Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm rơ le đèn báo, đồng hồ áp suất, bình điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm rơ le đèn báo, đồng hồ áp suất, bình điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 22:02:00 đến ngày 2022-07-27 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,173,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,867,602 VNĐ ((Năm triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn sáu trăm lẻ hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.823E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm rơ le đèn báo, đồng hồ áp suất, bình điện Gói thầu số 02: Mua sắm rơ le đèn báo, đồng hồ áp suất, bình điện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.867.602 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; SĐT: 0988025083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn hậu 3 khoang, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 11 | Cái | Đế bằng chất liệu nhựa cứng, vỏ mê ca nhựa tương ứng 3 màu (vàng, đỏ, trắng), trong có giắc cắm bóng. kích thước đèn 30x9x5cm | ||
| 2 | Đèn giàn, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 52 | Cái | Đế tròn bằng tôn lá, lót lớp cách điện bằng cao su, đường kính 8 cm, nắp cao 5 cm giữa tâm đế có đui bóng và dây điện, vỏ đèn bằng mê ca nhựa | ||
| 3 | Đèn soi biển số, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 5 | Cái | Vỏ thép chữa nhật; kích thước 15x5x5mm; mặt dưới lắp kính trong suốt; đui cài, dùng bóng 24v-15w | ||
| 4 | Chụp bảo vệ đèn, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 37 | Cái | Vỏ mê ca nhựa màu đỏ, miệng có đường kính 8 cm, chụp cao 5 cm, có 2 lỗ vặn vít | ||
| 5 | Đế đèn giàn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 28 | Cái | Đế hình tròn bằng tôn lá, lót lớp cách điện bằng cao su, đường kính 8 cm, tâm đế có đui bóng và dây điện | ||
| 6 | Giắc cắm điện, Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn đường kính 3,5cm, dài 8cm chia làm 2 mảnh, lắp ghép bằng vít, ruột có 7 giắc cắm điện | ||
| 7 | Cáp điện 3 pha, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | m | Vỏ có lớp cách điện cao su, 4 lõi đồng được cách điện tương ứng 4 màu (đỏ, xanh, trắng, vàng), điện áp 10kw | ||
| 8 | Cáp bình điện, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Bộ | Gồm nhiều sợi đồng dẻo, vỏ bọc nhựa cách điện, mặt cắt ngang (đường kính) 15mm | ||
| 9 | Rơ le xin đường, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Sử dụng nguồn điện 12v, đế bằng phíp cứng kích thước 3,5x2x1,5cm, núm gạt bằng nhựa, các cực điện bằng đồng | ||
| 10 | Công tắc pha cốt, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Nguồn điện 24v, kiểu ấn, nhả bằng chân, đầu ấn tròn bằng sắt, đế công tắc bằng sắt, có lỗ bắt ốc vào sàn xe | ||
| 11 | Đèn + bóng bảng táp lô, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 10 | Cái | Vỏ đèn hình trụ bằng nhựa màu đỏ, đui cài đường kính 1,5cm, chân đế có giắc cắm điện, cố định vào bảng điện bằng đinh vít, bóng 24v-5w | ||
| 12 | Khoá khởi động động cơ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Bộ gồm chìa khóa và ổ khóa, ổ khóa tròn đường kính 3,5cm, dài 4,5cm, chân có các cực đấu dây điện. | ||
| 13 | Át tô mát, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Át tô mát tự ngắt được chế tạo vỏ nhựa cao cấp chịu nhiệt có hai tiếp điểm, số cực 3 chân, điện áp định mức đến 250/400V | ||
| 14 | Rơ le đèn báo rẽ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Rơ le đèn báo rẽ vỏ bằng chất liệu ABS màu đen, bền không thấm nước, sử dụng nguồn điện 24v, đế phíp cứng hình tròn đường kính 3cm, dày 4cm, núm gạt bằng nhựa, đấu điện kiểu ốc vít | ||
| 15 | Rơ le còi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Rơ le dài 10cm, hình trụ tròn vỏ nhựa cứng chịu nhiệt, chân có ren phi 14mm, sử dụng điện 12v, phát ra tiếng kêu ngắt quãng khi làm việc | ||
| 16 | Còi điện, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Còi điện có vỏ bằng sắt màu đen hình tròn, bên trong có nam châm điện, tiếp điểm bằng đồng, tụ điện, màng rung, còi có giá lắp vào thân xe bằng bu lông, đai ốc 10. sử dụng nguồn 24v | ||
| 17 | Đèn pha, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Mặt kính hình cầu màu trắng, đường kính pha 192mm, bóng điện tử 24v90w | ||
| 18 | Pha chống sương mù, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Pha tròn đường kính 11cm, vỏ Inox, mặt kính hình cầu màu vàng, dùng bóng H3 điện tử | ||
| 19 | Pha soi tìm, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Pha tròn đường kính 11cm, vỏ Inox, mặt kính hình cầu màu vàng, dùng bóng H3 điện tử | ||
| 20 | Đèn kích thước trước, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Đế tròn bằng thép, lớp cách điện bằng cao su, đường kính đế 9 cm, nắp mê ca cao 5 cm giữa tâm đế có đui cài và dây điện, lắp ghép nắp với đế bằng vít, dùng điện 12v | ||
| 21 | Đèn kích thước sau trái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Đế tròn bằng thép, lớp cách điện bằng cao su, đường kính đế 9 cm, nắp mê ca cao 5 cm giữa tâm đế có đui cài và dây điện, lắp ghép nắp với đế bằng vít, dùng điện 12v | ||
| 22 | Đèn kích thước sau phải, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Đế tròn bằng thép, lớp cách điện bằng cao su, đường kính đế 9 cm, nắp mê ca cao 5 cm giữa tâm đế có đui cài và dây điện, lắp ghép nắp với đế bằng vít, dùng điện 12v | ||
| 23 | Đèn báo rẽ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Đế tròn bằng thép, lớp cách điện bằng cao su, đường kính đế 8cm, nắp mê ca nhựa màu vàng cao 5 cm giữa tâm đế có đui cài, lắp ghép nắp với đế bằng vít, dùng điện 12v | ||
| 24 | Đèn thùng xe, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Đế đèn hình chữ nhật, kích thước 12x5x4cm, vỏ đèn bằng mê ca nhựa màu trắng lắp ghép với đế bằng vít, sử dụng nguồn 12v | ||
| 25 | Đèn soi buồng lái và động cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Pha đèn dạng hình cầu, chất liệu thép không rỉ, sử dụng bóng đui cài 12v21w | ||
| 26 | Bóng đèn pha, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Bóng điện tử H4 sử dụng công nghệ tản nhiệt, cung cấp hiệu suất chiếu sáng cao ổn định, sử dụng nguồn điện 12v | ||
| 27 | Bóng đèn kích thước, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 12 | Cái | Bóng đèn tròn 2 tóc chụp vỏ nhựa cứng màu vàng, chân đế có ren, điện áp 12v-21/10w | ||
| 28 | Bóng đèn soi biển số, đèn thùng xe, đèn công tác, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 12 | Cái | Bóng đèn tròn 2 tóc chụp vỏ nhựa cứng màu vàng, chân đế có ren, điện áp 12v-21/21w | ||
| 29 | Bóng đèn soi và báo hiệu trên bảng đồng hồ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 18 | Cái | Bóng đèn tròn 2 tóc chụp vỏ nhựa cứng màu vàng, chân đế có ren, điện áp 12v-21/5w | ||
| 30 | Quạt điện, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Quạt có vỏ và cánh quạt bằng nhựa ABS cao cấp, có lồng sắt bảo vệ, quạt có thể điều chỉnh xoay 360 độ, dùng nguồn điện 24V. | ||
| 31 | Thiết bị phun dầu bảo quản động cơ, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 1 | Cái | Bộ thiết bị gồm bình chứa vỏ thép hình cầu đường kính 300mm, cao 500mm, kiểu bình khí nén; được lắp đặt trên xe đẩy; đầu ra bình chứa có gắn thiết bị dây dẫn | ||
| 32 | Bộ tháo lắp kính ô tô, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 1 | Bộ | Bộ tháo lắp kính xe ô tô gồm có 15 thiết bị cơ bản chuyên dùng cho việc tháo lắp các loại kính trên xe ô tô: Tô vít tháo lắp, cuộn dây thép không rỉ, tay cầm kẹp, dao cắt gioăng kính, thanh bẩy… | ||
| 33 | Búa giật tháo chi tiết, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 2 | Cái | Loại dụng cụ cầm tay chế tạo bằng thép không gỉ chịu lực kéo cao, gồm tay cầm và các đầu cỡ ren khác nhau dùng để tháo các chi tiết trên xe ô tô như: Vòng bi, bạc, các loại ốc.. Các chi tiết sau khi tháo không bị biến dạng | ||
| 34 | Máy siết bu lông dùng khí nén, LD Việt Nam Đài Loan tương đương | 2 | Cái | Đầu vuông có tiết diện 25,4mm; lực xiết 280~1,900Nm; tốc độ không tải 3,000rbm | ||
| 35 | Máy cắt cỏ, LD Việt Nam Đài Loan tương đương | 1 | Cái | Kiểu động cơ GX25T; Chiều dài 198mm; chiều rộng 221mm; Chiều cao 230mm; dung tích xi lanh 25cm3; mô men xoắn cực đại 1,0Nm | ||
| 36 | Cuộn dây hơi tự rút, LD Việt Nam Trung Quốc tương đương | 2 | Cuộn | Chiều dài dây 15m; Chất liệu PVC; áp suất hơi yêu cầu 8Bar; kích cỡ đầu nối dây 1/4 inch; khới nối 3/8 inch | ||
| 37 | Máy chà nhám và đánh bóng, LD Việt Nam Đức tương đương | 1 | Cái | Công suất 1,200kw; tốc độ không tải 900~3,000 vòng/phút; đường kính đĩa 180mm; chất liệu hợp kim | ||
| 38 | Máy mài đứng 2 đá, LD Việt Nam Đài Loan tương đương | 1 | Cái | Đường kính đá 150x25x12,7mm; Công suất vào/ra 0,2/0,15 KW; tốc độ 3450 rpm | ||
| 39 | Tủ đựng dụng cụ 12 ngăn, LD Việt Nam Đài Loan tương đương | 4 | Cái | Kích thước W914xD457xH1830mm, chất liệu sắt sơn tĩnh điện | ||
| 40 | Máy hút bui công nghiệp khô ướt, LD Việt Nam Italia tương đương | 1 | Cái | Điện áp 220v; công suất 1200w; dung tích thùng chứa 30L; lưu lượng khí 90L/S | ||
| 41 | Máy cắt nhôm, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 1 | Cái | Kích thước thân máy 530x476x532mm, công suất 1650w, tốc độ không tải 4600 rpm, đường kính lưỡi cắt 255-260mm | ||
| 42 | Thiết bị kiểm tra áp suất buồng đốt động cơ xăng, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 2 | Bộ | Gồm có 01 đồng hồ hiển thị, 02 ống nối chuyển đổi loại dài đầu cao su, 04 đầu chuyển đổi ngắn, KT: M10 x 1; M12 x 1.25; M14 x 1.25, M18 x 1.5mm. Phạm vi đo: 0 ~ 800 psi / 0 ~ 60bar | ||
| 43 | Thiết bị kiểm tra áp suất buồng đốt động cơ Diesel, LD Việt Nam Hàn Quốc tương đương | 2 | Bộ | Bao gồm: 01 Sensor để đo áp suất tích hợp Bugi đánh lửa, 01 bộ thu thấp số liệu 7 kênh, ghép nối USB, 01 phần mềm đo và hiển thị , 01 bộ cáp nối Phạm vi đo: 0 ~ 1000 psi / 0 ~ 70bar | ||
| 44 | Thiết bị kiểm tra áp suất két làm mát, LD Việt Nam Nhật Bản tương đương | 1 | Bộ | Gồm có các loại dụng cụ được đặt trong hộp nhựa tổng hợp bao gồm: Các đầu nối, bơm tay và bộ điều chỉnh, các đầu nối phù hợp với từng loại xe ô tô. Phạm vi đo: 0 ~ 500 psi / 0 ~ 50bar | ||
| 45 | Kệ tủ đựng cốc chén gỗ chống ẩm Việt Nam | 10 | Cái | Kệ làm bằng chất liệu gỗ tre tự nhiên màu cánh dán chống ẩm, chống nước, chống mối mọt, có 05 ngăn, 03 ngăn kéo, kích thước: (85x45x92)cm | ||
| 46 | Phích đựng nước nóng Việt Nam | 30 | Cái | Phích đựng nước vỏ làm bằng chất liệu Inox, ruột thủy tinh cao cấp giữ nhiệt, gioăng chất liệu Silicone kín giữ nhiệt tốt, mở nắp xoáy, phích giữ nước nóng sau 12 giờ và giữ lạnh sau 24 giờ, dung tích: 3.5L | ||
| 47 | Cây lau nhà phun nước LD Việt Nam Thái Lan, tương đương | 40 | Cái | Cây lau nhà tự vắt phun sương, gồm có cây lau và bông lau, cây lau KT: 145cm sản xuất bằng chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp, bông lau KT: (40x15)cm làm bằng vải cốt sợi carbon Fiber | ||
| 48 | Ấm đun nước siêu tốc LD Việt Nam Nhật Bản, tương đương | 20 | Cái | Ấm đun nước chất liệu Inox cao cấp, công suất 1500w, dung tích 1,8L, tay cầm bằng nhựa cách nhiệt, có thang hiển thị mực nước để quan sát | ||
| 49 | Máy lọc nước nóng lạnh Việt Nam | 8 | Cái | Máy lọc nước kiểu tủ đứng có 7 lõi lọc RO 100 GPD, dung tích bình chứa 18 lít/giờ, tỷ lệ lọc/thải: 4.8-5.2, nhiệt độ nước duy trì: Nóng trên 90độ C, lạnh từ 10-15 độ C | ||
| 50 | Nút ấn còi và tín hiệu cho lái xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Nút ấn bằng nhựa cứng; mặt cắt nút ấn đường kính 12mm; cao 15mm; đế nút ấn đường kính 16mm, có lò xo hồi vị trong thân đế; đầu vặn ren ф14 | ||
| 51 | Công tắc bơm dầu điện, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Công tắc dạng ấn nút bằng nhựa cứng; mặt cắt nút ấn đường kính 12mm; cao 17mm; đế nút ấn đường kính 16mm; đầu vặn ren ф14 | ||
| 52 | Công tắc đèn trung tâm, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Công tắc đèn kiểu gạt lên xuống, tay gạt bằng nhựa cứng; đế công tắc làm bằng phíp cách điện kích thước 15x25x30mm | ||
| 53 | Công tắc đổi pha, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Công tắc kiểu ấn nút bằng nhựa cứng; nút ấn đường kính 14mm; cao 20mm; đế công tắc đường kính 16mm; đầu lắp thiết bị bằng vặn vít | ||
| 54 | Công tắc đèn báo rẽ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Công tắc kiểu gạt ngang sang 2 bên, tay gạt bằng nhựa cứng 5ф, dài 15mm; đế công tắc bằng phíp cách điện 15x25x30mm | ||
| 55 | Công tắc khớp điện từ quạt gió động cơ, pha soi tìm, pha chống mù, bộ sấy động cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Công tắc đèn kiểu gạt lên xuống, tay gạt bằng nhựa cứng; đế công tắc làm bằng phíp cách điện kích, đầu ren vặn vào vỏ xe ren ngoài ф17 | ||
| 56 | Công tắc đèn phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Công tắc dạng tiếp điểm vỏ bằng nhựa cao cấp; đóng mở bằng khí nén | ||
| 57 | Công tắc đóng công tắc tơ, bộ sưởi buồng lái, đèn buồng lái, đồng hồ nhiên liệu, nhiệt độ nước động cơ, quạt thổi kính, đèn thùng xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 17 | Cái | Công tắc kiểu ấn nút bằng nhựa cứng; nút ấn đường kính 14mm; cao 20mm; đế công tắc đường kính 16mm; đầu lắp thiết bị điện bằng vặn vít | ||
| 58 | Nút ấn khởi động và cơ cấu khoá BMTL, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Nút ấn tròn đường kính 25mm bằng chất liệu nhựa cứng; đầu | ||
| 59 | Ổ cắm đèn công tác, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Ổ cắm làm bằng nhựa cách điện, có 2 lỗ cắm đường kính 5mm; đường kính ổ cắm 30mm; lắp vào thân xe bằng vít | ||
| 60 | Khóa mát, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Vỏ hợp kim, tròn đường kính 7cm; dài 9cm; khóa kiểu ấn nút, đầu nút ấn tròn đường kính 3cm; đầu gắn dây cáp ren ngoài ф12; cố định vào vỏ xe bằng bu lông+ốc 10 | ||
| 61 | Tụ số điện, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Vỏ hợp kim kiểu chữ nhật kích thước 15x7x7cm; đầu nối dây dẫn điện bu lông+ốc 10 | ||
| 62 | Đồng hồ Vôn-Ampe, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Vỏ hợp kim tròn, đường kính 5,5cm; dài 6cm; mặt kính trong suốt; dải đo (-) 40~ (+) 120 đầu gắn thiết bị ren ngoài ф19 | ||
| 63 | Đồng hồ nhiệt độ hệ thống làm mát và bôi trơn động cơ, dầu hộp truyền thuỷ cơ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 5 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn, mặt trên bằng kính trong suốt; đường kính mặt 5,5cm, dài 10cm (cả thân và đầu nối dây) đầu nối dây vặn ren 17mm; thang đo từ 0~1200c | ||
| 64 | Đồng hồ nhiệt độ dầu trong BMTL, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn, mặt trên bằng kính trong suốt; đường kính mặt 5,5cm, dài 10cm (cả thân và đầu nối dây) đầu nối dây vặn ren 17mm; thang đo từ 0~1200c | ||
| 65 | Cảm biến nhiệt độ dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim; tròn, dài; đầu lớn dài 30mm ren ngoài đường kính 17mm ruột có 2 giắc cắm điện; đầu bé dài 95mm, đường kính 7mm; | ||
| 66 | Đồng hồ áp suất Hệ bôi trơn động cơ, dầu BMTL và hộp số hành tinh, khí nén, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn, mặt trên bằng kính trong suốt; đường kính mặt 5,5cm, dài 11cm (cả thân và đầu nối dây) đầu nối dây vặn ren 17mm; thang đo từ 0~15 Bar | ||
| 67 | Đồng hồ áp suất Dầu bôi trơn hộp truyền lực thuỷ cơ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn, mặt trên bằng kính trong suốt; đường kính mặt 5,5cm, dài 11cm (cả thân và đầu nối dây) đầu nối dây vặn ren 17mm; thang đo từ 0~15 Bar | ||
| 68 | Cảm biến áp suất dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, tròn đường kính 60mm; cao 55mm; có 2 giắc cắm; giắc bé ren ngoài đường kính 14mm, dài 25mm; đầu lớn ren ngoài 17mm, dài 15mm | ||
| 69 | Đồng hồ áp suất hệ thống khởi động khí nén, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, hình tròn, mặt trên bằng kính trong suốt; đường kính mặt 5,5cm, dài 5,5cm đầu nối khí nén vặn ren 19mm; thang đo từ 0~150kg/cm2 | ||
| 70 | Đồng hồ số giờ động cơ, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Vỏ hợp kim tròn, đường kính 5,5cm; dài 8cm; 04 dẫy số từ 0~9; đầu gắn thiết bị ren ngoài ф32 | ||
| 71 | Khóa ấn còi hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Dạng ấn nút, vỏ thép không rỉ ф20; đế tròn ф27; có 2 tai lắp ghép vào sàn xe bằng bu lông, đai ốc 12 | ||
| 72 | Động cơ điện gạt nước kính chắn gió, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Sử dụng nguồn điện 24v; vỏ hợp kim; trục dẫn động lắp cần gạt dạng then hoa ф12 | ||
| 73 | Còi hơi, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Vỏ thép không rỉ; loa đèn hình phễu; miệng phễu (đầu lớn) đường kính 8cm; đầu bé đường kính 16mm; đầu nối hơi ren ngoài ф14 | ||
| 74 | Phích cắm điện máy mài để bàn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Phích cắm 3 chân; chân cắm bằng đồng đường kính 5mm; chiều dài chân cắm 15mm; vỏ phích cắm bằng nhựa cứng cách điện | ||
| 75 | Bình điện, Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Vỏ bình bằng nhựa PP được đặt trong hộp bằng gỗ, chia 6 ngăn bên trong có các tấm cực bằng chì, điện thế 12V, dung lượng 140Ah, KT(590x240x220)mm, dung tích bình A xít H2SO4 12L, trọng lượng 49kg | ||
| 76 | Bình điện, Việt Nam, tương đương | 8 | Cái | Vỏ bình bằng nhựa PP, chia 6 ngăn bên trong có các tấm cực bằng chì, điện thế 12V, dung lượng 200Ah, KT(520x280x270)mm, dung tích bình A xít H2SO4 15.7L, trọng lượng 51kg | ||
| 77 | Dây điện, Việt Nam, tương đương | 400 | m | Dây điện gồm 2 dây đơn mềm (2x2,5mm), bên ngoài có lớp vỏ nhựa mềm PVC chịu nhiệt độ cao, lõi nhiều sợi đồng nguyên chất, điện áp sử dụng đến 250V | ||
| 78 | Dây điện, Việt Nam, tương đương | 200 | m | Dây điện gồm 2 dây đơn mềm (2x1,5mm), bên ngoài có lớp vỏ nhựa mềm PVC chịu nhiệt độ cao, lõi nhiều sợi đồng nguyên chất, điện áp sử dụng đến 250V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.823E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi