Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá GTQSD giai đoạn 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 22:24:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,859,500,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non khu Vĩnh Yên, hạng mục: Xây dựng nhà 01 tầng 02 phòng học và các phòng chức năng; Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá GTQSD giai đoạn 2022-2023 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước ao | 7 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 4,896 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | 4,896 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 25,1449 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp | 3.603,3158 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 01 TÂNG 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,4609 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 19,9142 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3582 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 4,3052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 4,3052 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 14,7287 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 182,6092 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình đất cấp II | 4,1937 | 100m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,926 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 242 | mối nối | |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,613 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,5625 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,175 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 36,3222 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0354 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,5282 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,3251 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,1009 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,0443 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 136,1047 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1908 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0058 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,1639 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 10,3156 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 91,1087 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5261 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9171 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,775 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,9945 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình | 1,9522 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình | 5,5403 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất cấp II | 0,3142 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 60,7652 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,391 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,9409 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,4004 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 14,4692 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,4716 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1873 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7345 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4677 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 26,3963 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6073 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2351 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2375 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,1863 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,4225 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,8538 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1271 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,3151 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,5385 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,4198 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 78,3731 | m3 | |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 16,74 | m2 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 139,9105 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,752 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,6955 | m3 | |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,1732 | m3 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bản hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1) | 570,59 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 294,0993 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 66,088 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 48,333 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 138,1116 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290,2444 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 863,1629 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 57 | m | |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 66,8 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,872 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 50,9915 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 584,1673 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 125,22 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 18,564 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 78,9505 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 191,3731 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.842,2732 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,8768 | m2 | |
| 77 | Sản xuất + lắp dựng inox | 501,04 | kg | |
| 78 | Mua đất màu trồng cây | 3,2264 | m3 | |
| 79 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 79,96 | m2 | |
| 80 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 53,52 | m2 | |
| 81 | Mua khóa cửa đi | 30 | Bộ | |
| 82 | Mua khóa cửa sổ | 49 | Bộ | |
| 83 | Mua bản lề cửa | 243 | Cái | |
| 84 | Tay gạt | 121 | Cái | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 133,48 | m2 | |
| 86 | Mua, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | 35,376 | m2 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 0,1061 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1061 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5168 | m2 | |
| 90 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 0,4604 | 100m2 | |
| 91 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | 33,2 | md | |
| 92 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 207,18 | cái | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 22,4321 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,6515 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 98 | Tủ điện 450x300x170 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 106 | Hộp điện 10 module | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 113 | Hộp điện 10 module | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 12 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 12 | m | |
| 119 | Hộp điện 6 module | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 16 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 16 | m | |
| 125 | Hộp điện 6 module | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 131 | Hộp điện 6 module | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 33 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | 528 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 264 | m | |
| 136 | Phụ kiện (băng dính, cút nối...) | 1 | lô | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | 312 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 156 | m | |
| 139 | Vật tư phụ hệ thống đường ống (quang treo, ty ren...) | 1 | lô | |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 29 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 143 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 23 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | 866 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 433 | m | |
| 150 | Phụ kiện (băng dính, cút nối...) | 1 | lô | |
| 151 | Bộ chia mạng | 1 | bộ | |
| 152 | Bộ chia truyền hình | 1 | bộ | |
| 153 | Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tường | 10 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 155 | Dây cáp Cat6E | 391 | m | |
| 156 | Cáp truyền hình RG6 | 63 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 454 | m | |
| 158 | Phụ kiện (cút nối, măng sông...) | 1 | lô | |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | 17 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 17 | cái | |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | 17 | cái | |
| 163 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 167 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | 2 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 169 | Máng rửa tay inox (tính cả vòi) | 2 | bộ | |
| 170 | Trõ hút D32 | 1 | cái | |
| 171 | Phao điện bể nước mái | 1 | cái | |
| 172 | Phao chống cạn | 1 | cái | |
| 173 | Máy bơm nước ( Q= 4m3/h, H=25m) | 1 | cái | |
| 174 | Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 7 | cái | |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 25 | cái | |
| 184 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm | 5 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 24 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm | 8 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 28 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 37 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x32mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | 7 | cái | |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 11 | cái | |
| 197 | Cút ren trong D20 | 48 | cái | |
| 198 | Nút bịt D20 | 48 | cái | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,3 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,35 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,27 | 100m | |
| 204 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | 1 | lô | |
| 205 | Cầu chắn rác D90 | 13 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | 19 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90x42mm | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | 86 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | 44 | cái | |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 60mm | 22 | cái | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mm | 20 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 34mm | 5 | cái | |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính cút 42x34mm | 5 | cái | |
| 217 | Siphon D90 | 13 | cái | |
| 218 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | 31 | cái | |
| 219 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | 31 | cái | |
| 220 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 1,24 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 1,74 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | 0,33 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,11 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 226 | Vật tư phụ (quang treo, giá đỡ...) | 1 | lô | |
| 227 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1807 | 100m3 | |
| 228 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 3,108 | 100m | |
| 229 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,7292 | m3 | |
| 230 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,777 | m3 | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1475 | tấn | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0549 | tấn | |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 234 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,0606 | m3 | |
| 235 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3918 | m3 | |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,488 | m2 | |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 238 | Đắp đất công trình | 0,0685 | 100m3 | |
| 239 | Đánh màu tường trong bể | 19,488 | m2 | |
| 240 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,659 | m2 | |
| 241 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0619 | tấn | |
| 243 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,1032 | 100m2 | |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 245 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1298 | 100m3 | |
| 246 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 2,184 | 100m | |
| 247 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,5124 | m3 | |
| 248 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,546 | m3 | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0506 | tấn | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0334 | 100m2 | |
| 252 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 253 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3533 | m3 | |
| 254 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,708 | m2 | |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,0518 | 100m3 | |
| 257 | Đánh màu tường trong bể | 15,708 | m2 | |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,9705 | m2 | |
| 259 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0522 | tấn | |
| 261 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,075 | 100m2 | |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 263 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,108 | 100m3 | |
| 264 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,184 | 100m | |
| 265 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,5124 | m3 | |
| 266 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,546 | m3 | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0506 | tấn | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0334 | 100m2 | |
| 270 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 271 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3533 | m3 | |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,708 | m2 | |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 274 | Đắp đất công trình | 0,043 | 100m3 | |
| 275 | Đánh màu tường trong bể | 15,708 | m2 | |
| 276 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,9705 | m2 | |
| 277 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0522 | tấn | |
| 279 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,075 | 100m2 | |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4,8165 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre Bùn | 34,2 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,25 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,285 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,25 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 51,3 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 127,0031 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4275 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1458 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7136 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,0538 | m3 | |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình | 1,6055 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đất cấp II | 3,211 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,6552 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,9742 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,602 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 543,1498 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 52,717 | m2 | |
| 19 | Đắp vữa đầu trụ | 4,9913 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 36,3 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 595,8668 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình dân dụngCó chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng.+ Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp IIItrở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW | 1 |
| 11 | Cần trục | Sức nâng ≥ 6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi