Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761437-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí
Số hiệu KHLCNT 20220688373
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 21:32:00 đến ngày 2022-07-28 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,683,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02452E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53678E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.680.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.041.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí
Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí
20 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật , địa chỉ: Xã Tân Minh - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2022. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.582.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Các hàng hóa chính (Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.683.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tròn70KgLoại tròn, trơn Φ4 loại thép mạ kẽm
2Thép tròn660KgLoại tròn, trơn 10 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
3Thép tròn260KgLoại tròn, trơn 18 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
4Thép tròn470KgLoại tròn, trơn 30 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
5Thép tròn90KgLoại tròn, trơn 22 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
6Thép tròn360KgLoại tròn, trơn 34 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
7Thép tròn270KgLoại tròn, trơn 32 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
8Thép tròn903KgLoại tròn, trơn 45 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
9Thép tròn310KgLoại tròn, trơn 50 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
10Thép tròn110KgLoại tròn, trơn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết
11Thép lục năng120KgThép kỹ thuật S17, lục năng, cạnh sắc
12Thép lục năng220KgThép kỹ thuật S32, lục năng, cạnh sắc
13Thép dẹt1.578KgLoại thép dẹt 30x3 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh
14Thép tấm1.497KgThép tấm loại dẻo2500x1250 phải đủ độ dầy 1,5
15Thép tấm120KgThép tấm loại dẻo2500x1250 phải đủ độ dầy 2mm
16Ống đồng60mỐng đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф12x1
17Ống đồng193mỐng đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф8x1
18Ống đồng315mỐng đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф10x1
19Rắc co đồng51CáiRắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 17, lỗ trục 12
20Rắc co đồng51CáiRắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 14 lỗ, trục 10
21Rắc co đồng16CáiRắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 12 lỗ, trục 8
22Bình cứu hỏa22CáiLoại bình khí CO2 khối lượng chất 2kg, bán kính phun khoảng 2m
23Vòng đệm có màng ngăn444CáiLàm bằng đồng vàng có KT 25x0,5có vòng KT 25x1x0,5
24Đệm đồng468CáiLàm bằng đồng mầu đỏ có KT 15x0,4
25Khí CO2511,5KgKhí CO2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí, bình khí phải còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng
26Hàn đắp thân van52CáiMối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều
27Hàn đắp, tiện ren thân van66CáiMối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều
28Hạt chì niêm793CáiLàm bằng chì loại tròn giữa được khoan lỗ để luồn dây niêm
29Nhôm tròn Ф16225KgNhôm đặc nguyên chất Ф16
30Đồng đỏ Ф1460KgLoại đồng đỏ tròn, trơn Ф14
31Đồng vàng98KgLoại đồng vàng tròn, trơn Ф15
32Đồng vàng65KgLoại đồng vàng tròn, trơn Ф20
33Đồng vàng lục năng25KgLoại đồng vàng lục giác, các cạnh phải sắc S27
34Khí O2390KgKhí O2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí, bình khí phải còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng
35Màng đồng200CáiLàm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф20x0,4,
36Màng đồng150CáiLàm bằng đồng mầu đỏ có KT 22x1x0,4
37Màng đồng150CáiLàm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф25x0,3
38Đệm tỳ thép40CáiLàm bằng thép có kích thước đường kính ngoài Ф15 dầy 3
39Đệm đồng50CáiĐệm đồng lỗ đường kính ngoài 17 đường kính trong 14
40Đệm đồng50CáiĐệm đồng lỗ đường kính ngoài 19 đường kính trong 15
41Đệm đồng50CáiĐệm đồng lỗ đường kính ngoài 10 đường kính trong 7
42Đệm đồng50CáiĐệm đồng lỗ đường kính ngoài 14 đường kính trong 10
43Đinh tán đồng Φ2207cáiLoại đinh tán bằng đồng có mũ Φ2x1,5
44Đinh tán đồng Φ450BộLoại đinh tán bằng đồng có mũ Φ4x1,5
45Bu li 3 rãnh1CáiBu li bằng thép có 3 dãnh liền khối
46Que hàn 266KgLoại que hàn sắt, hồ quang, Φ2
47Que hàn151KgLoại que hàn sắt, hồ quang, Φ3
48Que hàn Inox10KgLoại que hàn thép Inox, hàn hồ quang, Φ3
49Đá cắt55ViênĐá mài sắt dùng cho máy mài tay Ф100x6x16
50Đá mài702ViênĐá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф100x1,2x16
51Đá cắt486ViênĐá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф350x3x25
52Chổi đánh gỉ1.662CáiLoại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc
53Chổi quét sơn2.025CáiLàm bằng sợi cước, cán bằng nhựa
54Bàn chải sắt44CáiCán gỗ sợi thép cứng KT130x60
55Đệm amiăng204Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1
56Đệm bìa cát tông14m2Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x1
57Bìa đệm giấy49TờLoại giấy làm đệm KT 1000x1000x2
58Sợi amiăng7KgSợi 7 chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại
59Kìm cặp que hàn1CáiVỏ bằng nhựa chịu nhiệt, máp kẹp bằng đồng đỏ dẫn điện tốt chịu dòng thấp nhất 500A
60Giấy giáp thô (A4)600TờLoại giáp tờ có độ mịn cao KT 297xx210, có độ mịn 240
61Giấy giáp tinh (A4)450TờLoại giáp tờ có độ mịn cao KT 297xx210, có độ mịn 1000
62Giấy giáp mịn4.001TờLoại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai độ mịn 180
63Giấy giáp thô1.403TờLoại giáp tờ có độ thô cao KT 200x300, có độ dẻo dai độ mịn 80
64Giấy giáp đĩa30CáiMặt đĩa làm bằng nhôm giấy ráp được dán lên bề mặt nhôm bằng keo dính Ф100x130
65Giáp xếp26CáiGồm 72 lá nhám xếp chồng lên nhau, các sợi liên kết là sợi cacbon Ф100x125x180
66Đệm amiang16Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1,5
67Mũi khoan14CáiMũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф6
68Mũi khoan14CáiMũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф8
69Mũi khoan14CáiMũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф10
70Ê cu+bu lông3.660BộÊ cu+bu lông M3x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
71Ê cu+bu lông3.620BộÊ cu+bu lông M4x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
72Ê cu+bu lông3.450BộÊ cu+bu lông M6x20 bước ren 1,5 được mạ trắng
73Ê cu+bu lông1.210BộÊ cu+bu lông M6x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
74Ê cu+bu lông350BộÊ cu+bu lông M6x40 bước ren 1,5 được mạ trắng
75Ê cu+bu lông4.740BộÊ cu+bu lông M8x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
76Ê cu+bu lông4.720BộÊ cu+bu lông M10x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
77Ê cu+bu lông80BộÊ cu+bu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
78Ê cu+bu lông350BộÊ cu+bu lông M14x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
79Ê cu+bu lông80BộÊ cu+bu lông M16x60 bước ren 1,5 được mạ trắng
80Ê cu+bu lông350BộÊ cu+bu lông M19x40 bước ren 1,5 được mạ trắng
81Ê cu+bu lông210BộÊ cu+bu lông M22x60 bước ren 1,5 được mạ trắng
82Bu lông930CáiBu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng
83Bu lông300BộBu lông M12x40 bước ren 1,5 được mạ trắng
84Ê cu M1920CáiÊ cu M19 bước ren 1,5 được mạ trắng
85Vít M83.470CáiVít M8 đầu bằng dài 20 được mạ trắng
86Vít M4900CáiVít M4 đầu bằng dài 20 được mạ trắng
87Vít M61.500CáiVít M6 đầu bằng dài 30 được mạ trắng
88Ốc tai hồng411CáiLỗ trong M8 bước ren 1,5
89Ốc tai hồng966CáiLỗ trong M6 bước ren 1,5
90Vòng kẹp Inox210CáiVòng kẹp Φ8-12 bằng inox vặn bằng vít xiết
91Vòng kẹp Inox530CáiVòng kẹp Φ12-18 bằng inox vặn bằng vít xiết
92Vòng kẹp Inox210CáiVòng kẹp Φ14-22 bằng inox vặn bằng vít xiết
93Vòng kẹp Inox140CáiVòng kẹp Φ18-30 bằng inox vặn bằng vít xiết
94Vòng kẹp Inox65CáiVòng kẹp Φ27-36 bằng inox vặn bằng vít xiết
95Vòng kẹp Inox365CáiVòng kẹp Φ30-48 bằng inox vặn bằng vít xiết
96Vòng kẹp Inox60CáiVòng kẹp Φ36-42 bằng inox vặn bằng vít xiết
97Vòng kẹp Inox120CáiVòng kẹp Φ42-52 bằng inox vặn bằng vít xiết
98Vòng kẹp Inox600CáiVòng kẹp Φ48-60 bằng inox vặn bằng vít xiết
99Vòng kẹp Inox30CáiVòng kẹp Φ52-65 bằng inox vặn bằng vít xiết
100Vòng kẹp Inox20CáiVòng kẹp Φ70-90 bằng inox vặn bằng vít xiết
101Vòng kẹp Inox12CáiVòng kẹp Φ160 bằng inox vặn bằng vít xiết
102Vòng kẹp Inox17CáiVòng kẹp Φ180 bằng inox vặn bằng vít xiết
103ống gen nhiệt16mLoại chịu nhiệt co giãn Φ2
104ống gen nhiệt353mLoại chịu nhiệt co giãn Φ3
105ống gen nhiệt245mLoại chịu nhiệt co giãn Φ4
106ống gen nhiệt53mLoại chịu nhiệt co giãn Φ5
107ống gen nhiệt297mLoại chịu nhiệt co giãn Φ6
108ống gen nhiệt188mLoại chịu nhiệt co giãn Φ8
109Khuyết đồng1.771CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện
110Khuyết đồng3.070CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện
111Khuyết đồng1.460CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện
112Khuyết đồng3.110CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện
113Khuyết đồng2.570CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện
114Khuyết đồng750CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện
115Khuyết đồng1.662CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф12 dùng để bắt đầu dây điện
116Khuyết đồng900CáiBằng đồng đỏ lỗ Ф50 dùng để bắt đầu dây điện
117Kẹp cá sấu dây điện50CáiKẹp chặt đầu dây điện hình răng cưa Ф5x10
118Đinh rút nhôm66,5KgĐinh rút bằng nhôm Φ4x40
119Băng dính cách điện866CuộnMầu đen có độ dính tốt KT 1800x18x0,18
120Băng dính trắng R20265CuộnKT 20x10m/cuộn có độ dính tốt, dai
121Băng dính trắng R5014CuộnKT 50x10m/cuộn có độ dính tốt, dai
122Băng dính vải 2x0,84CuộnBằng vải mộc không có keo dính KT 2x0,8
123Băng tan910CuộnKích thước 0.075x1/2 inchx10m
124Keo DOC590HộpKeo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp
125Chất tẩy RP7260HộpLoại hộp xịt 300ml
126Thiếc hàn532CuộnThiếc hàn cuộn 20g/cuộn
127Keo 502315HộpHộp nhựa 10ml/hộp
128Ma tít Daltone5HộpĐóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo
129Dầu bóng5HộpĐóng trong hộp sắt 850 ml
130Dầu phanh DOS-32HộpLoại dầu trắng 100ml
131Khẩu trang hoạt tính14CáiLoại 2 lớp chứa than hoạt tính
132Dây buộc li lông89KgLoại dây nilong, dây không được nói đoạn
133Giấy tráng nến771KgLoại giấy được tẩm phadin, dùng để bao gói vật tư hay bị han gỉ
134Giấy bao gói481KgLoại giấy khô dùng để bao gói các linh kiện điện tử và các vật tư chống ẩm mốc, giấy có độ dẻo dai
135Giấy bảo quản kính (A0)150TờLoại giấy khô dùng để bảo quản kính 1000x900
136Giấy nến bảo quản150m2Loại giấy được tẩm mỡ bảo quản KT 1000x300
137Giấy bảo quản đen150m2Loại giấy được tẩm chất chông ẩm KT 200x20
138Màng PE K12028Kgloại dầy 17micron, rộng 120, lực căng 250%
139Tấm nỉ bản mài37,5m2Loại nỉ tấm dầy 1mm
140Băng keo chuyên dụng sử dụng khi sơn kính75CuộnDùng cho sơn các chi tiết, vật liệu dai chắc độ dày 0,08mm
141Găng tay sợi300ĐôiGăng tay vải sợi mềm co giãn
142Túi nilon dầy 0,8mm300CáiTúi nilon KT 600x400x0,8
143Xà phòng vì dân1.097KgĐóng trong túi nilong 450g/túi
144Giẻ lau4.020KgĐóng trong bao tải dứa 50kg/bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02452E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53678E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.680.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.041.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->