Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755381 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:52:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.470642E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.384.344.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022 Mua sắm vật tư, hoá chất đợt 2 thực hiện dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dịch vụ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Ít nhất 02 hợp đồng tương tự với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển, địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng; số điện thoại: 0225.3814019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814019 Fax: 0225.3814017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành quan trắc, phân tích và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng ĐT: 0225.3814019 Fax: 0225.3814017 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành quan trắc, phân tích và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate(C12H8N2.H2O) | 5 | Chai | 1,10-Phenanthroline monohydrate (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance) ≥ 99,5%.;1,10-Phenanthroline monohydrate | ||
| 2 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 3 | Chai | 1,5 Diphenylcarbazide GR for analysis and redox indicator ≥ 98%;1,5-diphenylcarbazide | ||
| 3 | 4-Amino-Antypyrin (C11H13N3O) | 5 | Chai | 4-Aminoantipyrine ≥98.0%;assay : ≥ 98.0% (NT);4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one | ||
| 4 | Aceton | 20 | Chai | Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®; Melting point: -95.4 độ C;pH: 5-6 (395 g/l, H2O, 20 độ C);Purity (GC): ≥ 99.8%; Evaporation residue: ≤ 3.0 mg/l;Water ≤ 0.05 %;Color ≤ 10 Hazen | ||
| 5 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 12 | Chai | Ammonium chloride: 99.0- 100.5%; pH-value: 4.5 - 5.5; NO3 ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.0002 %;SO4: ≤ 0.002 %; Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 Pb: ≤ 0.0001 %;Zn: ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 1.0 % | ||
| 6 | Ammonium dihydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 5 | Chai | Ammonium dihydrogen phosphate for analysis: ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water, 25 °C): 3.8 - 4.4; Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 | ||
| 7 | Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 5 | Chai | di-Ammonium hydrogen phosphate ≥ 99.0 %;pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1;pH-value (20 %; water): about 8;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 ≤ 0.001 %;Sulfate; ≤ 0.004 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.0005 | ||
| 8 | Amoni heptamolypdat | 5 | Chai | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate: 81.0 - 83.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;NO3 passes test;PO4: ≤ 0.0005 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % | ||
| 9 | Amonium hidroxit (NH4OH) | 7 | Chai | Ammonia solution 25% : 25.0 - 30.0 %;Density (20/20°C): 0.892 - 0.910; Cd: ≤ 0.050 ppm; Cr: ≤ 0.050 ppm; Pb: ≤ 0.050 ppm; Non volatile matter: ≤ 10 ppm | ||
| 10 | Amonium sunfat ((NH4)2SO4) | 5 | Chai | Ammonium sulfate ≥ 99.5 %;pH: 5.0 - 6.0; PO4: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00002 Cd; ≤ 0.0001 %;Cr; ≤ 0.000075 %;(Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0002 %;Residue on ignition ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 11 | Axit ascorbic | 5 | Chai | Ascorbic Acid: 99.0 - 100.5 %; pH (50 g/l CO₂-free water); Heavy metals (ACS): ≤ 10 ppm; Related substances (HPLC) ≤ 0.2 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 12 | axit axetic (CH3COOH) | 10 | Chai | Acetic acid 96% for analysis: ≥ 96.0 %;acetic acid (>= 90 % - | ||
| 13 | Axit Bacbituric | 5 | Chai | Barbituric acid for analysis ≥ 99%; Cl-: ≤ 40 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 50 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 14 | Axit Boric (H3BO3) | 2 | Chai | Boric acid for analysis: 99.5 - 100.5 %;boric acid ( | ||
| 15 | Axit clohydric | 25 | Chai | Hydrochloric acid fuming: 37.0 - 38.0 %;PO4: ≤ 0.5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Hg≤ 0.010 ppm; Mn≤ 0.010 ppm; Ni: ≤ 0.020 ppm;Pb: ≤ 0.010 ppm; Zn: ≤ 0.100 ppm | ||
| 16 | Axit nitric (HNO3) | 20 | Chai | Nitric acid 65% ≥ 65.0%;Density (d 20/20): 1.384-1.416; PO4 ≤ 0.2ppm, SO4≤ 0.5ppm; Ag, As, Ba, Be, Cd, Co, V, Mn, Mo: ≤ 0.010ppm; Bi, Cr, Ge, In, Ni, Ti: ≤ 0.020ppm; Na≤ 0.2ppm, Fe≤ 0.1ppm | ||
| 17 | Axit oxalic | 5 | Chai | Oxalic acid dehydrate: 99.5 - 102.0 %;Cl-: ≤ 5 ppm;SO4; ≤ 50 ppm;Tổng N: ≤ 10 ppm;Heavy metals (as Pb): ≤ 5 ppm;Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm;Ca: ≤ 10 ppm;Fe: ≤ 2 ppm; Residue on ignition ≤ 100 ppm | ||
| 18 | Axit photphoric (H3PO4) | 5 | Chai | Phosphoric acid 85% for analysis ≥ 85.0 %;F-: ≤ 1 ppm;NO3 ≤ 3 ppm;Phosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃): ≤ 20 ppm; Heavy metals ≤ 10 ppm; (As,Mn,Cd,Pb) ≤ 0.5 ppm;Ni: ≤ 1.0 ppm;Zn: ≤ 2 ppm | ||
| 19 | Axit sulphamic | 5 | Chai | Amidosulfuric acid for analysis: ≥ 99.0 %;Sulphamic acid ( | ||
| 20 | Axit sulphuric | 20 | Chai | Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98.0 %;sulphuric acid (>= 50 % - | ||
| 21 | Bạc nitrat (AgNO3) | 7 | Chai | Silver nitrate for analysis: 99.8 - 100.5 %;Silver nitrate: | ||
| 22 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 7 | Chai | Silver sulfate ≥ 98.5 %;Insoluble matter and silver chloride: ≤ 0.02 %;Substances not precipitated by hydrochloric acid (as SO₄): ≤ 0.03 %;(Cl-,NO3) ≤ 10 ppm;Cu: ≤ 5 ppm;Fe: ≤ 10 ppm;Pb: ≤ 10 ppm | ||
| 23 | BaCl2.2H2O | 3 | Chai | BaCl2.2H2O ≥ 99.0 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH: 5.2- 8.0;Tổng N: ≤ 0.002 %;Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 %;Oxidizing Substances ≤ 0.005 %; Pb: ≤ 0.001 %; Loss on drying (150°C): 14.0 - 16.0 % | ||
| 24 | Bromothymol xanh (C19H9Br4NaO5S) | 2 | Chai | pH5.8- pH7.6 yellow-blue;λ1max (pH5.8):430-435 nm;λ2max(pH7.6): 615-618 nm;Spec. Absorptivity A 1%/1cm ((λ1max;0.005g/l; pH5.8):260-305;(λ2max;0.005g/l; pH7.6): 455-530);Loss on drying (110°C): ≤ 3 % | ||
| 25 | Cacbon disulfide (CS2) | 2 | Chai | Carbon disulfide for analysis: colourless or yellowish liquid ; Assay (GC): ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): ~1.26;Boiling point: 46 - 47 °C | ||
| 26 | Cadimi sunfat (CdSO4.8H2O) | 5 | Chai | Cadmium sulfate hydrate for analysis: 98.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 6.0; Tổng N: ≤ 0.0005 %; Cu: ≤ 0.0005 %;Fe: ≤ 0.0005 %; Pb: ≤ 0.002 %;Zn: ≤ 0.002 % | ||
| 27 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 8 | Chai | Calcium carbonate precipitated for analysis of silicates: ≥ 99.0 %;Substances insoluble in hydrochloric acid: ≤ 0.005 %;Cl-; ≤ 0.02 %; Tổng N: ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb); ≤ 0.001 % | ||
| 28 | Canxi clorua (CaCl2) | 8 | Chai | Calcium chloride dihydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.5 - 8.5; Heavy metals (ACS): ≤ 5 ppm; NH4: ≤ 0.005 % | ||
| 29 | Cloramin T | 5 | Chai | Chloramine T trihydrate GR for analysis: 99.0 - 103.0 %; pH-value (5 %; water): 8.0 - 10.0 | ||
| 30 | Cloroform (CHCl3) | 5 | Chai | Purity: 99.0 - 99.4 %;ethanol (>= 1 % - | ||
| 31 | Cồn lau dụng cụ | 40 | Chai | Hàm lượng>= 99.7% | ||
| 32 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 10 | Chai | Purity≥ 99.8%;Alkalinity≤0.0002meq/g;Density (d20°C/4°C):1.324 - 1.326;Boiling point:39-42°C;Free Cl2:≤ 0.00002 %;Cd≤ 0.000005%;(Co,Cr)≤ 0.000002%;(Pb,Zn)≤ 0.00001%;Evaporation residue: ≤ 0.001 % | ||
| 33 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4) | 10 | Chai | di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate≥ 99.0 %;pH (5%; water): 9.1 - 9.3;Cl-: ≤ 0.001 %;SO4: ≤ 0.005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;As: ≤ 0.00005 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Na: ≤ 0.1 % | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn 1413 μS/cm | 10 | Chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm. | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 10 | Chai | Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co; Density: 1.014 g/cm3 (20 °C);-pH: 0.5 (H₂O, 20 °C);-Specification: 990 – 1010 mg/L | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn 12880 μS/cm | 10 | Chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 12880 µS/cm;Độ chính xác @25oC 12880 ± 50 µS/cm;Quy cách;- Chai nhựa 500mL | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 10 | Chai | Dung dịch hiệu chuẩn 84 µS/cm;Độ chính xác @25oC 84 µS/cm ± 1 µS/cm ;Quy cách;Chai nhựa 500mL | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98703. | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98704 | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Phù hợp cho thiết bị phân tích độ đục HI98705 | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Nồng độ: 1000ppmConcentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Nồng độ: 500ppm | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Nồng độ: 500ppm | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn Cl- | 2 | Chai | Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur®;-Density: 0.998 g/cm3 (20 °C);-Concentration, β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl2 | 2 | Chai | Xuất xứ: Hach, Mỹ. Dải đo: 25-30 mg/L | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 1 | Chai | ICP standard solution XVI (21 elements in diluted nitric acid) 100 mg/l: Sb,As,Be,Cd,Ca,Cr,Co, Cu, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Se, Sr, Tl, Ti, V, Zn );Density: 1.031 g/cm3 (20 °C);-pH: 1 (H₂O, 20 °C) | ||
| 47 | Đồng sunphat (CuSO4.5H2O) | 7 | Chai | Copper(II) sulfate pentahydrate 99.0 - 100.5 %;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Ca: ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.003 %;K: ≤ 0.001 %;(Ni,Pb,Na) ≤ 0.005 %;Zn: ≤ 0.03 % | ||
| 48 | Ethanol | 20 | Chai | Purity ≥ 99.9 %; Density (d 20 °C/20 °C): 0.790 - 0.793; Cd; ≤ 0.000005 %; Kim loại (Cr, As; Cu, Mn, Ni)≤ 0.000002 %; Kim loại (Pb, Zn): ≤ 0.00001 % Evaporation residue; ≤ 0.0005 % | ||
| 49 | Ethyl acetat (CH3COOC2H5) | 3 | Chai | Purity≥ 99.5%; Density (d20°C/20°C):0.901-0.904;Boiling point:76-78°C;Ethanol≤ 0.1%;Methanol≤ 0.1%;Methyl acetate ≤ 0.1 %;Cd≤ 50 ng/g;(Cr,Cu,Mn,Ni)≤ 20 ng/g;Zn≤100 ng/g;Evaporation residue≤ 0.001 %. | ||
| 50 | Formaldehyt | 10 | Chai | Formaldehyde solution about 37%;Methanol (>= 10% - | ||
| 51 | Glutamic | 3 | Chai | L-Glutamic acid: 99.0-100.5 %; Appearance of solution (100g/l, hydrochloric acid 1mol/l);Cl-≤ 200 ppm; Heavy metals(as Pb)≤10 ppm;(As,Zn)≤5 ppmm; Loss on drying (105°C; 3h): ≤ 0.3 % | ||
| 52 | Glycerol | 3 | Chai | Glycerol ≥ 99.5 %; Cl-: ≤ 0.0010 %; Halogenated compounds≤ 0.0030 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.00020 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Cr: ≤ 0.000002 %; (Mn,Pb,Zn)≤ 0.00001 %;Water: ≤ 0.5 % | ||
| 53 | Glyxin | 5 | Chai | Glycine≥ 99.7 %; pH (50g/l CO₂-free water): 5.9 - 6.3;Cl-: ≤ 0.003 %; Heavy metals (as Pb,Cu,Fe): ≤ 0.001 %;NH4: ≤ 0.02 %; Sulfated ash (600 °C): ≤ 0.05 % | ||
| 54 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 10 | Hộp | Vật liệu thủy tinh, có tỷ trọng cao, giấy không tro, hình tròn, có đường kính 101,6mm. Giấy lọc bắt & giữ được 99.98% các loại hạt bụi kích thước cỡ 0.3 micromét. | ||
| 55 | Giấy lọc Cellulose Nitrat đường kính 47 mm, cỡ lỗ 0.8 um | 5 | Hộp | Màng lọc Cenluloz Nitrate đường kính 47mm; lỗ lọc: 0.8µm; Độ dày: 105 đến 140 µm; Khối lượng: 3.6 đến 5.5 mg/cm2; Nhiệt độ tối đa: 80oC; Độ xốp: 66 đến 84% | ||
| 56 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 7 | Hộp | Giấy lọc có kích thước lỗ lọc: 11µm; đường kính 125mm | ||
| 57 | Giấy thử pH | 7 | Cuộn | pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 – 14 | ||
| 58 | Giấy lau Kimwipes | 30 | Hộp | Xuất xứ: G7. Chất liệu: 100% bột giấyKích thước: 120mm x 215 mm. Thích hợp để lau các bộ phận điện tử và các thiết bị chính xác. Không để lại bụi khi lau. | ||
| 59 | Hydrochloric acid 30% Suprapur | 5 | Chai | Hydrochloric acid 30% Suprapur®;Assay (acidimetric): ≥ 30.0 %; Br: ≤ 10 ppm; PO4: ≤ 10 ppb;SO4: ≤ 300 ppb; As: ≤ 1.0 ppb; Cd: ≤ 0.5 ppb; Hg≤ 2.0 ppb; Mn≤ 0.5 ppb; Pb: ≤ 0.5 ppb; Zn: ≤ 1.0 ppb | ||
| 60 | H2O2 30% | 30 | Chai | Hydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis;Hydrogen Peroxide (>= 25 % - | ||
| 61 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 3 | Chai | Hydroxylammonium chloride for synthesis;Assay (argentometric): ≥ 98.0 %;Hydroxylammonium chloride: | ||
| 62 | Hexadecane, độ tinh khiết 98% | 10 | Chai | Xuất xứ: G7. Độ tinh khiết: 99.0%. pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5. Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g. Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %. Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %. Fe (Iron) ≤ 0.0005 % | ||
| 63 | Hydroxylamine NH2OH.HCl | 5 | Chai | Xuất xứ: G7. Độ tinh khiết: 99.0%. pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5. Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g.Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %. Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %. Fe (Iron) ≤ 0.0005 % | ||
| 64 | Iốt | 3 | Chai | Iodine sublimated for analysis: 99.8 - 100.5 %;Iodine ( | ||
| 65 | Kali antimontatrat (C8H4K2O12Sb2 · 3H2O) | 7 | Chai | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %;Pb: ≤ 0.002 %;Loss on drying: ≤ 2.7 % | ||
| 66 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | 7 | Chai | Potassium dichromate for analysis: ≥ 99.9 %;;Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Hg≤ 0.000001 %;Pb: ≤ 0.005 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.05 % | ||
| 67 | Kali clorua (KCl) | 7 | Chai | Potassium chloride for analysis: ≥ 99.5 %; pH-value (5 %; water): 5.5 - 8.0;Br: ≤ 0.05 %;Iodide (I): ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.0005 %; Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.0003 % | ||
| 68 | Kali cromat (K2CrO4) | 7 | Chai | Potassium chromate for analysis: ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;pH-value (5 %; water): 9.0 - 9.8;Cl-: ≤ 0.001 %; Pb: ≤ 0.005 % | ||
| 69 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) | 7 | Chai | Potassium dihydrogen phosphate:99.5-100.5 %; pH(5%; water): 4.2-4.5;Cl-≤ 0.0005 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0010 %;As: ≤ 0.0002 %;Cu: ≤ 0.0003 %;Loss on drying (110 °C): ≤ 0.2 % | ||
| 70 | Kali iodat (KIO3) | 7 | Chai | Potassium iodate:99.7-100.4 %; pH(5%):5.0- 8,0;Cl-,Chlorate,Br-,Bromate≤ 0.01%;Iodide≤ 0.001%;Tổng N≤ 0.002%;Heavy metals (ACS)≤5 ppm;As≤0.0003%;Fe≤0.001%;Pb≤0.0004%;Loss on drying (130°C)≤ 0.05 % | ||
| 71 | Kali iodua (KI) | 7 | Chai | Potassium iodide≥ 99.5 %; pH(5%;water): 6 - 8;Cl-, Br- (as Cl)≤ 0.01 %; PO4≤ 0.001%; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %;As≤ 0.00001 %; Kim loại (Cu,Fe,Pb): ≤ 0.0002 %; Loss on Drying (105 °C): ≤ 0.5 % | ||
| 72 | Kali pemanganat (KMnO4) | 7 | Chai | Potassium permanganate for analysis: 99.0 - 100.5 %;In water insoluble matter: ≤ 0.2 %;Cl-: ≤ 0.02 %; Cu: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.002 % | ||
| 73 | Kali pyrophotphat (K4P2O7) | 7 | Chai | Potassium pyrophosphate 97%;Tetrapotassium diphosphate: | ||
| 74 | Kali sunphat (K2SO4) | 7 | Chai | Potassium sulfate for analysis ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 5.5 - 7.5; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0002 %. | ||
| 75 | Kaliphatalat | 7 | Chai | di-Potassium phthalate for synthesis ≥ 96.0 %;Water (K. F.): ≤ 2.0 % | ||
| 76 | Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2) | 7 | Chai | Zinc acetate dehydrate for analysis: 99.5 - 101.0 %; pH-value (5 %; water): 6.0 - 7.0;Cl-: ≤ 0.0005 %; Kim loại (Cd,Cu,Fe,Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 77 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K | 10 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính có van thở 1 chiều, chống bụi mịn kích thước 0,3 micromet, vi khuẩn, hơi hữu cơ... | ||
| 78 | Lactoza | 3 | Chai | Lactose monohydrate: White or almost white, fine powder.; Spec. rotation (α 20/D; 10%; water; calc. on anhydrous substance): +54.4 - +55.9°c;Heavy metals (as Pb)≤5 ppm; Loss on drying (80°C, 2h)≤0.5% | ||
| 79 | Lithi sunphat (Li2SO4.H2O) | 7 | Chai | Lithium sulfate monohydrate for analysis ≥ 99.0 %;Cl-: ≤ 0.002 %;NO3 ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (150 °C): 13.0 - 15.0 % | ||
| 80 | Magie clorua (MgCl2) | 10 | Chai | Magnesium chloride hexahydrate:99.0-101.0%;pH(5%; water):5.0-6.5; NO3 ≤ 0.001%;PO4: ≤ 5 ppm; Heavy metals (ACS)≤ 5 ppm;Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005%; As≤ 0.0002%; Fe: ≤5 ppm; Mn≤ 5 ppm; NH4≤ 0.002%. | ||
| 81 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 5 | Chai | Magnesium sulfate heptahydrate≥99.5%; pH(5%; water):5.0-8.0; Heavy metals(ACS)≤0.0005%;As≤0.0002%; Fe≤0.0001%; Mn≤0.0005%; NH4≤0.002%;Pb≤0.0001%; Loss on drying (400°C):48.0-52.0% | ||
| 82 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine diclorua (C10H7NHCH2CH2NH2 · 2HCl) | 7 | Chai | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride≥97.0%;1-Naphthylamine (HPLC)≤ 0.1%;2-Naphthylamine(HPLC)≤ 0.01%;Water(according to Karl Fischer): ≤ 5.0 % | ||
| 83 | Nitric acid 65% Suprapur® | 3 | Chai | Nitric acid 65% : ≥ 65.0 %;nitric acid (>= 65 % - | ||
| 84 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 7 | Chai | Sodium carbonate anhydrous for analysis ≥ 99.9 %; Cl-: ≤ 0.002 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb,Fe): ≤ 0.0005 %; Loss on drying (300°C): ≤ 1.0 % | ||
| 85 | Natri clorua (NaCl) | 10 | Chai | Sodium chloride≥ 99.5%; pH(5%;water):5.0-8.0;Insoluble matter≤ 0.005%; Heavy metals(as Pb)≤ 0.0005%;Heavy metals(ACS): ≤0.0005%;As≤0.00004%; Cu≤0.0002%;Fe: ≤0.0001%; Loss on drying (105°C, 2h)≤ 0.5 % | ||
| 86 | Natri cyanite (NaCN) | 3 | Chai | Sodium cyanide EMPLURA®;Assay (argentometric): ≥ 95.0 %;sodium cyanide: | ||
| 87 | Natri hydroxyt (NaOH) | 15 | Chai | Sodium hydroxide pellets for analysis: ≥ 99.0 %; Heavy metals (as Pb, Fe): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Ni: ≤ 0.00025 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 88 | Natri hypocloride (NaOCl) | 7 | Chai | Sodium hypochlorite solution 9%; Assay: 9~11% ; d(Density): 1.22; Molecular Weight: 74.44 | ||
| 89 | Natri sunphate (Na2SO4) | 15 | Chai | Sodium sulfate ≥ 99.0%; pH(5%;water;25°C):5.2-8.0; PO4≤0.001%; Heavy metals (ACS)≤0.0005%;Heavy metals (as Pb)≤0.0005%;As≤ 0.0001%; Loss on drying(130°C)≤ 0.5%;Loss on ignition (800°C)≤ 0.5 % | ||
| 90 | Natri sunphite (Na2SO3) | 7 | Chai | Sodium sulfite anhydrous for analysis 97.0 - 100.5 %; Heavy metals (as Pb, Cu): ≤ 0.0005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.001 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 91 | Natri tungstat (Na2WO4.2H2O) | 7 | Chai | Sodium tungstate dihydrate for analysis :≥ 99 %; Free alkali (as NaOH): ≤ 0.10 %;Cl-: ≤ 0.003 %;SO4: ≤ 0.01 %;Tổng N: ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.0005 %;Mo: ≤ 0.005 %;Pb: ≤ 0.001 % | ||
| 92 | Natri thiosunphat (Na2S2O3) | 7 | Chai | Sodium thiosulfate pentahydrate:99.5-101.0%; pH(5%;water,25°C): 6.0-7.5;pH(10%;water): 6.0-7.5;Cl-≤ 0.008%; Heavy metals≤ 0.001%; Cu≤ 0.0005%;Fe≤0.0005%; Pb≤ 0.0005% | ||
| 93 | n-Butanol | 15 | Chai | Purity≥99.5%; Butyraldehyde(GC)≤0.1%(v/v);2-Butanol(GC)≤0.1%(v/v);2-Methylpropan-1-ol(GC)≤ 0.1%(v/v);Butyl ether (GC)≤0.2%(v/v);Residual solvents class 3 (ICH Q3C) | ||
| 94 | n-Hexan | 35 | Chai | n-Hexane for analysis ≥ 99.0 %; Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662; Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %; Cd: ≤ 0.000005 %; Metal(Cr,Mn, Ni): ≤ 0.000002 % ; Metal(Pb,Zn) ≤ 0.00001%; Water:≤ 0.005 % | ||
| 95 | n-Hexane for gas chromatography ECD and FID SupraSolv® | 10 | Chai | n-Hexane | ||
| 96 | Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O) | 4 | Chai | Nickel(II) nitrate hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; Co: ≤ 0.005 %;Cu: ≤ 0.0005 %; Mn≤ 0.002 %; Metal (Pb,Fe,Zn): ≤ 0.001% | ||
| 97 | Panadi clorua (PdCl2) | 7 | Chai | Palladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesis;Assay (ICP-OES): ≥ 99.0 %;Palladium(II) chloride: | ||
| 98 | Pararosanilin | 7 | Chai | Pararosaniline (chloride) (C.I. 42500) Certistain® dry dye used to prepare Schiff’s reagent required to stain mucopolysaccharides;C.I. Basic Red 9: | ||
| 99 | Pepton | 5 | Chai | Buffered Peptone Water acc. ISO6579, ISO19250, ISO21528, ISO22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult®;pH:7.2 (25g/l, H₂O,37°C) (after autoclaving);Bulk density: 800 kg/m3;Solubility: 25.5 g/l | ||
| 100 | Petrifilm 3M for Coliform | 1 | Thùng | 3M™ Petrifilm™ Coliform Count Plates;Kết quả nhanh, trong vòng 24 giờ.;Dễ sử dụng, Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. | ||
| 101 | Petrifilm 3M for E.coli | 1 | Thùng | 3M™ Petrifilm™ E. coli/Coliform Count Plate;Kết quả nhanh;Dễ sử dụng;Tiêu chuẩn được tổ chức quốc tế phê duyệt. | ||
| 102 | Polyseed | 5 | lọ | Hóa chất tinh khiết; Dạng viên nang 50 capsules/pk BOD Seed Inoculum | ||
| 103 | Potassium hexacyanoferrate(III) (K3Fe(CN)6) | 3 | Chai | Potassium hexacyanoferrate(III) for analysis: ≥ 99.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.01 %;SO4: ≤ 0.005 %;Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻): ≤ 0.05 %;Pb: ≤ 0.002 % | ||
| 104 | Potassium peroxodisulfate(K2S2O8) | 7 | Chai | Potassium peroxodisulfate for analysis ≥ 99.0 %; ≤ 0.001 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.003 %;Fe: ≤ 0.001 %;Mn≤ 0.0001 % | ||
| 105 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (NaKC4H4O6) | 7 | Chai | Potassium sodium tartrate tetrahydrate:99.0-102.0%;Insoluble matte≤ 0.005%;pH(5%;water;25°C): 7.0-8.5;Cl-≤ 0.0005%;PO4≤ 0.001%;SO4≤ 0.005%;Heavy metals (as Pb,Fe,Cu)≤ 0.0005%;Ca≤ 0.004%; NH4≤0.002%. | ||
| 106 | Phenolphtalein | 6 | Chai | Phenolphthalein | ||
| 107 | Sắt II diamonidisunfat ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O) | 4 | Chai | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate for analysis: 99.0 - 101.5 %;pH-value (5 %; water): 3.0 - 5.0;Cl-: ≤ 0.001 %;PO4: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.002 %; Mn≤ 0.05 %; Pb: ≤ 0.001 %;Zn: ≤ 0.003 % | ||
| 108 | Sắt II sunfat (FeSO4.7H2O) | 7 | Chai | Iron(II) sulfate heptahydrate for analysis: 99.5 - 102.0 %; pH5%; water):3.0 - 4.0;Cl-: ≤ 0.0005 %;PO4: ≤ 0.001 %; Heavy metals(Pb,Cr,Zn,Ni)≤ 0.005%;As≤ 0.0002%; Cu≤0.001%; Mn≤0.05%; Pb≤ 0.0005% | ||
| 109 | Sắt III clorua (FeCl3. 6H2O) | 7 | Chai | Iron(III) chloride hexahydrate for analysis: 99.0 - 102.0;NO3 ≤ 0.01 %; Total phosphorus (as PO₄): ≤ 0.01 %;Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %; Metal(Cu,Zn): ≤ 0.003 %. | ||
| 110 | Silicagel | 15 | Chai | Silicagel 60(0.063-0.200mm) for column GC(70-230 mesh ASTM);Fe≤0.02%;Pore volume (N₂-sotherm):0,74-0,84ml/g; Loss on drying(150°C)≤7.0%;Particle Size (d10:75-95 µm; d50:125-150 µm; d90:215-245µm) | ||
| 111 | Sodium acetate (CH3COONa.3H2O) | 7 | Chai | Sodium acetate trihydrate:99.0-101%; 99.0-101.0%; Insoluble matter:≤ 0.005%;pH(5%; water):7.5-9.0; PO4≤ 0.0002%; As≤ 0.0002%;Ca≤ 0.001%; Pb≤ 0.0005%; Loss on drying (130°C): 39.0- 40.5% | ||
| 112 | Sodium borohydride (NaBH4) | 13 | Chai | Sodium borohydride for analysis ≥ 96.0 %; Cl-: ≤ 0.5 %;SO4: ≤ 0.005 %;Heavy metals (as Pb,Fe,Sb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.001 %;Bi: ≤ 0.0005 %;Hg≤ 0.00001 %; Se: ≤ 0.0002 % | ||
| 113 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 13 | Chai | tri-Sodium citrate dihydrate for analysis: 99.0 - 101.0 %; pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0; Cl-: ≤ 0.001 %; PO4: ≤ 0.002 %; Pb ≤ 0.0005 %; Water: 11.0 - 13.0 % | ||
| 114 | Sodium hexametaphosphate (Na(PO3)6) | 4 | Chai | Sodium hexametaphosphate crystalline, +200 mesh, 96%;assay : 96%;form : crystalline;particle size : +200 mesh | ||
| 115 | Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N) | 20 | ống | Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®;Density: 1.22 g/cm3 (20 °C);pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C) | ||
| 116 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 7 | Chai | Sodium salicylate for analysis ≥ 99.5 %; In water insoluble matter: ≤ 0.005 %;Cl-: ≤ 0.002 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %;Water: ≤ 0.2 % | ||
| 117 | Sulfaniamide | 7 | Chai | Sulfanilamide ≥ 99; Melting range(lower value):163 - 166;Melting range(upper value):163-166; Cl-≤ 0.01%;SO4≤ 0.02%;Heavy metals (as Pb)≤ 0.002%;Sulfated ash: ≤ 0.1 %;Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | ||
| 118 | Thiếc clorua (SnCl2.2H2O) | 7 | Chai | Tin(II) chloride dihydrate for analysis (max. 0.000001% Hg): 98.0 - 103.0 %; Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %;As: ≤ 0.0001 %; Fe: ≤ 0.002 %;Hg≤ 0.000001 %; NH4: ≤ 0.002 %;Pb: ≤ 0.005 % | ||
| 119 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 7 | Chai | Mercury(II) chloride for analysis ≥ 99.5 %; Fe: ≤ 0.002 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 %;Loss on drying (24 h im Vakuum): ≤ 1.0 % | ||
| 120 | Thủy ngân sunphat (HgSO4) | 5 | Chai | Mercury(II) sulfate for analysis ≥ 98.0 %; Cl-: ≤ 0.003 %;NO3 ≤ 0.005 %;Fe: ≤ 0.005 %;Mercury (I) (as Hg): ≤ 0.15 %;Residue after reduction: ≤ 0.02 % | ||
| 121 | Trilon B (EDTANa) (C₁₀H₁₄N₂O₈)2Na*2H₂O) | 7 | Chai | TitriplexIII: 99-101%; pH (50g/l;water) 4.5-5.0; Cl ≤ 0.004%; SO4≤ 0.01%; CN≤ 0.001%; Cu ≤ 0.0001%; Fe≤ 0.0005%; Pb≤0.001%; Nitrilotriaceticacid ≤ 0.05%; Loss on drying (1500C;6h) 8.7-11.4% | ||
| 122 | Trace Metals, WasteWatR™ | 5 | Chai | 15ml pha loãng 1lit, (Sb,As)0,09-0,9mg/L;Ba0,1-2,5mg/L;(Be,Sr)0,05-0,5mg/L;Cd,Cr,Co,Cu,Se,Ag:0,1-1mg/L;Fe0,2-4mg/L;Pb0,1-1,5mg/L;Mn,Ni:0,2-2mg/L;Mo0,06-0,6mg/L;Tl0,08-0,8mg/L;Va0,05-2mg/L;Zn0,3-2mg/L | ||
| 123 | Chổi than Staplex | 3 | Bộ | Chổi than sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 lưu lượng lớn Staplex | ||
| 124 | Đầu cone 1000µ1-5000µ1 | 5 | Gói | Đầu cone 1000-5000 μL;Mầu trắng; Phù hợp sử dụng với micropipette của Gilson-Socorex-Nichiryo | ||
| 125 | Găng tay y tế | 10 | Thùng | Găng tay cao su không bột; Hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đảm bảo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05), size M. | ||
| 126 | Dichloran rose Bengal Chloramphenicol Agar (DRBC agar) | 5 | lọ | Composition: Peptone 5.000 g/l; Dextrose (Glucose) 10.000 g/l; Potassium dihydrogen phosphate 1.000 g/l; Magnesium sulphate 0.500 g/l; Rose Bengal 0.025 g/l; Chloramphenicol 0.100 g/l; Dichloran 0.002 g/l; Agar 15.000 g/l. pH: 5.40-5.80. Reaction of 3.16% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 5.6±0.2 | ||
| 127 | Yeast Extract Powder | 5 | lọ | pH = 6.50 - 7.50. Microbial Load:Total aerobic microbial count (cfu/gm): By plate method when incubated at 30-35°C for not less than 3 days; Bacterial Count : = 10.50%; AminoNitrogen >= 4.50%; Sodium chloride | ||
| 128 | Tryptose | 5 | lọ | Xuất xứ: G7. pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5. Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 %. Amino nitrogen 3.0 - 5.0 %. Sulfated ash ≤ 15.0 % | ||
| 129 | TSA agar | 7 | lọ | Xuất xứ: G7. pH value 7.1 - 7.5 (25 °C). Bulk density 620 kg/m3. Solubility 40 g/l. Inocumum on reference medium (Staphylococcus ATCC 6538 (WDCM 00032)): 10 - 100 | ||
| 130 | TCBS Agar | 7 | lọ | Xuất xứ: G7. Appearance (clearness) clear. Appearance (color) green-blue. pH-value (25 °C) 8.4 - 8.8 | ||
| 131 | Plate Count Agar | 5 | lọ | Composition: Casein enzymic hydrolysate 5.000 g/l; Yeast extract 2.500 g/l; Dextrose 1.000 g/l; Sodium chloride 6.500 g/l; Agar 15.000 g/l; pH: 6.90-7.10Reaction of 3.0% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 7.0±0.1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.470642E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.384.344.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi