Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm phụ tùng cho các máy Caterpillar

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761255-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm phụ tùng cho các máy Caterpillar
Số hiệu KHLCNT 20220717819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:20:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,999,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư phụ tùng máy chính tàu thủy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đại diện Nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm phụ tùng cho các máy Caterpillar
Mua sắm vật tư, thiết bị bằng nguồn NSQP ngành Quản lý Kỹ thuật tàu năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu hướng dẫn tháo lắp của từng loại hàng hóa cho máy thủy 3516B (S2X01584), 3508 (7SM00428), C32 (SDN00598). 2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và báo cáo tài chính hàng năm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng máy chính tàu thủy) mà Nhà thầu kê khai trong E-HSDT đã được hoàn thành 4. Danh sách các đại lý (hoặc đại diện) của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. 5. Giấy cam kết đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo hành hàng hóa trong vòng 7 ngày làm việc . 6. Giấy cam kết của nhà thầu về năm sản xuất hàng hóa (từ năm 2020) 7. Giấy cam kết bảo mật thông tin gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Chứng chỉ xuất xứ (CO) - Bản gốc - Chứng chỉ số lượng và chất lượng (CQ) - Bản gốc - Chứng chỉ bảo hành của Bên B (bản gốc).
E-CDNT 12.2
- Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến các kho của bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm Theo khuyến cáo của nhà sản xuất đối với từng chủng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại Mục 10.1(a) E-CDNT, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT tàu/Cục Kỹ thuật Hải quân Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch và Đầu tư + Số 38, Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xupap xả468-882564CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
2Xupap nạp468-882464CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
3Dẫn hướng xupap nạp133-930664CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
4Dẫn hướng xupap xả197-699564CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
5Móng ngựa xupap xả197-705564CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
6Móng ngựa xupap nạp2A-442964CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
7Phớt kín dầu xupap316-598064CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
8Con xoay xupap hút316-597864CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
9Con xoay xupap xả316-597964CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
10Chén xupap nạp130-260764CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
11Chén xupap xả130-260864CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
12Gioăng nắp capo272-076032CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
13Váy Piston155-527116CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
14Bạc biên230-252032CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
15Bạc chặn trục7C-62094CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
16Bạc trục cơ149-603118CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
17Gioăng làm kín đầu trục113-8432/569-77282CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
18Gioăng làm kín đầu trục113-8433/569-77292CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
19Gioăng sơ mi7N-204696CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
20Gioăng làm kín sơ mi516-082732CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
21Vòi phun392-020216CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
22Gioăng làm kín vòi phun245-490732CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
23Gioăng làm kín vòi phun245-490832CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
24Bơm tiếp vận nhiên liệu313-77702CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
25Khối điều khiển ECM348-2387/206-27102CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
26Bộ gioăng phía trước465-15732BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
27Bộ gioăng trung tâm/phía dưới463-93192BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
28Bộ gioăng đường nước282-96252BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
29Bộ gioăng sinh hàn nhớt464-03292BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
30Bộ gioăng tua bin khí465-38952BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
31Bộ gioăng quy lát355-07732BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
32Bộ gioăng sinh hàn gió449-02062BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
33Bộ gioăng phía sau463-95692BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3516B (S2X01584), công suất 2447 HP, vòng quay 1600 vòng/phút
34Kim phun392-0214/150-445632CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
35Bơm nước ngọt thấp nhiệt LT540-47082CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
36Sơ mi xy lanh523-8663/118-949416CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
37Bộ gioăng sinh hàn gió457-59872BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
38Bộ gioăng sinh hàn dầu nhờn457-52512BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
39Bộ gioăng tuabin457-61122BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
40Bộ gioăng sơ mi353-59952BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
41Bộ gioăng mặt máy597-38072BộPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar 3508 (7SM00428) công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
42Bơm nước ngọt phụ541-2494/395-34671CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
43Phớt làm kín phía nước - BNN phụ349-2654 1CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
44Phớt làm kín phía dầu - BNN phụ153-12561CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
45Cánh bơm - BNN phụ137-19701CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
46Trục bơm - BNN phụ135-49281CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
47Tuabin tăng áp catridge332-9539/287-72101CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
48Lõi sinh hàn gió tăng áp353-90391CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
49Lõi sinh hàn nước biển353-90291CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
50Sinh hàn nhớt7C-01451CáiPhần 2 - Chương V (Yêu cầu kỹ thuật)Máy Caterpillar C32 (SDN00598), công suất 1000HP, vòng quay 1800 vòng/phút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư phụ tùng máy chính tàu thủy
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đại diện Nhà thầu 1 Đại học53
2 Cán bộ kinh doanh 1 Đại học22
3 Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì 2 Đại học52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->