Gói thầu: Mua quần áo, giầy vải nghiệp vụ, bạt xe tăng và trang thiết bị bảo hộ lao động.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua quần áo, giầy vải nghiệp vụ, bạt xe tăng và trang thiết bị bảo hộ lao động. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 19:38:00 đến ngày 2022-07-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,259,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và về quy mô, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu.Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học kinh tế chuyên ngành quản trị kinh doanh trở lên, đã được huấn luyện, cấp chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CNCH; Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đại học trở lên ngành công nghệ dệt may. Nhà thầu scan đính kèm theo bằng cấp nhân sự, CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt; Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế thời trang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; 01 người chuyên ngành thiết kế thời trang; 01 người thiết kế hội họa; Nhà thầu đính kèm bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành thiết kế mỹ thuật; Nhà thầu đính kèm bằng cấp nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cử nhân quản trị kinh doanh hoặc kế toánNhà thầu đính kèm theo Bằng cấp của nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán. Nhà thầu đính kèm Bằng cấp, kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, có chứng nhận PCCC và CNCH, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I.Nhà thầu đính kèm theo Bằng cấp nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua quần áo, giầy vải nghiệp vụ, bạt xe tăng và trang thiết bị bảo hộ lao động. Mua quần áo, giầy vải nghiệp vụ, bạt xe tăng và trang thiết bị bảo hộ lao động. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cửa hàng), quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 phải ≥ 12.500.000.000 đồng. - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); - Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020 và 2021). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. - Về nhân sự chủ chốt: Theo yêu cầu tại mẫu số 04 Chương IV E-HSMT + Hồ sơ dự thầu đăng tải kèm theo bằng của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu cung cấp bằng bản gốc để đối chiếu (khi chủ đầu tư yêu cầu trong thời gian đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới, chưa qua sử dụng, Quần áo, giầy vải, bạt xe tăng được sản xuất trong năm 2022, đối với trang thiết bị BHLĐ còn lại sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp; có chứng nhận xuất xứ (CO) với các loại hàng hóa nhập khẩu. - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các hàng hóa cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính: Quần áo, giầy vải, bạt xe tăng... - Hợp đồng tương tự: + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và về quy mô, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng. + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý, hóa đơn tài chính bản gốc để đối chiếu (khi chủ đầu tư yêu cầu trong thời gian đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua quần áo, giầy vải nghiệp vụ, bạt xe tăng và trang thiết bị bảo hộ lao động -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/ TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/ TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xanh màu cỏ úa (số 4: 3.400 bộ, số 5: 3.500 bộ, số 5A: 3.000 bộ) | 9.900 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giầy vải cao cổ bộ đội (cỡ 39: 3.400 đôi, cỡ 40: 3.500 đôi, cỡ 41: 3.000 đôi) | 9.900 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo xanh công nhân (số 6: 1.000 bộ, số 7: 986 bộ, số 8: 1.279 bộ) | 3.265 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giầy ba ta (cỡ 39: 1.000 đôi, cỡ 40: 986 đôi, cỡ 41: 1.279 đôi) | 3.265 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bạt xe tăng T54 | 145 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT, bản vẽ kỹ thuật đính kèm tại E-HSMT | ||
| 6 | Bạt xe tăng PT-76 | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT, bản vẽ kỹ thuật đính kèm tại E-HSMT | ||
| 7 | Áo choàng trắng nam | 24 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Áo choàng trắng nữ | 14 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Găng tay bảo hộ lao động | 4.000 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khẩu trang | 4.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giầy chống va đập đâm xuyên (Cỡ 38: 01 đôi, cỡ 39: 11 đôi, cỡ 40: 13 đôi, cỡ 41: 16 đôi, cỡ 42: 07 đôi, cỡ 43: 02 đôi) | 50 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kính bảo hộ lao động | 140 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và về quy mô, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu.Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học kinh tế chuyên ngành quản trị kinh doanh trở lên, đã được huấn luyện, cấp chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CNCH; Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | 01 Đại học trở lên ngành công nghệ dệt may. Nhà thầu scan đính kèm theo bằng cấp nhân sự, CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt; Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm 2. | 5 | 5 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên; 01 người chuyên ngành thiết kế thời trang; 01 người thiết kế hội họa; Nhà thầu đính kèm bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. | 15 | 15 |
| 4 | Thiết kế mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành thiết kế mỹ thuật; Nhà thầu đính kèm bằng cấp nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. | 20 | 20 |
| 5 | Phụ trách kinh doanh | 1 | Bằng cử nhân quản trị kinh doanh hoặc kế toánNhà thầu đính kèm theo Bằng cấp của nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. | 6 | 6 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán. Nhà thầu đính kèm Bằng cấp, kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, có chứng nhận PCCC và CNCH, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I.Nhà thầu đính kèm theo Bằng cấp nhân sự chủ chốt kèm theo CMTND/CCCD và tài liệu chứng minh huy động nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi