Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760803-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220756112
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:57:00 đến ngày 2022-07-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xít hàn5LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Ắc qui 12V-100AH5BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Ắc qui 12V-150AH3BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Ắc qui 12V-200AH2BìnhMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc biên cốt 1 ЗИЛ2BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc biên cốt 5 ma31BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc biên máy bơm hơi7BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc cam ЗИЛ2BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bạc cơ cốt 1 ЗИЛ1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bạc cơ cốt 2 ЗИЛ1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bạc cơ cốt 5 ma31BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bạc trục con đội kpa34CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạc trục đứng uaz2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Băng cuốn ren400CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bánh đà bơm cao áp ma31CụmMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bánh răng bị động then hoa1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bánh răng chủ động kép Azốh1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bát phanh 12 lỗ6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bát phanh cao su kpa36CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bầu lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ5CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bầu phanh bánh xe ЗИЛ3CụmMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bầu phanh ykc1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bi trụ cần cáp4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bi tỳ 98671410VòngMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bìa amiang chịu át 1 ly2TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bìa amiang chịu át 2 ly2TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bích truyền lực đuôi hộp số YРАЛ1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Biến thế TP1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Biến trở dây cuốn3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Biến trở điều chỉnh điện áp R111CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Biến trở БС-301CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bộ bảo vệ quá tốc AПA1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bộ đệm đại tu ma32BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bộ đệm làm kín bơm cao áp kpa31BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bộ đệm máy bơm hơi2BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bộ đệm tầng 1 ykc2BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bộ đệm tầng 2 ykc4BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bộ ổn định tần số БСЧ1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bộ rung phòng hỏng P-3513CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bộ ruột chế hòa khí K-98 + K-882BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bộ tắt mát khẩn cấp AПA1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bộ van đòn gánh máy bơm hơi5BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bộ van đòn gánh máy bơm hơi 22BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bơm con bánh xe uaz2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bơm dầu bôi trơn động cơ 3ul1CụmMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bơm dầu trợ lực lái ЗИЛ2CụmMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Bơm nước toàn bộ ma31CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Bơm xăng Б-105CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Bóng đèn pha 12V20CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Bu lông+ê cu bánh xe kpa38BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Bu ly dẫn động tốc độ động cơ ma31CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Bút xóa30CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Cảm biến áp suất gió COПД-481CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Cảm biến ly tâm ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Cần dẫn động phanh tay 3ul5CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cần dẫn động phanh tay ykc1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Căn trục cơ 2041BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Căn trục cơ 236+2382BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Căn trục cơ ЗИЛ4BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Càng tỳ van tầng 2 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Cao su chắn bùn12TấmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Cao su chân máy sau 3ul2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Cao su chân máy sau kpa32CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Cao su chân máy trước kpa32CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Cao su che bụi bầu phanh kpa36CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Cao su che bụi cường hóa lái YРАЛ2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Cao su cong bầu lọc gió ЗИЛ2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Cao su cường hóa lái kpa31CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Cao su giảm chấn cánh quạt ykc8CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Cao su gối đỡ hộp số phụ kpa33CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Cao su gối nhíp kpa34CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Cao su gối vòi phun ma338CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Cao su guồng quạt gió kpa31CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Cao su hạn chế nhíp ЗИЛ11CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Cao su quả văng điều tốc ma35CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Cao su rô tuyn giằng cầu kpa312CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Cao su thanh giằng két nước50CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Cao su trải sàn23,5m2Mục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Cao su trên bầu lọc gió YРАЛ1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Cao su ty van100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Cáp điện S-35100mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Cáp điện S-70100mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Cầu chì 30A+75A3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Cầu chì 600A5CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Cầu chì 900A5CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Cầu chì dây chảy các loại14CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Cầu chì ống 30A3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Cầu đấu 30x10A1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Chất đóng rắn P140KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Chổi than máy phát YПГ18CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Chốt quả nén ЗИЛ8CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Chụp đèn ngầm1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Cò mổ vòi phun 2042CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Cò mổ xu páp 2044CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Cóc phanh ykc1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Còi điện 24v1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Con đội ЗИЛ20CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Công tắc tái lập2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Công tắc П-451CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Cụm cần đi số YРАЛ1CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Cụm đảo chiều đi số ma31CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Cụm đóng mở van nối thông Tz1CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Cụm van an toàn khí nén kpa31CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Cụm van an toàn khí nén YРАЛ1CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Cụm van bảng điều khiển Bz11CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Cụm van bình khí nén P-40033CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Cụm van bình oxy23CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Cường lái hóa УРАЛ1CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Đai đèn pha2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Dàn nâng hạ kính ma3 đời cũ2CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Dầu A018LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Đầu nạp bình tích áp YПГ1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Dây bơm mỡ bi tỳ1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Dây cáp lụa Ф210mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Dây đai A-812SợiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Dây đai B-35-36-37-3813SợiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Dây điện 1x2,51.000mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Dây điện 1x6100mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Đế đèn phíp3CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Đế lò xo xu páp 2044CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Đệm cao su chụp đặc chủng9,5mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Đệm cao su làm kín khối màng4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Đệm chế độ PC-423CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Đệm côn bơm nước 2041CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Đệm gông bình250CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Đệm hãm chốt pit tông 2048CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Đệm hãm may ơ YРАЛ4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Đệm hộp màng xe Azốh30CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Đệmnhôm côn Ф1416CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Đèn chiếu sáng bảng điều khiển2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Đèn con tai xe25CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Đèn hậu vuông kiểu УАЗ4CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Đèn pha nách9CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Đèn tín hiệu đơn30CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Đi ốt chỉnh lưu Д2322CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Đĩa ép trung gian KРАЗ1CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Đĩa ly hợp cả cốt ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Điện trở dây cuốn 390Ω2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Điên trở dây cuốn 680Ω2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Điều áp XP-11CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Gioăng cánh cửa43mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Gioăng cao su làm kín bộ hạn chế4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Gioăng cao su làm kín khối màng4CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Gioăng kính + tim73mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Gioăng kính nách xe ma34CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Gioăng làm kín dầu thủy lực2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Gioăng làm kín khối màng Azốh20CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Gioăng lọc khí ni tơ10CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Gioăng nước xy lanh ЗИЛ208CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Gioăng xốp chữ U100mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Đòn bẩy dẫn động phanh tay ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Động cơ MП-1001CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Đồng tốc 4-5 ЗИЛ1CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Đũa đẩy ma34CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Đũa đẩy ЗИЛ20CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Dung môi P126LítMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Đường ống dầu thấp áp 236+2385ỐngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Đường ống nhóm bình xe Bz7CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Ga điện PK-2Г1CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Giá chổi than ПO-60002CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Giá máy khuếch đại2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Giắc co triệt hồi 2382CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Giàn làm mát khí nén ykc4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Gít xu páp ma380CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Gít xu páp ЗИЛ16CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Gối cao su các đăng cả bi2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Hạt xê ô lít41KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Hộp bảo vệ БЗУ-3761HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Hộp bảo vệ БРН-2081HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Inox Ф303KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Keo dán mặt máy2HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Khóa 3 ngả phanh hơi ykc1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Khóa điện+chìa ЗИЛ10BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Khóa đồng cầu ngang to5CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Khóa đường hơi rơ moóc5CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Khóa két mát dầu1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Khóa xả áp suất YПГ1CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Khóa xả nước bình hơi10CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Khớp cao su M1' Г-3062CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Khớp nối hơi rơ moóc1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Khuyết điện Ф4+53.000CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Kim phun 236+23814CặpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Kính cánh cửa ma32TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Kính chắn gió KРАЗ1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Kính chắn gió ma32TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Kính nách ma32TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Lá van tầng 1+2 YKC100CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Lọc khí YKC2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Lốp 1200-20 8PR22ChiếcMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Mặt kính đồng hồ XM-ĐC8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Má phanh chân uaz8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Má phanh chân УРАЛ60CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Má phanh tay kpa32CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Má phanh tay ЗИЛ2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Màng khí bộ hạn chế áp suất2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Màng khí khối màng8TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Màng khí thủy lực khối màng4TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Màng thủy lực bộ hạn chế áp suất2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
199May ơ bánh xe uaz2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Máy phát tốc Г-3061CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Móng hãm lốp kpa34CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Nắp đậy van tầng 1 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Nắp đậy van tầng 2 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Nắp ổ cắm 115V1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Nắp ổ cắm ШРА-2001CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Nắp ổ cắm ШРА-2501CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Ống dẫn hơi phanh kpa34ỐngMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Ống dẫn hơi phanh ykc4ỐngMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Ống dẫn khí nén máy bơm hơi1ỐngMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Ống dầu cao áp lái kpa31ỐngMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Ống dầu cao áp lái ЗИЛ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Ống dầu hồi bơm cao áp kpa32ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Ống dầu trợ lực ly hợp ma32ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Ống đồng Ф10 dày 1 ly90mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Ống đồng Ф10 dày 2 ly15mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Ống đồng Ф12 dày 1 ly15mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Ống đồng Ф6 dày 1 ly90mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Ống đồng Ф8 dày 1 ly120mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Ống ghen sợi đốt Ф2220mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Ống ghen Ф3200mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Ống hơi rơ moóc có lò xo1ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Ống nâng lốp dự phòng YРАЛ1ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Ống nhiên liệu vòi phun 2044ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Ống nước Ф2160mMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Ống thông áp cầu xe YРАЛ3ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Ống xi lanh cốt 0,00 ma33ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Ống xy lanh 2042ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Ống xy lanh cốt 0,00 ЗИЛ3ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Ống xy lanh Ф108 YРАЛ2ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Ốp ly hợp YРАЛ1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Phanh hãm bi chữ thập24CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Phanh hãm chốt pit tông 2048CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Phanh hãm chốt quả nén ma36CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Phớt 114x14520CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Phớt 130x16010CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Phớt 137x1606CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Phớt 15x3010CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Phớt 40x652CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Phớt 54x802CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Phớt 62x805CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Phớt 65x9010CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Phớt 70x9210CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Phớt 75x10010CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Phớt chắn ngoài tổng phanh YРАЛ4CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Phớt chuyển hướng ЗИЛ8BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Phớt đuôi trục cơ 2042CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Phớt may ơ ЗИЛ 1304CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Quả nén cốt 0,00 2044QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Quả nén cốt 0,00 ma36QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Quả nén cốt 0,00 ypal2QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Quả nén cốt 0,00 ЗИЛ3QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Quả nén cốt 2 ЗИЛ8QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Quả nén tầng 1 ykc1QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Quả nén tầng 5 YKC1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Que hàn bạc100CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Que hàn điện Ф2,540KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Que hàn điện Ф3,240KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Que hàn đồng 2x100040CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Rơ le báo cài máy nén1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Rơ le cài máy nén Azốh1CụmMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Rơ le PC-55091CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Ruột lọc khí xe Azốh2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Ruột lọc không khí xe Bz2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Ruột lọc thô nhiên liệu ЗИЛ5CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Ruột lọc tinh nhiên liệu 3ul1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Săm 1200-20 8PR22ChiếcMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Se len chỉnh lưu 30ДД-10A1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Sơn chống gỉ123KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Sơn cu0652KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Sơn cu-30 P1-M8160KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Sơn đen109KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Sơn ghi 12-0164KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Sơn nhũ chịu nhiệt20KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Sơn nhũ chống cháy10KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Sơn xịt A-1024HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Sơn xịt A-21260HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Sơn xịt A-30064HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Sun từ kép1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Tấm ngăn cách bộ hạn chế áp suất2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Tấm ngăn cách khối màng7TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Tay biên 2042CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Tay biên số 5 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Tay biên ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Thanh nối cóc phanh tay ykc4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Thép 125x85x122TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Thép góc 40x40x72CâyMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Thép lá đen 1,2 ly61kgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Thép lá đen 1,5 ly9TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Thép lá đen 2 ly7TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Thép lá đen 3 ly2TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Thép tấm Ф75x301TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Thép trắng Ф45x1000x81mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Thép Ф100x168TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Thép Ф140x321CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Thép Ф150x701CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Thép Ф195x51CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Thép Ф85x164TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Thiếc hàn thanh10KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Thùng đựng ắc quy2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Tổng phanh hơi ykc1CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Tổng phanh rơ moóc 1 dòng kpa31CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Tổng phanh rơ moóc 2 dòng kpa31CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Tổng phanh thủy khí YРАЛ2CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Trục các đăng bơm Tz1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Trục các đăng lái 3ul4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Trục chữ thập cả bi kpa31CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Trục chữ thập cả bi YKC2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Trục chữ thập cả bi АПА-4Г6CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Trục con đội kpa34CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Trục giãn cò mổ ЗИЛ1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Trục thứ cấp hộp số YРАЛ1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Truyền cảm báo rách màng2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Truyền cảm đến giờ làm việc1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Tụ chống nhiễu điện áp 1 chiều3CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Tụ xoay chiều 1,6μf-300V2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Vải má ly hợp kpa310CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Van 3 ngả ykc2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Van an toàn bình hơi ЗИЛ2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Van an toàn chế độ 150kg/cm21CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Van an toàn chế độ 230kg/cm21CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Van an toàn hệ thống sấy ykc1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Van an toàn P-3502CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Van an toàn PД-141CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Van an toàn tầng 5 ykc1CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Van an toàn thùng dầu YПГ1CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Van bảng điều khiển KB07406M3CụmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Van đẩy thủy lực2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Van đĩa tầng 5 ykc2CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Van định áp 150-ПД 1381CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Van định áp ykc1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Van gạt chuyển áp suất YПГ2CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Van giảm áp 0-301CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Van giảm áp 130-2301CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Van giảm áp 150/1,0¸551CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Van giảm áp 30-551CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Van giảm áp 350-1302CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Van giảm áp 669400 YПГ1CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Van giảm áp 85-1201CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Van giảm áp hộp số YПГ1CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Van hút tầng 1 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Van liên hợp tầng 3 ykc1CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Van liên hợp tầng 4 ykc1CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Van nén ni tơ2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Van nén tầng 1 ykc2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Van nén tầng 2 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Van thoát khí téc Tz2CụmMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Van thông áp cầu xe YРАЛ1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Van triệt hồi 2381CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Van xả dầu nước ykc2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Van xả nước bình hơi YРАЛ3CụmMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Vành tay lái kpa31CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Vít tự khoan Ф450CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Vòng bi 1028052VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Vòng bi 1607036VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Vòng bi 1703088VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Vòng bi 208036VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Vòng bi 3562052VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Vòng bi 426075VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Vòng bi 504111VòngMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Vòng bi 511031VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Vòng bi 5927081VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Vòng bi 62053VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Vòng bi 62032VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Vòng bi 62061VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Vòng bi 62077VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Vòng bi 62106VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Vòng bi 63053VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Vòng bi 63079VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Vòng bi 9867114VòngMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Vòng găng cốt 0,00 2041BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Vòng găng cốt 0,00 YРАЛ1BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Vòng găng cốt 0,00 ЗИЛ3BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Vòng găng cốt 2 ЗИЛ1BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Vòng găng dầu tầng 1 ykc4CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Vòng găng dầu tầng 2 ykc2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Vòng găng hơi tầng 1 ykc8CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Vòng găng hơi tầng 2 ykc4CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Vòng găng hơi tầng 3 ykc8CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Vòng găng hơi tầng 4 YKC9CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Vòng găng hơi tầng 5 YKC11CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Vòng găng máy bơm hơi7BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Xà phòng ô mô117KgMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Xi lanh tầng 2 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Xi lanh tầng 3 ykc1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Xu páp hút+xả ЗИЛ14CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Xy lanh + pít tông cao áp 2362BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Xy lanh tầng 5 YKC2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Yếm 1200-20 8PR22ChiếcMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->