Gói thầu: Mua sắm thiết bị “Máy chủ ảo hóa”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị “Máy chủ ảo hóa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Quyết định số 06/QĐ- STTTT ngày |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:45:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,479,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122191E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian đáp ứng và đưa ra phương án khắc phục sự cố dưới 06 giờ kể từ khi nhận được thông báo lỗi của Chủ đầu tư hoặc đơn vị chuyên trách quản lý hệ thống của Chủ đầu tư bằng một trong các hình thức sau: văn bản, email, điện thoại, ....- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. - Đối với hàng hóa Máy chủ cần có thư (Công văn) cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc chứng nhận Trung Tâm Ủy Quyền Bảo Hành của hãng tại Việt Nam - Dịch vụ hổ trợ bảo hành máy chủ tại Quảng Ngãi 6h. Bảo hành tận nơi Quảng Ngãi 3 năm.- Cung cấp sẵn linh kiện máy chủ tại Văn phòng của nhà thầu đảm bảo yêu cầu cung cấp tính sẵn sàng bảo hành.- Thời gian nhận bảo hành tận nơi (Onsite) trong vòng 6h từ khi Chủ đầu tư yêu cầu bảo hành, kiểm tra máy chủ.- Có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính.- Có chứng chỉ do các hãng sản xuất máy chủ hoặc trung tâm đào tạo cấp chứng nhận: Sản phẩm trung tâm dữ liệu (Data Center Products) và Giải pháp máy chủ (Server Solutions) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hổ trợ kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) về thiết bị máy chủ của hãng chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị “Máy chủ ảo hóa” Mua sắm thiết bị “Máy chủ ảo hóa” 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Quyết định số 06/QĐ- STTTT ngày |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Bản scan báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (tương ứng mỗi năm phải có) và kèm theo tài liệu chứng minh theo Mẫu số 13 Chương IV và yêu cầu trong E-HSMT; - Bản doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh (năm 2019, 2020, 2021); - Bản scan Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT; - Scan bản cam kết của nhà thầu theo yêu cầu trong E-HSMT; - Bản scan đề xuất về kỹ thuật (có ký đóng dấu hợp lệ); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Các tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Hàng hóa phải đảm bảo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO (đối với thiết bị Máy chủ). - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng. - Cam kết cung cấp tờ khai nhập khẩu hàng hóa; hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Phiếu đóng gói (Packing list) đối với thiết bị Máy chủ khi bàn giao hàng. - Cam kết cung cấp giấy Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam khi bàn giao hàng. - Các tài liệu chứng minh khác tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư, bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị, chi phí hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành bảo trì và các chi phí khác có liên quan và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết thời gian đáp ứng và đưa ra phương án khắc phục sự cố dưới 6 giờ kể từ khi nhận được thông báo lỗi của Chủ đầu tư hoặc đơn vị chuyên trách quản lý hệ thống của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi, địa chỉ: số 118 Hùng Vương, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi (số 118 Hùng Vương, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi (số 118 Hùng Vương, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Truyền thông và Quản trị Cổng thông tin điện tử, Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi - Địa chỉ: số 118 Hùng Vương, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 | Mua sắm thiết bị máy chủ ảo hóa (bao gồm cài đặt và cấu hình). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122191E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị máy chủ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian đáp ứng và đưa ra phương án khắc phục sự cố dưới 06 giờ kể từ khi nhận được thông báo lỗi của Chủ đầu tư hoặc đơn vị chuyên trách quản lý hệ thống của Chủ đầu tư bằng một trong các hình thức sau: văn bản, email, điện thoại, ....- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. - Đối với hàng hóa Máy chủ cần có thư (Công văn) cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc chứng nhận Trung Tâm Ủy Quyền Bảo Hành của hãng tại Việt Nam - Dịch vụ hổ trợ bảo hành máy chủ tại Quảng Ngãi 6h. Bảo hành tận nơi Quảng Ngãi 3 năm.- Cung cấp sẵn linh kiện máy chủ tại Văn phòng của nhà thầu đảm bảo yêu cầu cung cấp tính sẵn sàng bảo hành.- Thời gian nhận bảo hành tận nơi (Onsite) trong vòng 6h từ khi Chủ đầu tư yêu cầu bảo hành, kiểm tra máy chủ.- Có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất cung cấp các thiết bị, giải pháp, dịch vụ về CNTT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính.- Có chứng chỉ do các hãng sản xuất máy chủ hoặc trung tâm đào tạo cấp chứng nhận: Sản phẩm trung tâm dữ liệu (Data Center Products) và Giải pháp máy chủ (Server Solutions) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ hổ trợ kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Tin học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) về thiết bị máy chủ của hãng chào thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi