Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị tiền kỳ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị tiền kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 19:03:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,719,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu này, bao gồm:- Có cùng chủng loại (Hợp đồng có cung cấp Máy quay định dạng 4K kèm theo bộ các ống kính tương tự và phụ kiện kèm theo và/hoặc Xe làm tin lưu động kèm theo Thiết bị sản xuất lưu động và phụ kiện), tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành.+ Cam kết đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp của E-HSMT.+ Cam kết có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.+ Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết sẵn sàng cung cấp bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành đối với sản phẩm tham gia dự thầu và hỗ trợ bảo hành Thiết bị/phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao, hỗ trợ người dùng cuối |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị tiền kỳ năm 2022 Tăng cường thiết bị nâng cao năng lực sản xuất gói kênh truyền hình Đối ngoại phủ sóng khu vực Bắc Mỹ và sản xuất chương trình Dạy Tiếng Việt cho Kiều bào trên truyền hình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT hoặc thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; hàng hóa được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Cam kết cung cấp Bản gốc và bản dịch thuật công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), chứng thư giám định của Vinacontrol cho các thiết bị nhập khẩu . Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao công chứng và bản dịch thuật công chứng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên và theo quy định của Nhà sản xuất. - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | a. Đối với hàng hóa sản xuất, gia công nhập khẩu hoặc hàng hóa sản xuất, gia công được chào bán tại Việt Nam: tham khảo theo Mẫu số 18 Chương IV. b. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Các nhà thầu chào giá giao hàng tại Ban Truyền hình đối ngoại bao gồm: Giá mua thiết bị, vật tư, các loại thuế và phí, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, chi phí dịch vụ kỹ thuật như lắp đặt đào tạo chuyển giao công nghệ, tích hợp hoàn thiện hệ thống và các chi phí khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm (60 tháng) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Chương III của E- HSMT . - E-HSDT và các tài liệu liên quan - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Những sản phẩm có số lượng lớn hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp xác định là các thiết bị chính đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại phần 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư. + Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. + Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình đối ngoại (VTV4) - Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838.
- Bên mời thầu: Ban Truyền hình đối ngoại (VTV4) - Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38315426 Fax: 024 37718838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính, Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy quay định dạng 4K kèm Touch Focus Kit | 4 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất | |
| 2 | Ống kính máy quay tiêu cự 28-135mm | 4 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Ống kính máy quay tiêu cự 70-200mm | 4 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Ống kính máy quay tiêu cự 16-35mm | 4 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Ống kính máy quay tiêu cự 24-70mm | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Pin sạc | 12 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Microphone phỏng vấn | 4 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu đọc thẻ | 4 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Thẻ nhớ 512 GB | 16 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Chân máy quay | 4 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Túi mềm đựng (màu đen) | 6 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ máy quay định dạng 4K | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất | |
| 13 | Ống kính tiêu cự RF24-105MM | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ống kính khẩu độ f/2.8 - f/22 | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Pin sạc | 6 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ngàm chuyển | 2 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Đầu đọc thẻ | 2 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Thẻ nhớ 128GB | 12 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Chân máy quay | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Xe ô tô 16 chỗ | 1 | chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Thân máy XDCAM 4K | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất | |
| 22 | Pin sạc | 12 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ sạc pin | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đầu đọc thẻ | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Tripod Adaptor | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Microphone phỏng vấn | 3 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | FullHD OLED Viewfinder | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Thẻ nhớ SxS 128GB | 12 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Valy cứng đựng máy quay | 3 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | 4K Zoom Lens cho máy quay 4K kèm bộ điều khiển | 2 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | 4K Wide Lens cho máy quay 4K kèm bộ điều khiển | 1 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Chân máy quay | 3 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ ghi/phát video kèm monitor tại hiện trường | 1 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Micro điện dung condenser shortgun và chắn gió | 2 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Cần Boom, Cáp giắc kết nối XLR, túi đựng | 2 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Thiết bị thu thanh tại hiện trường chất lượng cao hỗ trợ 6 đầu vào, kèm túi đựng, phụ kiện, pin sạc, thẻ nhớ | 1 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ mic không dây thu phát vô tuyến | 20 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tai nghe không dây | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chia anten | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ đèn LED phục vụ lưu động loại 1Kèm phụ kiện: V-mount adapter + 02 pin, chân đèn, túi đựng | 8 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ đèn LED phục vụ lưu động loại 2Kèm phụ kiện: V-mount adapter + 02 pin, chân đèn, túi đựng | 8 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ Flycam 4K chuyên nghiệp | 1 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất | |
| 43 | Máy tính điều hành sản xuất, duyệt tin bài từ xa | 10 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Máy tính điều hành sản xuất, duyệt tin bài | 5 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Máy tính bảng duyệt tin bài nền tảng số và điều hành sản xuất lưu động | 5 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Điện thoại tác nghiệp cho nhóm nội dung số bộ nhớ 256GB | 2 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ Camera kèm phụ kiện | 10 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ đàm cho sản xuất lưu động | 8 | bộ | Tại Mục 2 – Chương V – Phần II – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu này, bao gồm:- Có cùng chủng loại (Hợp đồng có cung cấp Máy quay định dạng 4K kèm theo bộ các ống kính tương tự và phụ kiện kèm theo và/hoặc Xe làm tin lưu động kèm theo Thiết bị sản xuất lưu động và phụ kiện), tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành.+ Cam kết đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp của E-HSMT.+ Cam kết có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.+ Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết sẵn sàng cung cấp bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành đối với sản phẩm tham gia dự thầu và hỗ trợ bảo hành Thiết bị/phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt | 3 | Cao đẳng chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống | 2 | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao, hỗ trợ người dùng cuối | 3 | Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, tin học, CNTT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực khi đối chiếu hồ sơ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi