Gói thầu: GÓi thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội |
| Tên gói thầu | GÓi thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 19:57:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
GÓi thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục công trình tại Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội Xây dựng nhà để xe ô tô, kho vật tư kỹ thuật; nhà che đậy trang thiết bị công nghệ, xưởng huấn luyện kỹ thuật chuyên ngành kiểm định/Trung tâm KĐATKTQĐ/BTM/TCKT 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CCCD (CMND) hoặc photo công chứng;. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội/Bộ Tham mưu/TCKT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội/Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định kỹ thuật an toàn quân đội/Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/TCKT. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHE ĐẬY TRANG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả HSTK | 106,2 | m² |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả HSTK | 1,593 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả HSTK | 1,593 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả HSTK | 1,593 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả HSTK | 1,593 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả HSTK | 1,593 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1232 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,0792 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 0,7481 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 123,4874 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả HSTK | 297,3634 | m² |
| 12 | Cung cấp thép ống D108x3 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 84,0421 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10 làm bản mã chân cột | Mô tả HSTK | 44,3213 | kg |
| 14 | Cung cấp thép hình V70x70x5 làm khung kèo | Mô tả HSTK | 13,2146 | kg |
| 15 | Cung cấp thép hộp 80x40x2 mạ kẽm, làm khung kèo | Mô tả HSTK | 139,4584 | kg |
| 16 | Cung cấp thép hộp 60x30x2 mạ kẽm, làm khung kèo | Mô tả HSTK | 29,593 | kg |
| 17 | Cung cấp thép hộp 60x30x2 mạ kẽm làm xà gồ thưng tôn, lợp mái | Mô tả HSTK | 843,09 | kg |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16 L=150 | Mô tả HSTK | 60 | cái |
| 19 | Gia công hệ khung mái | Mô tả HSTK | 1,1506 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ khung mái để thưng, lợp tôn | Mô tả HSTK | 1,1506 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,47mm mạ màu | Mô tả HSTK | 1,8072 | 100m² |
| 22 | San gạt, bù vênh và đầm chặt K95 nền đất tự nhiên | Mô tả HSTK | 104 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,104 | 100m³ |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 1,04 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 20,8 | m³ |
| 26 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả HSTK | 104 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XƯỞNG HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 14,664 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả HSTK | 1,128 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,0096 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả HSTK | 0,1552 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 2,5467 | m³ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16 L=350 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1099 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,0367 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,0367 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,0367 | 100m³/km |
| 12 | Cung cấp thép ống D108x3 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 203,7372 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm làm bản mã chân cột | Mô tả HSTK | 54,1865 | kg |
| 14 | Cung cấp thép hộp 60x30x2 mạ kẽm, làm khung kèo, giằng, xà gồ mái | Mô tả HSTK | 2.060,3394 | kg |
| 15 | Gia công hệ khung kèo, giằng mái | Mô tả HSTK | 2,0399 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung mái để thưng, lợp tôn | Mô tả HSTK | 2,0936 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,47mm mạ màu | Mô tả HSTK | 3,1771 | 100m² |
| 18 | Máng tôn úp đầu hồi mái | Mô tả HSTK | 10,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả HSTK | 2,7708 | 100m² |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,2771 | 100m³ |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 2,7708 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Mô tả HSTK | 1,4442 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 55,4168 | m³ |
| 24 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả HSTK | 5,264 | 10m |
| 25 | Mài nhẵn mặt nền bê tông | Mô tả HSTK | 277,0838 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả HSTK | 21,8388 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả HSTK | 13,5058 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả HSTK | 33,7645 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả HSTK | 55,6088 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả HSTK | 55,6088 | m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IV | Mô tả HSTK | 43,0274 | m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 9,6684 | m³ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 29,1525 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,8184 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,8184 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,8184 | 100m³/km |
| 12 | Đóng cọc tre D80 L=2,5m, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả HSTK | 26,6938 | 100m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả HSTK | 5,2661 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,162 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,132 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,0664 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả HSTK | 0,5465 | tấn |
| 18 | Cung cấp Bulong neo móng M20 L=650 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 19 | Thép bản mã định vị bulong | Mô tả HSTK | 56,3316 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả HSTK | 0,1206 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 7,722 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5,4447 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 10,8914 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1896 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,169 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 2,1055 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5284 | 100m³ |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả HSTK | 2,644 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả HSTK | 0,3277 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2,5 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 1,0738 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 84,415 | 1m² |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả HSTK | 2,644 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả HSTK | 0,3277 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 1,0738 | tấn |
| 35 | Cung cấp Bulong liên kết D16 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 60 | bộ |
| 36 | Cung cấp Bulong liên kết D20 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 37 | Cung cấp Bulong liên kết D12 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 142 | bộ |
| 38 | Bơm Sikagrout lấp đầy khe hở các chân cột dày 30 | Mô tả HSTK | 5 | cột |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 24,2987 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,2556 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,0396 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,3534 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 2,8116 | m³ |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 233,804 | m² |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 34,932 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả HSTK | 330,22 | m² |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt dày 0,47mm | Mô tả HSTK | 1,7618 | 100m² |
| 48 | Máng tôn úp đầu hồi mái | Mô tả HSTK | 17,0255 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả HSTK | 25,2 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 51 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 53 | Đai Inox giữ ống PVC | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả HSTK | 1,3917 | 100m² |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,2783 | 100m³ |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 1,3917 | 100m² |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả HSTK | 1,0493 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả HSTK | 1,6206 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả HSTK | 22,4336 | m³ |
| 60 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả HSTK | 143,3474 | m² |
| 61 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Mô tả HSTK | 3 | bình |
| 62 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Mô tả HSTK | 3 | bình |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Giá treo bình đôi | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 65 | Hộp tủ điện chứa Aptomat | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 66 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 68 | RCOB 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 69 | Đèn tuýp led 1,2m 25W | Mô tả HSTK | 7 | bộ |
| 70 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 71 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 72 | Dây dẫn điện CV 2(1x4)mm2 | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 73 | Dây dẫn điện đơn E4mm2 | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 74 | Dây dẫn điện CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 75 | Dây dẫn điện đơn E1,5mm2 | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây dẫn | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 10mm | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 14mm | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 80 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm - 2500mm; mạ kẽm | Mô tả HSTK | 4 | cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 82 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp II | Mô tả HSTK | 50,3194 | m³ |
| 83 | Đóng cọc tre D80 l=2,5m, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả HSTK | 12,6 | 100m |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả HSTK | 2,016 | m³ |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước | Mô tả HSTK | 0,7103 | 100m² |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,461 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,6043 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,228 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 5,8752 | m³ |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 5,04 | m³ |
| 91 | Băng cản nước mạch ngừng bê tông bể | Mô tả HSTK | 33,6 | m |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể nước | Mô tả HSTK | 39 | m² |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 39 | m² |
| 94 | Ốp thành bể, đáy bể bằng gạch men Ceramic 300x600 | Mô tả HSTK | 39 | m² |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt nắp bể nước bằng Inox tấm 304 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,1489 | 100m³ |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,5032 | 100m³ |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,5032 | 100m³/km |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,5032 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 4 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0.62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1.7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi