Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761332-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 19:27:00 đến ngày 2022-07-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,860,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an + nhà Một cửa xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
365 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8134100m3
2Đóng cọc tre fi60-80 chiều dài L=2,7m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,213100m
3Đổ cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,579m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,659m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,249100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,879tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,657tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,101m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,982m2
14Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,457m2
15Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,397m2
16Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
18Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
19Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,742100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,071100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,209m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,687m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,044m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,409m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,522100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,175100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,826100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,544tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,195tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,037tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,166tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,906m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
43Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,266m3
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,645m3
45Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,137m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,078m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,209m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,305m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật769,34m2
50Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,918m2
51Trát xà dầm + lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,8m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,7m2
53Xây gạch không nung, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
54Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,109m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,903m2
56Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX 304 + trụ thang INOX 304 D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,61md
57Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính cầu thang LC2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
58Xây gạch không nung, xây tường lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,472m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,379m2
60Lắp dựng con tiện XMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1781 cấu kiện
61Sản xuất con tiện XMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178cái
62Sơn con tiện XM đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,584m2
63Xây gạch không nung, xây thành sêno, tường chán mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
64Bê tông chắn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
65Ván khuôn vòm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,142m2
67Đắp nổi Quốc huy Việt Nam + bả, sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,89m
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,744m2
72Xây gạch không nung, xây tường thu hồi chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,826m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,58m2
74Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
76Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,074m2
77Lợp tôn chống nóng mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,508100m2
78Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,25m
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,942m2
80Nhân công vét rãnh lòng mo thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật988,957m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.192,418m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,503m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.859,842m2
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,765m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,015m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,232m2
88Lát sàn, gạch chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,402m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT600x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,806m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT:300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,08m2
91SX lắp dựng cửa đi nhôm kính, pa-nô nhôm (kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở, phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,99m2
92SX lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, cửa sắt hoa thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
93SX lắp dựng cửa sổ nhôm kính (kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh, phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
94Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,896m2
95SX lắp dựng vách nhôm kính (kính an toàn 6.38, phụ kiện + khóa chốt đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m2
96Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
97Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
98Khóa cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Chốt cửa sắt - chốt ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100SX lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm cả phụ kiện (khung, chân, bản mã INOX 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,717m2
101Chống thấm bằng màng khò bitum hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,112m2
102Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 khung xương nổi (hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8m2
103Đắp phào chỉ kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,52m
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,926m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,854m3
106Xây gạch không nung, bậc sảnh vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,784m3
107Trát bậc đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,302m2
108Mài granitô tam cấp sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,582m2
109Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
110Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,079100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,447100m2
113Nhân công tháo dỡ phần lan can đầu hồi trục 1* để làm hành lang cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
114Nhân công khoan tạo lỗ, cấy bulong vào dầm hiện trạng bằng keo cấy thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
115Gia công cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,797tấn
116Lắp đặt cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,797tấn
117Gia công thanh bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
118Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
119Bu lông M18, L=300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Bu lông M18, L=500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,299m2
B CẢI TẠO NHÀ G1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,846m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,292m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,194m2
10Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,457m2
11Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,609m2
12Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
14Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
15Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
16Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
23Đục tẩy dỡ nền gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,328m2
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242m2
25Phá lớp vữa trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,636m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,576m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,892m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476m3
29Trát vữa xi măng cát vàng tường,vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,188m2
30Lát nền, gạch chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT:300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,7m2
32Vệ sinh bề mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,42m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,746m2
35SX lắp dựng cửa đi nhôm kính, pa-nô nhôm (kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
36SX lắp dựng cửa sổ nhôm kính (kính an toàn 6.38, phụ kiện + khóa đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
37SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
38Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
39SX lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm cả phụ kiện (khung, chân, bản mã INOX 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,334m2
40Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,068m2
41Thi công trần bằng tấm nhựa mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,068m2
42Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt chậu bếp Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (cấp từ téc mái nhà làm việc 2 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
53Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt côn nhựa D32*25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt tê nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt cút nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt tê nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt tê nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Nhựa dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
67Cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
68Đào móng hố ga đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846m3
69Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
70Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
73Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
74Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
75Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
76Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019m3
77Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
78Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
C PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tủ
3Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 63A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 40A- 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 32A-4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 25A-4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Lắp đặt attomat MCB 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
10Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
12Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều dùng cho cầu thang (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần tròn, kích thước D250, bóng Led 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
24Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
25Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
29Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
30Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
31Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
34Dây thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
35Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Lắp đặt ống gen PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
37Lắp đặt ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
38Lắp đặt ống gen PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
39Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
42Dây thu sét thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
43Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
46Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
47Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt téc nước 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
12Lắp đặt van phao D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa D60 xả trần, xả kiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa D40*25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cút nhựa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt tê nhựa D25*20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
29Lắp đặt cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt tê nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đai vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
35Nhựa dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
36Cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
38Lắp đặt cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846m3
41Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
42Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
45Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
46Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
47Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019m3
49Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
50Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->