Gói thầu: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Bắc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Bắc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748152 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư thương mại, du lịch trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 21:01:00 đến ngày 2022-07-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về KCQGYêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng y trở lên; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Bắc năm 2022 Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực phía Bắc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư thương mại, du lịch trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và tiết kiệm năng lượng Thanh Hóa; Tầng 5, tòa nhà Sở Công thương, Nam đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, T.P Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến công và tiết kiệm năng lượng Thanh Hóa Tầng 5, tòa nhà Sở Công thương, Nam đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, T.P Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê, vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế Xuân hoà, 01 ổ cắm điện, 01 bóng neon 40W ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 400 | |
| 2 | Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng và lối đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7.500 | |
| 3 | Lắp đặt thêm hệ thống chiếu sáng tăng cường cho toàn bộ hội chợ bằng đèn philip, metal | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 50 | |
| 4 | Dàn dựng khu ngôi nhà chung phục vụ BTC làm việc, tiếp đón các đoàn khách, các doanh nghiệp gặp gỡ, ký kết hợp đồng (nhà bạt 8x8, thảm trải, balet, bàn, ghế, nước uống, cây xanh, điện, quạt, ly cốc, máy lạnh …) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khu | 1 | |
| 5 | Dàn dựng khu an ninh, y tế, vệ sỹ, báo chí, kỹ thuật (nhà bạt 5x5, thảm trải, balet, điện, quạt, bàn ghế, nước uống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khu | 2 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 10 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống Pano sơ đồ, thông tin chương trình hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 8 | Thuê nhà vệ sinh phục vụ gồm nhân công, thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khu | 1 | |
| 9 | Chi phí thuê vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Thuê thiết bị PCCC, bồi dưỡng lực lượng PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Thuê công ty môi trường đô thị quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển rác thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 13 | Tiền điện, nước sử dụng cả kỳ hội chợ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 14 | Lắp đặt hệ thống đường nước sạch phục vụ sinh hoạt trong thời gian hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 15 | Thuê tủ điện, át to mát, phụ kiện, cáp điện 3 pha chạy từ nguồn điện tổng cấp nguồn cho các khu vực của hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 16 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng chính hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 17 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng phụ hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 18 | Lắp đặt trụ trang trí nhiều màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 4 | |
| 19 | Thuê trang trí hội chợ: cờ nheo, cây hoa giả, các mô hình ánh sáng, trang trí điểm nhấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 20 | Pano quảng cáo xung quanh hội chợ (2,2 x 6m, khung sắt, in bạt, đèn chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 30 | |
| 21 | Thuê lắp đặt sân khấu (KT 10x20m, sàn gỗ khung thép, thảm đỏ, rèm phủ, 03 bục tam cấp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 22 | Thuê hệ thống khung trụ Truss không gian vây quanh sân khấu để treo gắn âm thanh, ánh sáng, trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Thuê trang trí sân khấu: backdrop, họa tiết, cánh gà, chữ xốp nổi, bục phát biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Thuê màn hình LED khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 25 | Thuê dựng nhà tiền chế che khu vực đại biểu khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 300 | |
| 26 | Thuê bàn VIP phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 30 | |
| 27 | Thuê ghế phục vụ khai mạc(bao gồm váy quây và nơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 400 | |
| 28 | Thuê thảm trải toàn bộ khu vực khánh tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 29 | Thuê âm thanh ánh sáng phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 30 | Thuê đoàn biểu diễn ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | đoàn | 1 | |
| 31 | Nước uống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 400 | |
| 32 | Lễ tân phục vụ khai mạc (áo dài đỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 20 | |
| 33 | Hoa cài ngực, hoa đại biểu, hoa tươi, bộ khánh tiết, pháo điện, ly uống nước. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 34 | Thuê âm thanh ánh sáng phục vụ bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 35 | Thuê đoàn biểu diễn ca múa nhạc phục vụ bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 36 | Thuê bàn phục vụ bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 37 | Thuê ghế phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 200 | |
| 38 | Nước uống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 200 | |
| 39 | Lễ tân phục vụ bế mạc (áo dài đỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 10 | |
| 40 | Hoa tươi trang trí, ly cốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 41 | Quảng cáo trên báo Thanh Hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kỳ | 3 | |
| 42 | Quảng cáo trên truyền hình Thanh Hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kỳ | 2 | |
| 43 | Băng rôn treo trên các tuyến đường của thành phố và các huyện lân cận (bao gồm in ấn, treo gắn, tháo dỡ) kích thước 1x8m, in bạt Hiflex nhiều màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 20 | |
| 44 | Phướn dọc treo trên các tuyến đường của thành phố và các huyện lân cận (bao gồm in ấn, treo gắn, tháo dỡ) kích thước 0,75x2m, in bạt Hiflex nhiều màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 200 | |
| 45 | In ấn tờ rơi về hội chợ (bao gồm in giấy couche 150, khổ A5,in 4 màu và thuê người phát tại các địa điểm đông người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 5.000 | |
| 46 | In thẻ DN và BTC (in, kẹp nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1.500 | |
| 47 | Giấy mời khai mạc, bế mạc kèm phong bì (khổ A5, in 4 màu, giấy couche 250) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2.000 | |
| 48 | Chi phí in bộ Brochure và tài liệu kèm theo phục vụ công tác chiêu thương doanh nghiệp và quảng bá hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.500 | |
| 49 | Trang trí, thi công khu giới thiệu sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp khu vực: Hệ thống khung pano, bục bệ, giá kệ, hệ thống đèn hắt, cây cảnh, TV, âm thanh …. theo thiết kế riêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gian | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về KCQGYêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách y tế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng y trở lên; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi