Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 20:23:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,281,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 9.120.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, dân dụng, điện, …- Thẻ Huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất bánh xích, bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm Y tế huyện Krông Búk; Hạng mục: Khoa Dinh dưỡng và Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng, sân phơi đồ, cầu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Búk, Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA DINH DƯỠNG VÀ KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,269 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7807 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1496 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, khung xương, cột chống giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,074 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6496 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | 100m3/1km |
| 15 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5383 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,252 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1671 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0899 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2119 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2951 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2039 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8613 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8371 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8391 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8718 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1067 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8874 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7313 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,075 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9955 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9126 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8541 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7086 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8144 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,4015 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.528,1385 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,65 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,319 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có lớp XM bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,42 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,471 | m2 |
| 54 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,054 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.098,54 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.051,74 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,0515 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.107,2285 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4191 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4191 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7581 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | SXLD cùm ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 69 | SXLD Cửa đi kính cường lực 12mm bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 70 | SXLD phụ kiện bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 71 | Cửa đi nhôm XingFa 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6634 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm XingFa 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,194 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm XingFa 1 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm XingFa 2 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5196 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm XingFa 2 cánh mở trượt, mở hắt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,012 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm XingFa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5276 | m2 |
| 77 | SXLD lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 78 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,87 | m2 |
| 79 | Dán Decan vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1719 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,766 | m2 |
| 81 | Ốp tường gạch len tường 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,284 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,289 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,539 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,046 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,368 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 90 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | 1m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 95 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6775 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,75 | m |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,84 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,84 | m2 |
| 99 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,34 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m3 |
| 101 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ốngXMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5575 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 116 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 118 | Lắp đặt van khóa D42 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt T nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 136 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt T chuyển D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút chuyển D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Cút nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 400x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 176 | Lắp đặt đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 178 | SXLD cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 179 | SXLD móc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 180 | Lắp đặt dây Cap6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | SXLD SWITCH 24-port Gigabit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 186 | SXLD bộ phát sóng WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 187 | SXLD máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 188 | SXLD co nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 189 | SXLD T nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 190 | Lắp đặt dây đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 191 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 195 | SXLD tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 196 | SXLD hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 197 | SXLD bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Con |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 199 | Gia công thép chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 200 | Lắp dựng thép chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| B | CẦU NỐI TỪ NHÀ GIẶT RA SÂN PHƠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 1m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Cắt roon chống nức (tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 10m |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1947 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1947 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | tấn |
| 18 | SXLD nút bịt nhựa 2 đầu xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5842 | 1m2 |
| 20 | SXLD bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Con |
| 21 | SXLD bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Con |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 28 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0124 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0124 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | tấn |
| 42 | SXLD nút bịt nhựa 2 đầu xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3652 | 1m2 |
| 44 | SXLD bu lông M16*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Con |
| 45 | SXLD bu lông M16*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Con |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6592 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | CẦU NỐI KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng, khung xương, cột chống giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,522 | 1m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6414 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,366 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5771 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9155 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5148 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7919 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có lớp XM bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,62 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,82 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,32 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,62 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,51 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,51 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,88 | m2 |
| 42 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Cửa sổ nhôm XingFa 1 cánh mở quay, mở hắt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,11 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm XingFa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 46 | SXLD lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,705 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | tấn |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SXLD đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 2 | SXLD trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | SXLD hộp chuông nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn thoát hiểm (đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo khẩn (Chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Dây tín hiệu (4x0.75mm2 Cu/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | SXLd dây đồng trần D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | SXLD T sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | SXLD cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | SXLD đầu ren trong tráng kẽm STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | SXLD co giảm STK D100/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | SXLD co thép tráng kẽm STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | SXLD co thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | SXLD măng song STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | SXLD tê giảm STK D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | SXLD tủ đựng bình PCCC 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | SXLD tủ chữa cháy bình PCCC 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Van họng nước vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Cuộn Vòi B (D50) PCCC (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lăng phun B (D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC (MFZ35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 31 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bảng |
| 32 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Búa thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng:- Trong đó: Có phần thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là mỗi 9.120.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 02 (hai) công trình dân dụng, cấp III (Trong đó đã đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoàn thành toàn bộ tất cả các hạng mục công trình đến khi nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng vùng Tây nguyên). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01(một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, dân dụng, điện, …- Thẻ Huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất bánh xích, bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | ≥ 06 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥ 250 lít* | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 11 | Máy tời | Tời | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi