây bàng đài loan cây giống đường kính gốc D10cm (bao gồm cây chống và công chăm sóc đảm bảo cây sống)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,37100 cây
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đk ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, 25 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật189,696100m
29Cung cấp dây thép D3 buộc cừ nẹpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật187,26kg
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật281,89m3
31Đắp đất tường cừ vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8189100m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cố tường vâyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7782100m2
33Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn ĐK 70cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác, cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 70x45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 180x100cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, kích thước 160x100cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=4,5mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo D80x1,5mm, L=3,82mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,421m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4m3
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật284,21m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm màu vàngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m2
48Sơn kẻ vạch ở vỉa hè bằng sơn nước màu trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
49Sơn kẻ vạch ở vỉa hè bằng sơn nước màu đỏTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
50Bulong D10x120mm gắn biển báoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38bộ
51Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8549100m3
52Đào móng bằng thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6505m3
53Đắp đất hố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2954100m3
54Đóng cừ tràm L=5m; ĐK gốc 8-10cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật167,6438100m
55Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1341100m3
56Bê tông lót đá 1x2, vữa M150 độ sụt 6-8Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1341m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2636100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, sân cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7641tấn
59Bê tông Bản đáy, sân cống đá 1x2, vữa BT B22,5 (M300 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,33m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3935100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,2924tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính >18mm,Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9583tấn
63Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,1925m3
64Rải vải địa kỹ thuật ngăn cát bảo vệ vị trí đường cống nối với cống hộpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1924100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3606tấn
67Bê tông tường cánh cống đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,256m3
68Bê tông lót đá 1x2, vữa BT 10 (M150 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,2238m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5712100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,634tấn
71Bê tông Bản quá độ đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,9313m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1054100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0528tấn
75Bê tông lan can, bó vỉa, gờ chắn đá 1x2, vữa BT B22.5 (M300 độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2578m3
76Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1331tấn
77Mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133kg
78Bu lông neo U22, L=0,7mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,318m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,4157100m3
2Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật148,3048100m
3Đắp cát đầu cừ móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,8118m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,0918m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6171tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2836100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,7688m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4811 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,251 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật115,751 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,25mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật115,75mối nối
13Đắp cát cống hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,8094100m3
14Đào cát lắp đặt cống đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1606100m3
15Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,128100m
16Đắp cát đầu cừ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,192m3
17Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,112m3
18Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,172m3
19Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,5269m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,0829100m2
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,6278tấn
22SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2022tấn
23Sản xuất kết cấu thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5804tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1021 cấu kiện
25Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1909100m3
26Đào cát lắp đặt cống đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
27Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
28Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
30Bê tông tường đầu cống đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,242m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9576100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1637tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
34Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,1011100m3
2Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,5288100m
3Đắp cát đầu cừ móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,5756m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,5756m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6581100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,7376m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4821 cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240,751 đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240,75mối nối
12Đắp cát cống hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,3797100m3
13Đào cát lắp đặt cống đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1232100m3
14Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,56100m
15Đắp cát đầu cừ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
16Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
17Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,2486m3
18Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4206m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5085100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1399tấn
21SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3816tấn
22Sản xuất kết cấu thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8392tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật301 cấu kiện
24Đắp cát hố ga hoàn trả hiện trạng độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5832100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật665,20751m3
2Đắp đất đã đàoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật645,433m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3082m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,513m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2472m3
7Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1192tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0692m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
10Lắp đặt ống thép STK D40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,84100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Co nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt BU - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
21Lắp đặt van gang D160Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Lắp đặt khâu rút HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Lắp đặt manchon gang - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt manchon gang - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt nắp chụp van - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
27Lắp đặt nắp thăm van - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt van cổng D160Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt co, co lơi D40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đai khởi thuỷ D160/50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van xả khí tự độngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt tê gang xả cặnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt bích HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,81100m
35Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,84100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đènTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,72781m3
2Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật416,8251m3
3Đắp cát rảnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3408100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5388100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9138m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,8924m3
7LD Cột thép bát giác côn cao 6,0m mạ nhúng kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291 cột
8LD Cần đèn đơn D78, dày 3,0mm gia công nguội nhúng kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291 cần đèn
9Đèn Ole Future mini -90W - 4000K-IP-9,900Lm- Chống sét 10kA-IK 09Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29bộ
10LĐ Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.819m
11Lắp đặt Măng sông ống HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45cái
12Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,61100m2
13Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,611000v
14Rải cáp ngầm, Cáp CXV-3x16mm²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7100m
15Làm đầu cáp ngầm, Cáp CXV-3x16mm²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật451 đầu cáp
16Khung đế móng cột đèn cao áp M22x300x300x750+ bulon móng tủ M12 x 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291 bộ
17Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
18Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291 bộ
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
20Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
21Cáp đồng trần M16mm² tiếp địa cho cột điện, tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
22Cáp đồng bọc CV10mm² tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
23Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2+ chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32Cái
24Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,910 cột
25Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật291 đầu cáp
26Bảng điện Baketlit 80x220x5Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29bảng
27CB 2 pha 10A bảo vệ đènTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
28Lắp đặt domino 4 pha - 60ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
29Luồn dây lên đèn CVV 3 x 1,5 mm²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,05100m
30Lắp đặt Tủ composite (CxRxS)(1050x600x400)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
31MCB 1P 50ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Con tactor 63 ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Timer 24 giờ - 220VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Công tắc chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Domino 3 pha - 60ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Cầu chì hộp 5ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Dây dẫn, phụ kiện tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Dây dẫn cáp nguồn CXV-2x22mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,35100m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1móng
2Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trụ
3Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
5Thiết bịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2MBA & Thiết bị trạm 1x50kVATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
3Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
4Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kếTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 18.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình, công nghệ hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3 Xe tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Máy rãi Công suất ≥ 190 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
5 Xe ủi Công suất ≥ 110 Hp (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
6 Máy lu bánh hỗn hợp Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)4
7 Xe san Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)3
9 Xe phun nhựa Tải trọng ≥ 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)2
11 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị1
12 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
14 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
15 Máy cắt, uốn sắt Công suất ≥ 3 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
16 Máy hàn điện Công suất ≥ 7 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
17 Máy phát điện Công suất 100 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->