Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 21:32:00 đến ngày 2022-07-28 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,683,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02452E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53678E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.680.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.041.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2022. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.582.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính (Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư sắt thép, kim khí) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.683.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng
+ Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn | 70 | Kg | Loại tròn, trơn Φ4 loại thép mạ kẽm | ||
| 2 | Thép tròn | 660 | Kg | Loại tròn, trơn 10 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 3 | Thép tròn | 260 | Kg | Loại tròn, trơn 18 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 4 | Thép tròn | 470 | Kg | Loại tròn, trơn 30 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 5 | Thép tròn | 90 | Kg | Loại tròn, trơn 22 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 6 | Thép tròn | 360 | Kg | Loại tròn, trơn 34 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 7 | Thép tròn | 270 | Kg | Loại tròn, trơn 32 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 8 | Thép tròn | 903 | Kg | Loại tròn, trơn 45 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 9 | Thép tròn | 310 | Kg | Loại tròn, trơn 50 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 10 | Thép tròn | 110 | Kg | Loại tròn, trơn 55 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 11 | Thép lục năng | 120 | Kg | Thép kỹ thuật S17, lục năng, cạnh sắc | ||
| 12 | Thép lục năng | 220 | Kg | Thép kỹ thuật S32, lục năng, cạnh sắc | ||
| 13 | Thép dẹt | 1.578 | Kg | Loại thép dẹt 30x3 cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 14 | Thép tấm | 1.497 | Kg | Thép tấm loại dẻo2500x1250 phải đủ độ dầy 1,5 | ||
| 15 | Thép tấm | 120 | Kg | Thép tấm loại dẻo2500x1250 phải đủ độ dầy 2mm | ||
| 16 | Ống đồng | 60 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф12x1 | ||
| 17 | Ống đồng | 193 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф8x1 | ||
| 18 | Ống đồng | 315 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong không bị dạn nứt Ф10x1 | ||
| 19 | Rắc co đồng | 51 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 17, lỗ trục 12 | ||
| 20 | Rắc co đồng | 51 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 14 lỗ, trục 10 | ||
| 21 | Rắc co đồng | 16 | Cái | Rắc co bằng đồng ren ngoài, có cạnh lục giác 12 lỗ, trục 8 | ||
| 22 | Bình cứu hỏa | 22 | Cái | Loại bình khí CO2 khối lượng chất 2kg, bán kính phun khoảng 2m | ||
| 23 | Vòng đệm có màng ngăn | 444 | Cái | Làm bằng đồng vàng có KT 25x0,5có vòng KT 25x1x0,5 | ||
| 24 | Đệm đồng | 468 | Cái | Làm bằng đồng mầu đỏ có KT 15x0,4 | ||
| 25 | Khí CO2 | 511,5 | Kg | Khí CO2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí, bình khí phải còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng | ||
| 26 | Hàn đắp thân van | 52 | Cái | Mối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều | ||
| 27 | Hàn đắp, tiện ren thân van | 66 | Cái | Mối hàn đồng phải ngấu đều, ren tiện phải đúng bước ren đều | ||
| 28 | Hạt chì niêm | 793 | Cái | Làm bằng chì loại tròn giữa được khoan lỗ để luồn dây niêm | ||
| 29 | Nhôm tròn Ф16 | 225 | Kg | Nhôm đặc nguyên chất Ф16 | ||
| 30 | Đồng đỏ Ф14 | 60 | Kg | Loại đồng đỏ tròn, trơn Ф14 | ||
| 31 | Đồng vàng | 98 | Kg | Loại đồng vàng tròn, trơn Ф15 | ||
| 32 | Đồng vàng | 65 | Kg | Loại đồng vàng tròn, trơn Ф20 | ||
| 33 | Đồng vàng lục năng | 25 | Kg | Loại đồng vàng lục giác, các cạnh phải sắc S27 | ||
| 34 | Khí O2 | 390 | Kg | Khí O2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí, bình khí phải còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng | ||
| 35 | Màng đồng | 200 | Cái | Làm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф20x0,4, | ||
| 36 | Màng đồng | 150 | Cái | Làm bằng đồng mầu đỏ có KT 22x1x0,4 | ||
| 37 | Màng đồng | 150 | Cái | Làm bằng đồng tấm mầu đỏ có độ đàn hồi tốt Ф25x0,3 | ||
| 38 | Đệm tỳ thép | 40 | Cái | Làm bằng thép có kích thước đường kính ngoài Ф15 dầy 3 | ||
| 39 | Đệm đồng | 50 | Cái | Đệm đồng lỗ đường kính ngoài 17 đường kính trong 14 | ||
| 40 | Đệm đồng | 50 | Cái | Đệm đồng lỗ đường kính ngoài 19 đường kính trong 15 | ||
| 41 | Đệm đồng | 50 | Cái | Đệm đồng lỗ đường kính ngoài 10 đường kính trong 7 | ||
| 42 | Đệm đồng | 50 | Cái | Đệm đồng lỗ đường kính ngoài 14 đường kính trong 10 | ||
| 43 | Đinh tán đồng Φ2 | 207 | cái | Loại đinh tán bằng đồng có mũ Φ2x1,5 | ||
| 44 | Đinh tán đồng Φ4 | 50 | Bộ | Loại đinh tán bằng đồng có mũ Φ4x1,5 | ||
| 45 | Bu li 3 rãnh | 1 | Cái | Bu li bằng thép có 3 dãnh liền khối | ||
| 46 | Que hàn 2 | 66 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang, Φ2 | ||
| 47 | Que hàn | 151 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang, Φ3 | ||
| 48 | Que hàn Inox | 10 | Kg | Loại que hàn thép Inox, hàn hồ quang, Φ3 | ||
| 49 | Đá cắt | 55 | Viên | Đá mài sắt dùng cho máy mài tay Ф100x6x16 | ||
| 50 | Đá mài | 702 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф100x1,2x16 | ||
| 51 | Đá cắt | 486 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Ф350x3x25 | ||
| 52 | Chổi đánh gỉ | 1.662 | Cái | Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc | ||
| 53 | Chổi quét sơn | 2.025 | Cái | Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa | ||
| 54 | Bàn chải sắt | 44 | Cái | Cán gỗ sợi thép cứng KT130x60 | ||
| 55 | Đệm amiăng | 204 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1 | ||
| 56 | Đệm bìa cát tông | 14 | m2 | Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x1 | ||
| 57 | Bìa đệm giấy | 49 | Tờ | Loại giấy làm đệm KT 1000x1000x2 | ||
| 58 | Sợi amiăng | 7 | Kg | Sợi 7 chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại | ||
| 59 | Kìm cặp que hàn | 1 | Cái | Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt, máp kẹp bằng đồng đỏ dẫn điện tốt chịu dòng thấp nhất 500A | ||
| 60 | Giấy giáp thô (A4) | 600 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 297xx210, có độ mịn 240 | ||
| 61 | Giấy giáp tinh (A4) | 450 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 297xx210, có độ mịn 1000 | ||
| 62 | Giấy giáp mịn | 4.001 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai độ mịn 180 | ||
| 63 | Giấy giáp thô | 1.403 | Tờ | Loại giáp tờ có độ thô cao KT 200x300, có độ dẻo dai độ mịn 80 | ||
| 64 | Giấy giáp đĩa | 30 | Cái | Mặt đĩa làm bằng nhôm giấy ráp được dán lên bề mặt nhôm bằng keo dính Ф100x130 | ||
| 65 | Giáp xếp | 26 | Cái | Gồm 72 lá nhám xếp chồng lên nhau, các sợi liên kết là sợi cacbon Ф100x125x180 | ||
| 66 | Đệm amiang | 16 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1,5 | ||
| 67 | Mũi khoan | 14 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф6 | ||
| 68 | Mũi khoan | 14 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф8 | ||
| 69 | Mũi khoan | 14 | Cái | Mũi khoan hợp kim sắt chuôi trụ Ф10 | ||
| 70 | Ê cu+bu lông | 3.660 | Bộ | Ê cu+bu lông M3x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 71 | Ê cu+bu lông | 3.620 | Bộ | Ê cu+bu lông M4x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 72 | Ê cu+bu lông | 3.450 | Bộ | Ê cu+bu lông M6x20 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 73 | Ê cu+bu lông | 1.210 | Bộ | Ê cu+bu lông M6x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 74 | Ê cu+bu lông | 350 | Bộ | Ê cu+bu lông M6x40 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 75 | Ê cu+bu lông | 4.740 | Bộ | Ê cu+bu lông M8x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 76 | Ê cu+bu lông | 4.720 | Bộ | Ê cu+bu lông M10x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 77 | Ê cu+bu lông | 80 | Bộ | Ê cu+bu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 78 | Ê cu+bu lông | 350 | Bộ | Ê cu+bu lông M14x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 79 | Ê cu+bu lông | 80 | Bộ | Ê cu+bu lông M16x60 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 80 | Ê cu+bu lông | 350 | Bộ | Ê cu+bu lông M19x40 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 81 | Ê cu+bu lông | 210 | Bộ | Ê cu+bu lông M22x60 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 82 | Bu lông | 930 | Cái | Bu lông M12x30 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 83 | Bu lông | 300 | Bộ | Bu lông M12x40 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 84 | Ê cu M19 | 20 | Cái | Ê cu M19 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 85 | Vít M8 | 3.470 | Cái | Vít M8 đầu bằng dài 20 được mạ trắng | ||
| 86 | Vít M4 | 900 | Cái | Vít M4 đầu bằng dài 20 được mạ trắng | ||
| 87 | Vít M6 | 1.500 | Cái | Vít M6 đầu bằng dài 30 được mạ trắng | ||
| 88 | Ốc tai hồng | 411 | Cái | Lỗ trong M8 bước ren 1,5 | ||
| 89 | Ốc tai hồng | 966 | Cái | Lỗ trong M6 bước ren 1,5 | ||
| 90 | Vòng kẹp Inox | 210 | Cái | Vòng kẹp Φ8-12 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 91 | Vòng kẹp Inox | 530 | Cái | Vòng kẹp Φ12-18 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 92 | Vòng kẹp Inox | 210 | Cái | Vòng kẹp Φ14-22 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 93 | Vòng kẹp Inox | 140 | Cái | Vòng kẹp Φ18-30 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 94 | Vòng kẹp Inox | 65 | Cái | Vòng kẹp Φ27-36 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 95 | Vòng kẹp Inox | 365 | Cái | Vòng kẹp Φ30-48 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 96 | Vòng kẹp Inox | 60 | Cái | Vòng kẹp Φ36-42 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 97 | Vòng kẹp Inox | 120 | Cái | Vòng kẹp Φ42-52 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 98 | Vòng kẹp Inox | 600 | Cái | Vòng kẹp Φ48-60 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 99 | Vòng kẹp Inox | 30 | Cái | Vòng kẹp Φ52-65 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 100 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Vòng kẹp Φ70-90 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 101 | Vòng kẹp Inox | 12 | Cái | Vòng kẹp Φ160 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 102 | Vòng kẹp Inox | 17 | Cái | Vòng kẹp Φ180 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 103 | ống gen nhiệt | 16 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ2 | ||
| 104 | ống gen nhiệt | 353 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ3 | ||
| 105 | ống gen nhiệt | 245 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ4 | ||
| 106 | ống gen nhiệt | 53 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ5 | ||
| 107 | ống gen nhiệt | 297 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ6 | ||
| 108 | ống gen nhiệt | 188 | m | Loại chịu nhiệt co giãn Φ8 | ||
| 109 | Khuyết đồng | 1.771 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 110 | Khuyết đồng | 3.070 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 111 | Khuyết đồng | 1.460 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 112 | Khuyết đồng | 3.110 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 113 | Khuyết đồng | 2.570 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 114 | Khuyết đồng | 750 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 115 | Khuyết đồng | 1.662 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф12 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 116 | Khuyết đồng | 900 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф50 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 117 | Kẹp cá sấu dây điện | 50 | Cái | Kẹp chặt đầu dây điện hình răng cưa Ф5x10 | ||
| 118 | Đinh rút nhôm | 66,5 | Kg | Đinh rút bằng nhôm Φ4x40 | ||
| 119 | Băng dính cách điện | 866 | Cuộn | Mầu đen có độ dính tốt KT 1800x18x0,18 | ||
| 120 | Băng dính trắng R20 | 265 | Cuộn | KT 20x10m/cuộn có độ dính tốt, dai | ||
| 121 | Băng dính trắng R50 | 14 | Cuộn | KT 50x10m/cuộn có độ dính tốt, dai | ||
| 122 | Băng dính vải 2x0,8 | 4 | Cuộn | Bằng vải mộc không có keo dính KT 2x0,8 | ||
| 123 | Băng tan | 910 | Cuộn | Kích thước 0.075x1/2 inchx10m | ||
| 124 | Keo DOC | 590 | Hộp | Keo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp | ||
| 125 | Chất tẩy RP7 | 260 | Hộp | Loại hộp xịt 300ml | ||
| 126 | Thiếc hàn | 532 | Cuộn | Thiếc hàn cuộn 20g/cuộn | ||
| 127 | Keo 502 | 315 | Hộp | Hộp nhựa 10ml/hộp | ||
| 128 | Ma tít Daltone | 5 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo | ||
| 129 | Dầu bóng | 5 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 850 ml | ||
| 130 | Dầu phanh DOS-3 | 2 | Hộp | Loại dầu trắng 100ml | ||
| 131 | Khẩu trang hoạt tính | 14 | Cái | Loại 2 lớp chứa than hoạt tính | ||
| 132 | Dây buộc li lông | 89 | Kg | Loại dây nilong, dây không được nói đoạn | ||
| 133 | Giấy tráng nến | 771 | Kg | Loại giấy được tẩm phadin, dùng để bao gói vật tư hay bị han gỉ | ||
| 134 | Giấy bao gói | 481 | Kg | Loại giấy khô dùng để bao gói các linh kiện điện tử và các vật tư chống ẩm mốc, giấy có độ dẻo dai | ||
| 135 | Giấy bảo quản kính (A0) | 150 | Tờ | Loại giấy khô dùng để bảo quản kính 1000x900 | ||
| 136 | Giấy nến bảo quản | 150 | m2 | Loại giấy được tẩm mỡ bảo quản KT 1000x300 | ||
| 137 | Giấy bảo quản đen | 150 | m2 | Loại giấy được tẩm chất chông ẩm KT 200x20 | ||
| 138 | Màng PE K120 | 28 | Kg | loại dầy 17micron, rộng 120, lực căng 250% | ||
| 139 | Tấm nỉ bản mài | 37,5 | m2 | Loại nỉ tấm dầy 1mm | ||
| 140 | Băng keo chuyên dụng sử dụng khi sơn kính | 75 | Cuộn | Dùng cho sơn các chi tiết, vật liệu dai chắc độ dày 0,08mm | ||
| 141 | Găng tay sợi | 300 | Đôi | Găng tay vải sợi mềm co giãn | ||
| 142 | Túi nilon dầy 0,8mm | 300 | Cái | Túi nilon KT 600x400x0,8 | ||
| 143 | Xà phòng vì dân | 1.097 | Kg | Đóng trong túi nilong 450g/túi | ||
| 144 | Giẻ lau | 4.020 | Kg | Đóng trong bao tải dứa 50kg/bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02452E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53678E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.680.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.058.041.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi