Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm phụ tùng máy và thiết bị đẩy cho xuồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761216-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm phụ tùng máy và thiết bị đẩy cho xuồng
Số hiệu KHLCNT 20220717819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:09:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,300,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp phụ tùng, thiết bị máy, thiết bị đẩy của tàu thủy và thiết bị đẩy của xuồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đại diện Nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm phụ tùng máy và thiết bị đẩy cho xuồng
Mua sắm vật tư, thiết bị bằng nguồn NSQP ngành Quản lý Kỹ thuật tàu năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu kỹ thuật của từng loại hàng hóa. 2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính và báo cáo tài chính hàng năm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp phụ tùng, thiết bị máy, thiết bị đẩy của tàu thủy và xuồng) mà Nhà thầu kê khai trong E-HSDT đã được hoàn thành. 4. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 5. Giấy cam kết đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo hành hàng hóa trong vòng 7 ngày làm việc . 6. Giấy cam kết của nhà thầu về năm sản xuất hàng hóa (sau năm 2021) 7. Giấy cam kết bảo mật thông tin gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Chứng chỉ xuất xứ (CO) - Bản gốc - Chứng chỉ số lượng và chất lượng (CQ) - Bản gốc - Chứng chỉ bảo hành của Bên B (bản gốc).
E-CDNT 12.2
- Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến các kho của bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm Theo khuyến cáo của nhà sản xuất đối với từng chủng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại Mục 10.1(a) E-CDNT, Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT tàu/Cục Kỹ thuật Hải quân Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng Số điện thoại: 069815716; Số fax: 069815717
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch và Đầu tư + Số 38, Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kẽm chống ăn mòn thiết bị đảo chiều20313140cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
2Kẽm chống ăn mòn đường nước vào20313010cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
3Kẽm chống ăn mòn ống phụt nước11165410cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
4Kẽm chống ăn mòn ống bao cánh20312320cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
5Kẽm chống ăn mòn ống phụt20312410cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
6Cụm van điện từ11155420cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
7Công tắc bảo vệ áp suất cao20299320cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
8Gioăng tròn nắp kiểm tra cửa lấy rác20099110cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
9Gioăng tròn cánh bơm10491610cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
10Phớt nút xả sinh hàn dầu nhờn20176720cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
11Gioăng tròn vòng bi20097810cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
12Gioăng tròn sinh hàn dầu nhờn20099810cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
13Bộ làm Kín dầu trục cánh bơm20149920cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
14Bạc ổ đỡ gót lái11148020cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
15Long đen ổ đỡ gót lái111479-120cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
16Long đen ổ đỡ gót lái111479-220cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
17Long đen ổ đỡ gót lái111479-320cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
18Long đen ổ đỡ gót lái 4.0mm111479-420cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
19Bạc trục lái11112420cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
20Phớt chà trục lái6135310cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
21Bộ làm kín dầu trục lái6136210cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
22Bạc bulong chốt điều khiển gầu10461020cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
23Long đen6395520cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
24Bạc thanh điều khiển gầu11101420cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
25Long đen20138410cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
26Chốt hãm20106310cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
27Dây đai20396910cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
28Áo trục cánh bơm11120210cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
29Bạc trục cánh bơm ướt10626510cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
30Bạc trục cánh bơm khô10662710cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
31Bộ làm Kín nước trục cánh bơm6152810cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
32Ống bao bộ làm Kín dầu10461720cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
33Vòng bi SKF20144710cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
34Ê cu khóa vòng bi6393710cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
35Bạc bộ chuyển hướng lái10970610cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
36Chốt gót lái11148120cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
37Long đen đặc biệt chốt gót lái10513920cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
38Bộ làm kín bộ phản lực11122510cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
39Chốt xoay thiết bị gầu10460920cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
40Bơm thủy lực11085710cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
41Cụm ống thủy lựcCTHSE1001210cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
42Bộ làm kín nước hệ trục6152810cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
43Bơm dầu thủy lực20626410cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
44Xy lanh thủy lực10655520cáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Thiết bị đẩy waterjet HJ292, công suất 400kW/540HP, vòng quay 2650-3000 vòng/phút
45Tăng áp119175-18030 (119175-18031)10BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
46Cụm kim phun719175-5320040CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
47Bạc biên719174-2360140BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
48Bạc trục cơ719000-0280040BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
49Xi lanh119171-0110140CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
50Piston119181-22080 (119181-22081)40CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
51Bộ xéc măng719187-22502 (719000-22501)40BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
52Bộ đề khởi động121254-77012 (121254-77019)10BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
53Động cơ phát điện119573-77201 (128271-77200)10BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
54Gioăng nắp quy lát119174-0134020CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
55Gioăng nắp quy lát119174-0133020CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
56Gioăng nắp quy lát119174-0135020CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
57Cảm biến nhiệt độ nước làm mát144626-9159010CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
58Cảm biến tốc độ vòng quay128170-9116010CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
59Sinh hàn nước biển119175-440803BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
60Sinh hàn dầu nhờn119175-332003BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
61Sinh hàn gió119175-181003BộPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
62Két nước làm mát720445-442003CáiPhần 2 - Chương V(Yêu cầu kỹ thuật)Máy Yanmar 4LHA-STP (công suất 140kw, vòng quay 3100 vòng/phút)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa phải tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp phụ tùng, thiết bị máy, thiết bị đẩy của tàu thủy và thiết bị đẩy của xuồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đại diện Nhà thầu 1 Đại học53
2 Cán bộ kinh doanh 1 Đại học22
3 Cán bộ kỹ thuật bảo hành, bảo trì 2 Đại học52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->