Gói thầu: Xây lăp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lăp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220738880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố,ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 20:49:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.870.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, PCCC, ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành công suất >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lăp + Dự phòng
Nâng cấp tuyến đường Tân Phú, Nam Phú xã Quang Phú
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố,ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TH Ánh Dương, địa chỉ: Số 36, Đường Bàu Tró, Phường Hải Thành, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Bình - Chủ tịch UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913300247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3810010; 0917611786
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,99m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V289,3525tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V289,3525tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,99m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,99m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V323,01m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,17m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,98m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V417,84m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V588,82m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V723,22m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m3
21Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V209,03m2
22Lắp đặt bó vĩa thẳng, chiều dài bó vĩa 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V348,97m
23Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,41m3
24Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,38m2
25Bê tông vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,54m3
26Lót 01 lớp bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,39m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B Hạng mục Thoát nước Mưa
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V563,0481m3
4Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,088m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,54m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,168m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,7974m3
8Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3725m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D600C (H30T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,251 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,dài 4m, D600TC (H13T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,251 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
14Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,797m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.221,91kg
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.400,19kg
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70mối nối
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V711 đoạn ống
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V148,09m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,86m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,28m3
25Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V322,59m2
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.634,2kg
27Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8kg
28Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(850x850) 40 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(850x850) 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(860x430x30) 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
31Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x400x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V825,6kg
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6582m3
38Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V298,76m2
39Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V541,1kg
40Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4kg
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
42Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(860x430x30) 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
43Cừ Larsen III ( Khấu hao vl cọc: 1 tháng 1,17% + hao hụt sứt mẻ đầu cọc 3 lần đóng nhổ 3,5%*3 =11,67%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
44Đóng cọc thcừ larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
45Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 1.870.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công 1 1. Văn bằng, chứng chỉ:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, tính chất tương tự như gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Cán bộ KCS, PCCC, ATLD&VSMT 1 . Văn bằng, chứng chỉ:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.2. Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác KCS, PCCC, ATLD&VSMT ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. (có xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định1
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải >=7 T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định2
3 Máy lu rung tự hành công suất >= 16 T Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép tự hành công suất >= 8,5 T Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất >= 130CV Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->