Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761362-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220752740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 20:23:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,281,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 9.120.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, dân dụng, điện, …- Thẻ Huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất bánh xích, bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít*
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm Y tế huyện Krông Búk; Hạng mục: Khoa Dinh dưỡng và Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng, sân phơi đồ, cầu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: Số A14 đường A4 Xã Cư Êbur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,368100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,2691m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7807100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7807100m3
5Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1496m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,94m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng, khung xương, cột chống giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4726100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4064m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,293100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,074m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6496100m3
12Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9,774100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,774100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,774100m3/1km
15Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6464m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,18100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5383m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,252100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,384m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8226m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1671100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0899m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2119tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2951tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4186tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5654tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,166tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2039tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,8613tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8371tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8391tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8718tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1067tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8874tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7313tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,075m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9955m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9126m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8541m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7086m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8144m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V570,4015m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.528,1385m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,88m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V472,65m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V856,319m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có lớp XM bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,42m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,471m2
54Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V376,054m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.098,54m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.051,74m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,0515m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.107,2285m2
59Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4191tấn
60Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4191tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,7581100m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp đặt lơi nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68SXLD cùm ống thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
69SXLD Cửa đi kính cường lực 12mm bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
70SXLD phụ kiện bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
71Cửa đi nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,6634m2
72Cửa đi nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,194m2
73Cửa sổ nhôm XingFa 1 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,156m2
74Cửa sổ nhôm XingFa 2 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,5196m2
75Cửa sổ nhôm XingFa 2 cánh mở trượt, mở hắt, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,012m2
76Vách kính nhôm XingFa, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5276m2
77SXLD lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
78SXLD khung hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V150,87m2
79Dán Decan vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,1719m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,766m2
81Ốp tường gạch len tường 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V100,284m2
82Lát nền, sàn gạch - 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V117,289m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V334,539m2
84SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,046m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,368m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m2
87Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,97m2
88Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
89Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
90Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2321m2
93Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
94Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
95Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6775m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,75m
97Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,84m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V398,84m2
99Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V106,34m2
100Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247100m3
101Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ốngXMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
104Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2648m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
107Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,04m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V143,28m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
113Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5575100m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
116Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
118Lắp đặt van khóa D42 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
123Lắp đặt vòi đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
124Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt chậu rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
131Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
132Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
133Lắp đặt T nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
135Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
136Lắp đặt T nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
137Lắp đặt T chuyển D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt cút chuyển D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
140Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
141Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
142Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
146Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
147Lắp đặt T nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
148Lắp đặt T nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
149Cút nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
154Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
155Lắp đặt dây dẫn 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
156Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
157Lắp đặt đèn sát trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
159Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt nút điều chỉnh tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
165Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
166Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
167Lắp đặt tủ điện 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
168Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
173Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620m
174Lắp đặt tủ điện 400x400x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
175Lắp đặt tủ 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
176Lắp đặt đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
177Lắp đặt hộp nối, phân dây, 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
178SXLD cáp D6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
179SXLD móc dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
180Lắp đặt dây Cap6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V340m
181Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
183Lắp đặt ổ cắm máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
184Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185SXLD SWITCH 24-port GigabitMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
186SXLD bộ phát sóng WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
187SXLD máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
188SXLD co nối máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
189SXLD T nối máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
190Lắp đặt dây đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
191Gia công, đóng cọc chống sét đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
192Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
194Lắp đặt cáp inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
195SXLD tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
196SXLD hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
197SXLD bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V26Con
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
199Gia công thép chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
200Lắp dựng thép chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
B CẦU NỐI TỪ NHÀ GIẶT RA SÂN PHƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2587100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5441m3
3Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
4Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2139100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
13Cắt roon chống nức (tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9610m
14Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,1947tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1947tấn
16Gia công xà gồ sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5439tấn
17Lắp dựng xà gồ sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5439tấn
18SXLD nút bịt nhựa 2 đầu xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,58421m2
20SXLD bu lông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48Con
21SXLD bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48Con
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m2
23Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
28Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
29Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
34Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
38Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,0124tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0124tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6895tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6895tấn
42SXLD nút bịt nhựa 2 đầu xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,36521m2
44SXLD bu lông M16*500Mô tả kỹ thuật theo chương V40Con
45SXLD bu lông M16*60Mô tả kỹ thuật theo chương V40Con
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6592100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
C CẦU NỐI KHOA DINH DƯỠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3793100m3
2Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
3Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
5Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1196100m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5221m3
9Lót đá 4x6 VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,948m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8102100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102100m3
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102100m3/1km
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6414100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,366m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3662100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9086tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5771tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9155tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5148tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7919m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,927m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,3m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có lớp XM bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V136,62m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,82m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,72m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V376,32m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,3m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V486,62m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,51m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,51m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V127,88m2
42Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Cửa sổ nhôm XingFa 1 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,11m2
45Vách kính nhôm XingFa, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
46SXLD lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,705m2
47Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,75m2
53Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244tấn
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1SXLD đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
2SXLD trung tâm báo cháy 4 ZONEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3SXLD hộp chuông nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Đèn thoát hiểm (đèn Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Đèn báo khẩn (Chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Dây tín hiệu (4x0.75mm2 Cu/XLPE/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
8Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
9SXLd dây đồng trần D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14SXLD T sắt tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15SXLD cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17SXLD đầu ren trong tráng kẽm STK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18SXLD co giảm STK D100/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19SXLD co thép tráng kẽm STK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20SXLD co thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21SXLD măng song STK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22SXLD tê giảm STK D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23SXLD tủ đựng bình PCCC 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24SXLD tủ chữa cháy bình PCCC 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Van họng nước vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
26Cuộn Vòi B (D50) PCCC (20m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
27Khớp nối vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
28Lăng phun B (D50)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29Bình chữa cháy tổng hợp ABC (MFZ35)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bình
30Bình chữa cháy CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
31Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bảng
32Họng tiếp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Búa thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 9.120.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên).75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự.32
4 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, dân dụng, điện, …- Thẻ Huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất bánh xích, bánh lốp ≥ 0,8 m31
2 Xe tải tự đổ ≥ 06 tấn2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
5 Máy đầm cóc Đầm cóc1
6 Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW2
7 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít*2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
9 Máy hàn ≥ 23KW2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
11 Máy tời Tời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->