Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755465-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220755381
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí dịch vụ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:52:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.470642E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.384.344.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022
Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí dịch vụ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng; số điện thoại: 0225.3814019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng; số điện thoại: 0225.3814019


E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng; số điện thoại: 0225.3814019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814019 Fax: 0225.3814017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành quan trắc, phân tích và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814019 Fax: 0225.3814017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngành quan trắc, phân tích và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O)5Chai1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate
21,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)3Chai1,5 Diphenylcarbazide GR for analysis and redox indicator ≥ 98%;1,5-diphenylcarbazide
34-Amino-Antypyrin (C11H13N3O)5Chai4-Aminoantipyrine ≥98.0%;assay : ≥ 98.0% (NT);4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one
4Aceton20ChaiAcetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen
5Ammonium chloride (NH4Cl)12ChaiAmmonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 %
6Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4)5ChaiAmmonium dihydrogen phosphate for analysis: ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water, 25 °C): 3.8 - 4.4; Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 
7Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4)5Chaidi-Ammonium hydrogen phosphate ≥ 99.0 %;pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1;pH-value (20 %; water): about 8;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;Sulfate; ≤ 0.004 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.0005 
8Amoni heptamolypdat5ChaiAmmonium heptamolybdate tetrahydrate: 81.0 - 83.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 passes test;PO4: ≤ 0.0005 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %
9Amonium hidroxit (NH4OH)7ChaiAmmonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm
10Amonium sunfat ((NH4)2SO4)5ChaiAmmonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
11Axit ascorbic5ChaiAscorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO₂-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
12axit axetic (CH3COOH)10ChaiAcetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % -
13Axit Bacbituric5ChaiBarbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 %
14Axit Boric (H3BO3)2ChaiBoric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid (
15Axit clohydric25ChaiHydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm
16Axit nitric (HNO3)20ChaiNitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm
17Axit oxalic5ChaiOxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm
18Axit photphoric (H3PO4)5ChaiPhosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm
19Axit sulphamic5ChaiAmidosulfuric acid for analysis: ≥ 99.0 %;Sulphamic acid (
20Axit sulphuric20ChaiSulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % -
21Bạc nitrat (AgNO3)7ChaiSilver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate:
22Bạc sunfat (Ag2SO4)7ChaiSilver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO₄): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm
23BaCl2.2H2O3ChaiBaCl2.2H2O ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH: 5.2- 8.0;Tổng N: ≤ 0.002 %;Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 %;Oxidizing Substances ≤ 0.005 %; Pb: ≤ 0.001 %; Loss on drying (150°C): 14.0 - 16.0 %
24Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S)2ChaipH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 %
25Cacbon disulfide (CS2)2ChaiCarbon disulfide for analysis: colourless or yellowish liquid ; Assay (GC): ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): ~1.26;Boiling point: 46 - 47 °C
26Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O)5ChaiCadmium sulfate hydrate for analysis: 98.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 6.0; Tổng N: ≤ 0.0005 %; Cu: ≤ 0.0005 %;Fe: ≤ 0.0005 %; Pb: ≤ 0.002 %;Zn: ≤ 0.002 %
27Canxi cacbonat (CaCO3)8ChaiCalcium carbonate precipitated for analysis of silicates: ≥ 99.0 %;Substances insoluble in hydrochloric acid: ≤ 0.005 %;Cl-; ≤ 0.02 %; Tổng N: ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.001 %
28Canxi clorua (CaCl2)8ChaiCalcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 %
29Cloramin T5ChaiChloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0
30Cloroform (CHCl3)5ChaiPurity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % -
31Cồn lau dụng cụ40ChaiHàm lượng>= 99.7%
32Dichloromethane (CH2Cl2)10ChaiPurity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 %
33Dikali hydrophotphat (K2HPO4)10Chaidi-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 %
34Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm10ChaiDung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm.
35Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co10ChaiCobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L
36Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm10ChaiDung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL
37Dung dịch chuẩn 84 μS/cm10ChaiDung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách;Chai nhựa 500mL
38Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU5ChaiXuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98703.
39Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU5ChaiXuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98704
40Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU5ChaiXuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98705
41Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat5ChaiXuất xứ: G7. Nồng độ: 1000ppmConcentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l
42Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD5ChaiXuất xứ: G7. Nồng độ: 500ppm
43Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS5ChaiXuất xứ: G7. Nồng độ: 500ppm
44Dung dịch chuẩn Cl-2ChaiChloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur®;-Density: 0.998 g/cm3 (20 °C);-Concentration, β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l
45Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl22ChaiXuất xứ: Hach, Mỹ. Dải đo: 25-30 mg/L
46Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)1ChaiICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn );Density: 1.031 g/cm3 (20 °C);-pH: 1 (H₂O, 20 °C)
47Đồng sunphat (CuSO4.5H2O)7ChaiCopper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 %
48Ethanol20ChaiPurity ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): 0.790 - 0.793; Cd; ≤ 0.000005 %; Kim loại (Cr, As; Cu, Mn, Ni)≤ 0.000002 %; Kim loại (Pb, Zn): ≤ 0.00001 % Evaporation residue; ≤ 0.0005 %
49Ethyl acetat (CH3COOC2H5)3ChaiPurity≥ 99.5%; Density (d20°C/20°C):0.901-0.904;Boiling point:76-78°C;Ethanol≤ 0.1%;Methanol≤ 0.1%;Methyl acetate ≤ 0.1 %;Cd≤ 50 ng/g;(Cr,Cu,Mn,Ni)≤ 20 ng/g;Zn≤100 ng/g;Evaporation residue≤ 0.001 %.
50Formaldehyt10ChaiFormaldehyde solution about 37%;Methanol (>= 10% -
51Glutamic3ChaiL-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 %
52Glycerol3ChaiGlycerol ≥ 99.5 %; Cl-: ≤ 0.0010 %; Halogenated compounds≤ 0.0030 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Cr: ≤ 0.000002 %; (Mn,Pb,Zn)≤ 0.00001 %;Water: ≤ 0.5 %
53Glyxin5ChaiGlycine≥ 99.7 %; pH (50g/l CO₂-free water): 5.9 - 6.3;Cl-: ≤ 0.003 %; Heavy metals (as Pb,Cu,Fe): ≤ 0.001 %;NH4: ≤ 0.02 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %
54Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)10HộpVật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét.
55Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um5HộpMàng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84%
56Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm7HộpGiấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm
57Giấy thử pH7CuộnpH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14
58Giấy lau Kimwipes30HộpXuất xứ: G7. Chất liệu: 100% bột giấyKích thước: 120mm x 215 mm. Thích hợp để lau các bộ phận điện tử và các thiết bị chính xác. Không để lại bụi khi lau.
59Hydrochloric acid 30% Suprapur5ChaiHydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb
60H2O2 30%30ChaiHydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % -
61Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)3ChaiHydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride:
62Hexadecane, độ tinh khiết 98%10ChaiXuất xứ: G7. Độ tinh khiết: 99.0%. pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5. Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g. Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %. Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %. Fe (Iron) ≤ 0.0005 %
63Hydroxylamine NH2OH.HCl5ChaiXuất xứ: G7. Độ tinh khiết: 99.0%. pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5. Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g.Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %. Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %. Fe (Iron) ≤ 0.0005 %
64Iốt3ChaiIodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine (
65Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O)7ChaiPotassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 %
66Kali bicromat (K2Cr2O7)7ChaiPotassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 %
67Kali clorua (KCl)7ChaiPotassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 %
68Kali cromat (K2CrO4)7ChaiPotassium chromate for analysis: ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 9.0 - 9.8;Cl-: ≤ 0.001 %; Pb: ≤ 0.005 %
69Kali dihydrophotphat (KH2PO4)7ChaiPotassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 %
70Kali iodat (KIO3)7ChaiPotassium iodate:99.7-100.4 %; pH(5%):5.0- 8,0;Cl-,Chlorate,Br-,Bromate≤ 0.01%;Iodide≤ 0.001%;Tổng N≤ 0.002%;Heavy metals (ACS)≤5 ppm;As≤0.0003%;Fe≤0.001%;Pb≤0.0004%;Loss on drying (130°C)≤ 0.05 %
71Kali iodua (KI)7ChaiPotassium iodide≥ 99.5 %; pH(5%;water): 6 - 8;Cl-, Br- (as Cl)≤ 0.01 %; PO4≤ 0.001%; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %;As≤ 0.00001 %; Kim loại (Cu,Fe,Pb): ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.5 %
72Kali pemanganat (KMnO4)7ChaiPotassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 %
73Kali pyrophotphat (K4P2O7)7ChaiPotassium pyrophosphate 97%;Tetrapotassium diphosphate:
74Kali sunphat (K2SO4)7ChaiPotassium sulfate for analysis ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 5.5 - 7.5; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0002 %.
75Kaliphatalat7Chaidi-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 %
76Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2)7ChaiZinc acetate dehydrate for analysis: 99.5 - 101.0 %; pH-value (5 %; water): 6.0 - 7.0;Cl-: ≤ 0.0005 %; Kim loại (Cd,Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0005 %
77Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K10HộpKhẩu trang than hoạt tính có van thở 1 chiều, chống bụi mịn kích thước 0,3 micromet, vi khuẩn, hơi hữu cơ...
78Lactoza3ChaiLactose monohydrate: White or almost white, fine powder.; Spec. rotation (α 20/D; 10%; water; calc. on anhydrous substance): +54.4 - +55.9°c;Heavy metals (as Pb)≤5 ppm; Loss on drying (80°C, 2h)≤0.5%
79Lithi sunphat (Li2SO4.H2O)7ChaiLithium sulfate monohydrate for analysis ≥ 99.0 %;Cl-: ≤ 0.002 %;NO3 ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (150 °C): 13.0 - 15.0 %
80Magie clorua (MgCl2)10ChaiMagnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%.
81Magie sunfat (MgSO4.7H2O)5ChaiMagnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0%
82N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl)7ChaiN-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 %
83Nitric acid 65% Suprapur®3ChaiNitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % -
84Natri cacbonat (Na2CO3)7ChaiSodium carbonate anhydrous for analysis ≥ 99.9 %; Cl-: ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (300°C): ≤ 1.0 %
85Natri clorua (NaCl)10ChaiSodium chloride≥ 99.5%; pH(5%;water):5.0-8.0;Insoluble matter≤ 0.005%; Heavy metals(as Pb)≤ 0.0005%;Heavy metals(ACS): ≤0.0005%;As≤0.00004%; Cu≤0.0002%;Fe: ≤0.0001%; Loss on drying (105°C, 2h)≤ 0.5 %
86Natri cyanite (NaCN)3ChaiSodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide:
87Natri hydroxyt (NaOH)15ChaiSodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 %
88Natri hypocloride (NaOCl)7ChaiSodium hypochlorite solution 9%; Assay: 9~11% ; d(Density): 1.22; Molecular Weight: 74.44
89Natri sunphate (Na2SO4)15ChaiSodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 %
90Natri sunphite (Na2SO3)7ChaiSodium sulfite anhydrous for analysis 97.0 - 100.5 %; Heavy metals (as Pb, Cu): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.001 %; Zn: ≤ 0.001 %
91Natri tungstat (Na2WO4.2H2O)7ChaiSodium tungstate dihydrate for analysis :≥ 99 %; Free alkali (as NaOH): ≤ 0.10 %;Cl-: ≤ 0.003 %;SO4: ≤ 0.01 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Mo: ≤ 0.005 %;Pb: ≤ 0.001 %
92Natri thiosunphat (Na2S2O3)7ChaiSodium thiosulfate pentahydrate:99.5-101.0%; pH(5%;water,25°C): 6.0-7.5;pH(10%;water): 6.0-7.5;Cl-≤ 0.008%; Heavy metals≤ 0.001%; Cu≤ 0.0005%;Fe≤0.0005%; Pb≤ 0.0005%
93n-Butanol15ChaiPurity≥99.5%; Butyraldehyde(GC)≤0.1%(v/v);2-Butanol(GC)≤0.1%(v/v);2-Methylpropan-1-ol(GC)≤ 0.1%(v/v);Butyl ether (GC)≤0.2%(v/v);Residual solvents class 3 (ICH Q3C)
94n-Hexan35Chain-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 %
95n-Hexane for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®10Chain-Hexane
96Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O)4ChaiNickel(II) nitrate hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; Co: ≤ 0.005 %;Cu: ≤ 0.0005 %; Mn≤ 0.002 %; Metal (Pb,Fe,Zn): ≤ 0.001%
97Panadi clorua (PdCl2)7ChaiPalladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesis;Assay (ICP-OES): ≥ 99.0 %;Palladium(II) chloride:
98Pararosanilin7ChaiPararosaniline (chloride) (C.I. 42500) Certistain® dry dye used to prepare Schiff’s reagent required to stain mucopolysaccharides;C.I. Basic Red 9:
99Pepton5ChaiBuffered Peptone Water acc. ISO6579, ISO19250, ISO21528, ISO22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult®;pH:7.2 (25g/l, H₂O,37°C) (after autoclaving);Bulk density: 800 kg/m3;Solubility: 25.5 g/l
100Petrifilm 3M for Coliform1Thùng3M™ Petrifilm™ Coliform Count Plates;Kết quả nhanh, trong vòng 24 giờ.;Dễ sử dụng, Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt.
101Petrifilm 3M for E.coli1Thùng3M™ Petrifilm™ E. coli/Coliform Count Plate;Kết quả nhanh;Dễ sử dụng;Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt.
102Polyseed5lọHóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum
103Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6)3ChaiPotassium hexacyanoferrate(III) for analysis: ≥ 99.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.01 %;SO4: ≤ 0.005 %;Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻): ≤ 0.05 %;Pb: ≤ 0.002 %
104Potassium peroxodisulfate(K2S2O8)7ChaiPotassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 %
105Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6)7ChaiPotassium sodium tartrate tetrahydrate:99.0-102.0%;Insoluble matte≤ 0.005%;pH(5%;water;25°C): 7.0-8.5;Cl-≤ 0.0005%;PO4≤ 0.001%;SO4≤ 0.005%;Heavy metals (as Pb,Fe,Cu)≤ 0.0005%;Ca≤ 0.004%; NH4≤0.002%.
106Phenolphtalein6ChaiPhenolphthalein
107Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O)4ChaiAmmonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 %
108Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O)7ChaiIron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005%
109Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O)7ChaiIron(III) chloride hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0;NO3 ≤ 0.01 %; Total phosphorus (as PO₄): ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %; Metal(Cu,Zn): ≤ 0.003 %.
110Silicagel15ChaiSilicagel 60(0.063-0.200mm) for column GC(70-230 mesh ASTM);Fe≤0.02%;Pore volume (N₂-sotherm):0,74-0,84ml/g; Loss on drying(150°C)≤7.0%;Particle Size (d10:75-95 µm; d50:125-150 µm; d90:215-245µm)
111Sodium acetate (CH3COONa.3H2O)7ChaiSodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5%
112Sodium borohydride (NaBH4)13ChaiSodium borohydride for analysis ≥ 96.0 %; Cl-: ≤ 0.5 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb,Fe,Sb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.001 %;Bi: ≤ 0.0005 %;Hg≤ 0.00001 %; Se: ≤ 0.0002 %
113Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O)13Chaitri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 %
114Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6)4ChaiSodium hexametaphosphate crystalline, +200 mesh, 96%;assay  : 96%;form  : crystalline;particle size  : +200 mesh
115Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N)20ốngSodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®;Density: 1.22 g/cm3 (20 °C);pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C)
116Sodium Salixylate (C7H5NaO3)7ChaiSodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 %
117Sulfaniamide7ChaiSulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 %
118Thiếc clorua (SnCl2.2H2O)7ChaiTin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 %
119Thủy ngân clorua (HgCl2)7ChaiMercury(II) chloride for analysis ≥ 99.5 %; Fe: ≤ 0.002 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %;Loss on drying (24 h im Vakuum): ≤ 1.0 %
120Thủy ngân sunphat (HgSO4)5ChaiMercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %
121Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O)7ChaiTitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4%
122Trace Metals, WasteWatR™5Chai15ml pha loãng 1lit, (Sb,As)0,09-0,9mg/L;Ba0,1-2,5mg/L;(Be,Sr)0,05-0,5mg/L;Cd,Cr,Co,Cu,Se,Ag:0,1-1mg/L;Fe0,2-4mg/L;Pb0,1-1,5mg/L;Mn,Ni:0,2-2mg/L;Mo0,06-0,6mg/L;Tl0,08-0,8mg/L;Va0,05-2mg/L;Zn0,3-2mg/L
123Chổi than Staplex3BộChổi than sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 lưu lượng lớn Staplex
124Đầu cone 1000µ1-5000µ15GóiĐầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo
125Găng tay y tế10ThùngGăng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M.
126Dichloran rose Bengal Chloramphenicol Agar (DRBC agar)5lọComposition: Peptone 5.000 g/l; Dextrose (Glucose) 10.000 g/l; Potassium dihydrogen phosphate 1.000 g/l; Magnesium sulphate 0.500 g/l; Rose Bengal 0.025 g/l; Chloramphenicol 0.100 g/l; Dichloran 0.002 g/l; Agar 15.000 g/l. pH: 5.40-5.80. Reaction of 3.16% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 5.6±0.2
127Yeast Extract Powder5lọpH = 6.50 - 7.50. Microbial Load:Total aerobic microbial count (cfu/gm): By plate method when incubated at 30-35°C for not less than 3 days; Bacterial Count : = 10.50%; AminoNitrogen >= 4.50%; Sodium chloride
128Tryptose5lọXuất xứ: G7. pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5. Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 %. Amino nitrogen 3.0 - 5.0 %. Sulfated ash ≤ 15.0 %
129TSA agar7lọXuất xứ: G7. pH value 7.1 - 7.5 (25 °C). Bulk density 620 kg/m3. Solubility 40 g/l. Inocumum on reference medium (Staphylococcus ATCC 6538 (WDCM 00032)): 10 - 100
130TCBS Agar7lọXuất xứ: G7. Appearance (clearness) clear. Appearance (color) green-blue. pH-value (25 °C) 8.4 - 8.8
131Plate Count Agar5lọComposition: Casein enzymic hydrolysate 5.000 g/l; Yeast extract 2.500 g/l; Dextrose 1.000 g/l; Sodium chloride 6.500 g/l; Agar 15.000 g/l; pH: 6.90-7.10Reaction of 3.0% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 7.0±0.1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.470642E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.384.344.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->