Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Nâng cấp, cải tạo đường Máy Trai (từ QL17B đến đấu nối đường Khu CN Tràng Duệ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761164-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Nâng cấp, cải tạo đường Máy Trai (từ QL17B đến đấu nối đường Khu CN Tràng Duệ)
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 19:07:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,604,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.290718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại Công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Nâng cấp, cải tạo đường Máy Trai (từ QL17B đến đấu nối đường Khu CN Tràng Duệ)
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT174,8017m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,748100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,748100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT1,748100m3/1km
5Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT15,8535100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,9602100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,9602100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT13,9602100m3/1km
9Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,8335100m3
10Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT1,2174100m3
11Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,0509100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,0509100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn và hữu cơMục II Chương V, E-HSMT2,0509100m3/1km
14Rải vải địa kỹ thuật 12KN/MMục II Chương V, E-HSMT13,801100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT6,113100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT5,48100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT6,566100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT761,656m3
19Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT31,63100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT8,836100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT7,628100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT49,921100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT49,921100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT8,4716100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT8,4716100tấn
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT33,6100m
27Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT358,4m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT46,48m3
29Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT2,324100m2
30Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT70,882m3
31Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT13,131100m2
32Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.162cấu kiện
33Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.162cấu kiện
34Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT15,59410 tấn/1km
35Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1.162m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT34,86m3
37Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,162100m2
38Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT20,916m3
39Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2,231100m2
40Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT348,6m2
41Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT46,0152tấn
42Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT46,0152tấn
43Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT4,601510 tấn/1km
44Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2.3241 cấu kiện
45Đắp bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,8933100m3
46Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT1,154100m2
47Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT12,1413100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT121,413m3
49Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT1.233,61m2
50Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,5387100m3
51Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT1,05100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT14,175m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,255m3
54Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,1544100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,3843100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,3843100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,3843100m3/1km
58Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,259100m2
59Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT15,552m3
60Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT17,7293m3
61Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT81cây
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,486m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,913m3
64Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT28,35m
65Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT9cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT9cái
67Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,574m3
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT254,855m2
69Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT75,6m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT48,09m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT103,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT27,48m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,7862100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,7862100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT1,7862100m3/1km
7Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,1673100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,483m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT14,966m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,588100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,764m3
12Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT127,12m2
13Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT23,04m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,158m3
15Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,385100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,943tấn
17Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
18Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,539510 tấn/1km
20Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,3891100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,1673100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,1673100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,1673100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,504m3
26Ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,062100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,908m3
28Ván khuôn móng cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,127100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,334m3
30Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT11,072m2
31Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT13,734m2
32Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,14100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,911m3
34Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT32cái
35Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNMục II Chương V, E-HSMT32cái
36Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT13,4612100m3
37Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT1,555100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT84,733m3
39Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,2637100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT60,674m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT6,438100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1,47tấn
43Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT951cấu kiện
44Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT951cấu kiện
45Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT15,168510 tấn/1km
46Lắp đặt đế công D600Mục II Chương V, E-HSMT951cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMục II Chương V, E-HSMT316,9đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMục II Chương V, E-HSMT285mối nối
49Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT285mối nối
50Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT285mối nối
51Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT16,6384100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,4612100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,4612100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT13,4612100m3/1km
55Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0879100m3
56Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,0459100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0879100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0879100m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0879100m3/1km
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,768m3
61Ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,037100m2
62Ván khuôn hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,302100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT1,807m3
64Cốt thép hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,127tấn
65Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
66Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
67Vận chuyển hố thu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT0,451810 tấn/1km
68Lắp đặt hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT10cấu kiện
69Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT10cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Mục II Chương V, E-HSMT0,06100m
71Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT1,975m3
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT2,765100m
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,395m3
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT0,395m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,58m3
76Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,16m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0198100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0198100m3/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0198100m3/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7mMục II Chương V, E-HSMT20cột
2Lắp dựng cần đèn, cần cao 2m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT20cần đèn
3Đèn đường led ELST-01A, công suất 120w, chống sét 10kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT20bộ
4Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT7,005100m
5Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT665,5m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT2100m
7Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT401 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT201 bảng
9Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT201 cửa
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT16,810 đầu cốt
11Đầu cốt M16Mục II Chương V, E-HSMT168cái
12Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT2,097100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT2,33100m2
14Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT233m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT5,24251000v
16Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT5.242,5viên
17Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT73,9775m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT73,9775m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,0485100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,0485100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,0485100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,0485100m3/1km
23Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0715100m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,052100m2
25Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT5,2m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,1171000v
27Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT117viên
28Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT1,664m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT1,664m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0187100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0528100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0528100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0528100m3/1km
34Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT333,48kg
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT2,110 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,2793100kg
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,528m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT3,528m3
39Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT8m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT8m3
41Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT1bộ
42Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT28m
43Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
44Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT1cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT12,48m3
46Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Mục II Chương V, E-HSMT20cái
47Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,16m3
48Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,432100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT9,6m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0288100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,096100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,096100m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,096100m3/1km
54Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT30viên
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT7,635100m
56Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1tủ
57Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V, E-HSMT11 tủ
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT0,6552m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,063m3
60Khung móng tủ điện M24x300x400x750Mục II Chương V, E-HSMT1cái
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,21m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0026100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
67Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục II Chương V, E-HSMT21 cái
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
70Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT221 vị trí
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.290718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại Công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
2 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
4 Máy đào ≥1,25 m3 Máy đào ≥1,25 m31
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
9 Máy hàn ≥14 Kw Máy hàn ≥14 Kw1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T1
12 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép ≥10T1
13 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 T1
14 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
15 Máy nén khí Máy nén khí1
16 Máy phun nhựa đường ≥150 CV Máy phun nhựa đường ≥150 CV1
17 Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
20 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
21 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
22 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
23 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
24 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
26 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
27 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->