Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761472-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá GTQSD giai đoạn 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 22:24:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,859,500,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non khu Vĩnh Yên, hạng mục: Xây dựng nhà 01 tầng 02 phòng học và các phòng chức năng; Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ
16 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá GTQSD giai đoạn 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm nước ao7ca
2Đào móng công trình, đất cấp I4,896100m3
3Vận chuyển đất cấp I4,896100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,8525,1449100m3
5Mua đất đá hỗn hợp3.603,3158m3
B HẠNG MỤC: NHÀ 01 TÂNG 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,4609tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 19,9142tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,3582tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 4,3052tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 4,3052tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột14,7287100m2
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250182,6092m3
8Đào móng công trình đất cấp II4,1937100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,926100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm242mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp II3,613100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,5625m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,175100m2
14Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 10036,3222m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0354tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,5282tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,3251tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,1009100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,0443100m2
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200136,1047m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1908tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0058tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,1639100m2
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20010,3156m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 91,1087m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5261tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9171tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,775100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20025,9945m3
30Đắp đất công trình1,9522100m3
31Đắp đất công trình5,5403100m3
32Đào xúc đất cấp II0,3142100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15060,7652m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,391tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,9409tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,4004100m2
37Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 20014,4692m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,4716100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1873tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7345tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4677tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20026,3963m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6073100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2351tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2375tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,1863m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,4225100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,8538tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1271tấn
50Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2005,3151m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,5385100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,4198tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20078,3731m3
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10016,74m2
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 139,9105m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,752m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,6955m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,1732m3
59Trát trần, vữa XM mác 100 (có bản hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)570,59m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 100294,0993m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10066,088m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10048,333m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100138,1116m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75290,2444m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75863,1629m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10057m
67Miết mạch tường gạch loại lõm66,8m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,872m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7550,9915m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 584,1673m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 125,22m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 18,564m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 78,9505m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 191,3731m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.842,2732m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ413,8768m2
77Sản xuất + lắp dựng inox501,04kg
78Mua đất màu trồng cây3,2264m3
79Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly79,96m2
80Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly53,52m2
81Mua khóa cửa đi30Bộ
82Mua khóa cửa sổ49Bộ
83Mua bản lề cửa243Cái
84Tay gạt121Cái
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm133,48m2
86Mua, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)35,376m2
87Gia công xà gồ thép0,1061tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,1061tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,5168m2
90Lợp mái tôn LD dày 0,42mm0,4604100m2
91Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m33,2md
92Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)207,18cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ22,4321m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,6515100m2
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
98Tủ điện 450x300x1701cái
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150m
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
106Hộp điện 10 module1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
113Hộp điện 10 module1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 12m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 12m
119Hộp điện 6 module1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16m
125Hộp điện 6 module1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
131Hộp điện 6 module1cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi33cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
134Lắp đặt dây đơn 528m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 264m
136Phụ kiện (băng dính, cút nối...)1
137Lắp đặt dây đơn 312m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 156m
139Vật tư phụ hệ thống đường ống (quang treo, ty ren...)1
140Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W29bộ
141Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần20bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt trần23cái
143Móc quạt trần fi 16; L=40023cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường3cái
145Lắp đặt công tắc đơn9cái
146Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều6cái
147Lắp đặt công tắc đôi8cái
148Lắp đặt dây đơn 866m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 433m
150Phụ kiện (băng dính, cút nối...)1
151Bộ chia mạng1bộ
152Bộ chia truyền hình1bộ
153Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tường10bộ
154Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
155Dây cáp Cat6E391m
156Cáp truyền hình RG663m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 454m
158Phụ kiện (cút nối, măng sông...)1
159Lắp đặt chậu xí bệt17bộ
160Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
161Lắp đặt vòi xịt vệ sinh17cái
162Lắp đặt hộp đựng17cái
163Lắp đặt gương soi5cái
164Lắp đặt kệ kính5cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
167Lắp đặt bình nước nóng 20L2bộ
168Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm13cái
169Máng rửa tay inox (tính cả vòi)2bộ
170Trõ hút D321cái
171Phao điện bể nước mái1cái
172Phao chống cạn1cái
173Máy bơm nước ( Q= 4m3/h, H=25m)1cái
174Phao cơ D251cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
176Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm7cái
180Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
181Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm1cái
182Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm8cái
183Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm25cái
184Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm2cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm5cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm3cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm24cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm8cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm18cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm28cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm37cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm2cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm7cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm11cái
197Cút ren trong D2048cái
198Nút bịt D2048cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm0,3100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,08100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm1100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,35100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,27100m
204Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...)1
205Cầu chắn rác D9013cái
206Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm16cái
207Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm19cái
208Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm4cái
209Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90x60mm2cái
210Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90x42mm5cái
211Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm86cái
212Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm44cái
213Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 60mm22cái
214Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mm20cái
215Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 34mm5cái
216Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính cút 42x34mm5cái
217Siphon D9013cái
218Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 110mm31cái
219Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 90mm31cái
220Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 60mm8cái
221Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm1,24100m
222Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm1,74100m
223Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm0,33100m
224Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,11100m
225Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm0,05100m
226Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...)1
227Đào móng công trình, đất cấp II0,1807100m3
228Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,108100m
229Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,7292m3
230Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,777m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1475tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0549tấn
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0422100m2
234Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,0606m3
235Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3918m3
236Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,488m2
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,92m2
238Đắp đất công trình0,0685100m3
239Đánh màu tường trong bể19,488m2
240Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1004,659m2
241Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,72m3
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0619tấn
243SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,1032100m2
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
245Đào móng công trình, đất cấp II0,1298100m3
246Đóng cọc tre, đất cấp I2,184100m
247Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,5124m3
248Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,546m3
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0611tấn
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0334100m2
252Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
253Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3533m3
254Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,708m2
255Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,4m2
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,0518100m3
257Đánh màu tường trong bể15,708m2
258Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,9705m2
259Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5m3
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0522tấn
261SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,075100m2
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
263Đào móng công trình đất cấp II0,108100m3
264Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,184100m
265Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,5124m3
266Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,546m3
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0506tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0611tấn
269Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0334100m2
270Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,768m3
271Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3533m3
272Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,708m2
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,4m2
274Đắp đất công trình0,043100m3
275Đánh màu tường trong bể15,708m2
276Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,9705m2
277Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5m3
278Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0522tấn
279SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan0,075100m2
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình4,8165100m3
2Đóng cọc tre Bùn34,2100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,25m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,285100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10014,25m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7551,3m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 127,0031m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4275100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1458tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7136tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,0538m3
12Lấp đất chân móng công trình1,6055100m3
13Đào xúc đất cấp II3,211100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,6552m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,9742m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,602m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75543,1498m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7552,717m2
19Đắp vữa đầu trụ4,9913m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 10036,3m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ595,8668m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70kg2
9 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy hàn Công suất ≥23 kW1
11 Cần trục Sức nâng ≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy ép cọc Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->