Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753509-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220648888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 20:50:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Nâng cấp, sửa chữa phòng học, sân, cổng tường rào Trường Tiểu học Ngũ Phụng (Điểm trường Thương Châu)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (2.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Góc Nhìn Mới; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận; . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ KHU NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTại Chương V282,33m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V1,4852m3
3Tháo dỡ trầnTại Chương V215,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V44,2248m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V51,6276m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V81,56m2
7Vệ sinh, đánh bóng đá mài keo 2K (VL+NC)Tại Chương V75,61m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,3364m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V52,06m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V1.274,536m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V273,54m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V18,2254m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V18,2254m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V54,6761m3
15Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái onduline dày 3mmTại Chương V2,8233100m2
16Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngTại Chương V1,48521m3
17Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V215,84m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V41,56m2
19Công tác ốp đá quy cách vào tườngTại Chương V33,96m2
20Láng granitô chắn cấp, bậc cấpTại Chương V7,6m2
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,84m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,41m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,2m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,225m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,5m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.314,536m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V273,54m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.073,396m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V514,68m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V52,06m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V52,06m2
34Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTại Chương V48,96m2
35Khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1mmTại Chương V48,96m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V48,96m2
37Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8ly, có chia ôTại Chương V48,96m2
38Cánh cửa sổ lật gỗ nhóm 3, kính trong dày 5lyTại Chương V2,6676m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTại Chương V2,66761m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V44,2248m2
41Thay chốt, bản lề cửaTại Chương V11bộ
42Cầu chắn rác D90Tại Chương V10cái
43Đèn led 1,2m 2x20W + máng đèn gắn trầnTại Chương V24bộ
44Đèn led 1,2m 1x20W + máng đèn gắn trầnTại Chương V12bộ
45Đèn led tròn ốp trần 12W/220VTại Chương V8bộ
46Quạt trần 80W sải cánh 1,4mTại Chương V12cái
47Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V1cái
48Công tắc ba âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V7cái
49Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
50Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V34hộp
51Đế âm + mặt nạ cho MCBTại Chương V6hộp
52Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chìTại Chương V18cái
53Hộp box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạtTại Chương V18hộp
54Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Tại Chương V688m
55Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Tại Chương V187m
56Dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2Tại Chương V110m
57Dây đơn, tiết diện 1x6,0mm2Tại Chương V7m
58Dây đơn, tiết diện 1x10mm2Tại Chương V12m
59Nẹp nhựa luồn dây điện 2cmTại Chương V123m
60Ống nhựa luồn dây điện D20Tại Chương V456m
61Ống nhựa luồn dây điện D25Tại Chương V7m
62Vỏ tủ điện âm 09 module + phụ kiệnTại Chương V1hộp
63Vỏ tủ điện âm 06 module + phụ kiệnTại Chương V1hộp
64MCB 1P-10A/6KATại Chương V8cái
65MCB 2P-10A/6KATại Chương V6cái
66MCB 2P-32A/10KATại Chương V2cái
67MCB 2P-63A/10KATại Chương V1cái
68Vật tư phụTại Chương V1
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTại Chương V0,196m3
2Tháo dỡ bệ xíTại Chương V10bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V4bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,764m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V28,2m2
6Tháo dỡ trầnTại Chương V41,28m2
7Phá dỡ nền gạch lát cũTại Chương V31,08m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V106,32m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V23,52m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V94,69m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V45,37m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V2công
13Tháo dỡ hệ thống nướcTại Chương V2công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V11,65m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V11,65m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V34,95m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,09m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0146100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0108tấn
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V39,9m2
23Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V129,84m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,26m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V94,69m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V61,63m2
27Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V41,28m2
28Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ôTại Chương V21m2
29Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, không chia ôTại Chương V7,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V28,2m2
31Đèn led 1,2m 2x20W/220V + máng đèn gắn trầnTại Chương V8bộ
32Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V4cái
33Đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắmTại Chương V2hộp
34Đế âm + mặt nạ cho MCBTại Chương V2hộp
35Dây điện đồng có vỏ bọc CV-1x1,5mm2Tại Chương V100m
36Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Tại Chương V60m
37Vỏ tủ điện âm 06 module + phụ kiệnTại Chương V1hộp
38MCB-2P-20A/10KATại Chương V1cái
39MCB-1P-10A/6KATại Chương V2cái
40Vật tư phụTại Chương V1
41Ống nhựa PVC D27x1,9mmTại Chương V0,32100m
42Ống nhựa PVC D34x2,1mmTại Chương V0,08100m
43Ống nhựa PVC D21x1,7mmTại Chương V0,16100m
44Ống nhựa PVC D60x2,8mmTại Chương V0,14100m
45Ống nhựa PVC D90x3,0mmTại Chương V0,12100m
46Ống nhựa PVC D114x3,8mmTại Chương V0,4100m
47Co PVC 90o D27Tại Chương V3cái
48Co PVC 90o D27x21Tại Chương V8cái
49Co PVC 90o D60Tại Chương V5cái
50Co PVC 90o D90Tại Chương V1cái
51Co PVC 90o D114Tại Chương V11cái
52Tê PVC 90o D27x21Tại Chương V16cái
53Tê PVC 90o D90x60Tại Chương V4cái
54Tê PVC 90o D27Tại Chương V2cái
55Tê PVC 90o D60Tại Chương V8cái
56Tê PVC 90o D114Tại Chương V1cái
57Co PVC 90o D27x21Tại Chương V9cái
58Van phao D34Tại Chương V1cái
59Bể nước Inox 1m3Tại Chương V1bể
60Tăm bô quấn ren ốngTại Chương V5cái
61Phễu thu inox 304 D60Tại Chương V17cái
62Xí bệt + phụ kiệnTại Chương V14bộ
63Vòi đồng D21Tại Chương V8bộ
64Van đồng D34Tại Chương V1cái
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTại Chương V1,8bộ
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2524100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V4,141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1932100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,48m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V4,524m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,942m3
7Kẻ roon chống trượtTại Chương V4,18m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,98m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,564m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,828m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1584m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,4m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0768100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,198100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1104100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0124tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,2948tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,032tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2212tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,328m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,726m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,474m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,2656100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,6162100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,1474100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0357tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2172tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1728tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6227tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0704tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,416m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,296m3
33Ốp đá da chân tườngTại Chương V5,12m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,4m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,68m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V61,62m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,74m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V63,44m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V151,48m2
40Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngTại Chương V0,6481m3
41Lợp mái che tường bằng tấm sinh thái onduline dày 3mmTại Chương V0,711100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V1,484100m2
D SỬA CHỮA VÀ LÀM MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,5565m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V86,9363m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V86,9363m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,5913100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V17,86511m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,4667100m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V7,6629m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,349m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,8375m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,48m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,378m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,9916m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,33tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,3958tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0886tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3099tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,28100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3096100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,3378100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,816m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,8535m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,86m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,3614m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5231100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,1075100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,3252100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,03tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,187tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0176tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,186tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1701tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V43,0376m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,75m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,523m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,405m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,1407m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8942m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,025m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V139,0448m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V236,3804m2
41Lắp dựng cổng inoxTại Chương V13,86m2
42Cổng đẩy inox (40x80x1,2mm và 30x15x1,2mm)Tại Chương V11,22m2
43Cổng mở inox (40x80x1,2mm và 30x15x1,2mm)Tại Chương V2,64m2
44Trồng cây lá cáchTại Chương V174cây
45Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,612m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,224m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1224100m2
48Ray cổng inox V50x50x5Tại Chương V21,9m
49Bánh xe cổng đẩyTại Chương V6cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,91351m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,383m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,7233m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V12,99m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V12,99m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,72m3
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinhTại Chương V1TB
2Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giáTại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất 23kW Máy hàn công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->