Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761432-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220757775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 20:59:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,761,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Mặt đường bê tông nhựa chặt.+Thi công cống thoát nước.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự ≥ 2.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Mở rộng đường từ Tỉnh lộ 6 đi cầu lòn đường sắt
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tâm Thịnh Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền , địa chỉ: 25 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553571 Số fax: 0234 3553571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Thái Ngọc Thảo – Chủ tịch UBND thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Mở rộng đường từ tỉnh lộ 6 đi cầu lòn đường sắt, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553571; Fax: 02343553571
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào bóc đất tầng mặt bằng máy đào và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V661,721 m3
2Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V129,631 m3
3Đào mái taluy bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,641 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V361,381 m3
5Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V881 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.316,061 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,381 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V798,91 m3
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.815,361 m2
B *\2- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.923,491 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,781 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V653,8831 Tấn
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.923,491 m2
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V555,31 m3
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V505,971 m3
7Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,271 m3
8Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,651 m3
9Bê tông mặt đường, dày trung bình 12cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,441 m3
10Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V303,71 m2
C *\3- An toàn giao thông :
1Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang 02 Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
4Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V861 Cái
5Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1821 m3
6Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
7Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
8Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,721 m2
D *\4- Hoàn trả mương thuỷ lợi dọc tuyến :
1Phá dỡ kết cấu BTCT mương hiện có bằng búa căn và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V41,34m3
2Đào mương thuỷ lợi, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V89,71 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,311 m3
4Bê tông mương thuỷ lợi Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,881 m3
5Ván khuôn BT mương thuỷ lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V467,981 m2
6Bê tông giằng mương thuỷ lợi Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,511 m3
7Gia công cốt thép giằng mương thuỷ lợi Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284Tấn
8Ván khuôn BT giằng mương thuỷ lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,371 m2
9Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,11 m2
E *\5- Mương thuỷ lợi chịu lực băng đường :
1Phá dỡ kết cấu BTCT mương hiện có bằng búa căn và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
2Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211 m3
3Bê tông mương thuỷ lợi Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611 m3
4Bê tông giằng mương thuỷ lợi Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,411 m3
5Gia công c.thép mương+giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104Tấn
6Gia công c.thép mương+giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597Tấn
7Ván khuôn BT giằng+mương thuỷ lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,181 m2
F *\6- Cống ngang đường :
1Đào móng công trình, đất cấp 2 và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V71,631 m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,971 m3
4Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,281 m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D300mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
7Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
9Bê tông mối nối cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31 m3
10Ván khuôn BT mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,081 m2
11Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921 m3
12Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,831 m2
13Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
14Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
15Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411 tấn
17Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151 m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 m3
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 tấn
20Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
21Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 tấn
22Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 tấn
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 c/kiện
24Gia công cốt thép lưới chắn rác Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191 tấn
25Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,211 m3
26Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,611 m2
27Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,671 m3
28Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V46,671 m2
29SXLD gỗ ván phai thuỷ lợi, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
G *\7- Tổ chức giao thông :
1Lắp đặt ống nhựa D76mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
2Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
3Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V31 m2
4Dây nhựa PVC trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2401 m
5SXLD rào chắn thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421 tấn
6Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,521 m2
7Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
8Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
9SXLD bảng chỉ hướng thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431 tấn
10Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361 m2
11Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Mặt đường bê tông nhựa chặt.+Thi công cống thoát nước.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự ≥ 2.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 05 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 1 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->