Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm trong khi chờ kết quả đấu thầu của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm trong khi chờ kết quả đấu thầu của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:48:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 162,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm trong khi chờ kết quả đấu thầu của Bệnh viện huyện Củ Chi Mua sắm văn phòng phẩm trong khi chờ kết quả đấu thầu của Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa 3 dây 10cm | 300 | Cái | Bìa làm bằng giấy catoon cứng - Kích thước 23,5cm x 33,5cm - Có 3 dây cột mỗi cạnh. | ||
| 2 | Bìa lá khổ A4 | 300 | Cái | - Bằng nhựa PP, kiểu dạng cặp. -Kích thước 36cm x 26cm - Đóng gói: 50 hoặc 100 cái/ xấp | ||
| 3 | Bìa nút A5 | 300 | Cái | - Khổ F5, nút bấm nhựa (như bao thư) | ||
| 4 | Khăn giấy hộp | 60 | Hộp | Chất liệu: Bột giấy nguyên chất. Đặc tính. Giấy mềm mại, mịn màng. Mùi hương Không mùi. Số lượng 180 tờ. Số lớp 2 lớp. Khổ giấy 18.6cm x 20cm | ||
| 5 | Khăn giấy vuông | 200 | Bịch | Khăn giấy, kích thước 33x33cm, 100 miếng/gói. Khăn giấy với độ mềm mịn cao, đa năng nhiều công dụng. Sử dụng thành phần chính là bột giấy tái sinh, thân thiện với môi trường. Không chứa chất phụ gia, hương liệu công nghiệp | ||
| 6 | Khay đựng hồ sơ ( Rổ xéo 1 ngăn) | 20 | Cái | Làm bằng nhựa PP cứng - 1 ngăn đứng. - Chiều rộng ngăn tối thiểu 10cm - Kích cỡ tối thiểu 30 x 30 x 12 cm | ||
| 7 | Mực dấu đỏ | 20 | Chai | - Màu đỏ. Dùng trong các con dấu văn phòng, đóng được trên mọi vật liệu trơn hoặc nhám (không bóng) - Màu mực bền, lâu phai, rỏ nét, không nhòe - Dung tích: 28ml/lọ | ||
| 8 | Mực dấu xanh | 20 | Chai | - Màu xanh. Dùng trong các con dấu văn phòng, đóng được trên mọi vật liệu trơn hoặc nhám (không bóng) - Màu mực bền, lâu phai, rỏ nét, không nhòe - Dung tích: 28ml/lọ | ||
| 9 | Bút bi cắm bàn | 200 | Cặp | Bút cắm bàn đôi. Kích thước đầu bút:0.7 mm. Chiều dài viết được: 900-1200m. Số lượng bút: 2 Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. | ||
| 10 | Bút chì 2B | 100 | Cây | - Thân màu vàng, không kèm tẩy - Loại chì tốt, không gãy khi đang sử dung | ||
| 11 | Bút xóa | 30 | Cây | Dung tích mực: 12 ml. Hình dáng thân bút: Thân dẹp. Đóng gói: 10 cây / hộp.Trọng lượng: 34 gram | ||
| 12 | Giấy A4 Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. ĐL 80 | 1.000 | REAM | Giấy Excel hoặc tương đương. Quy cách: 500tờ/ream. Định lượng: 80gsm. Khổ A4. Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | ||
| 13 | Giấy A5 Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. ĐL 80 | 1.000 | REAM | Giấy Excel hoặc tương đương. Quy cách: 500tờ/ream. Định lượng: 80gsm. Khổ A5. Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | ||
| 14 | Bịch nilon chia thuốc 8x14cm | 10 | Kg | Bịch nilon kích thước 8x14cm | ||
| 15 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 1kg | 200 | Kg | - Kích thước đáy 20cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học | ||
| 16 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 2kg | 300 | Kg | - Kích thước đáy 24cm- Chất liệu: Tự huỷ sinh học | ||
| 17 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 5kg | 50 | Kg | - Kích thước đáy 24cm , có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học | ||
| 18 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 0,5 kg | 50 | Kg | - Kích thước đáy: 30cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học) | ||
| 19 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 10 kg | 50 | Kg | - Kích thước đáy: 40cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học) | ||
| 20 | Ly giấy nhỏ | 2.000 | Cái | - Dung tích: 180ml - Chất liệu: giấy, thân thiện với môi trường,- Sử dụng một lần | ||
| 21 | Túi zip 20*30cm | 40 | Kg | Túi zip kích thước 20*30cm | ||
| 22 | Túi zip 8*12cm | 40 | Kg | Túi zip kích thước 8*12cm | ||
| 23 | Túi zip 7*4cm | 40 | Kg | Túi zip kích thước 7*4cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi