Gói thầu: Xây dựng (bao gồm xây dựng và di dời ống cấp nước thủy cục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng (bao gồm xây dựng và di dời ống cấp nước thủy cục) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 23:23:00 đến ngày 2022-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,915,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Hoặc:-Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị > 1,2 tỷ đồng đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn lại > 1,7 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo qui định của pháp luật.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh) có giá trị hợp đồng > 1,2 tỷ đồngphải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà;3. Bản chụp có công chứng: các văn bằng; chứng chỉ hành nghề.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (nhóm II) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị - Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (bao gồm xây dựng và di dời ống cấp nước thủy cục) Nâng cấp, mở rộng cầu Cống hẻm 558 Bình Quới, Phường 28 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Phần di dời đường ống cấp nước: Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật (đường ống cấp nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu).. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công thép hình mạ kẽm các loạiGia công thép hình mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | tấn |
| 2 | Bu lông M18, L=540 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| B | MẶT CẦU VÀ THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | Tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,147 | Tấn |
| 3 | Thép hình giữ ống cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá mi f'(c)=25Mpa (M300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | M3 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | M3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép khe liên tục nhiệt D=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 8 | Cốt thép khe liên tục nhiệt D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn chữ Z | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khe co giãn D=16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 12 | Vữa Sika 214-11 không co ngót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | M3 |
| 13 | Vữa sikadur quét bề mặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 15 | Nắp chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | HỆ DẦM | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DƯL L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt dầm I BTCT DƯL L=9m vào vị trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Nâng hạ dầm I L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Dầm |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M3 |
| 8 | Ván khuôn đúc dầm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Thép hình L75x75x7 gông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | Tấn |
| 10 | Bu lông D16 giông dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 11 | Siết bu lông bắt thép tấm bịt khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 bộ |
| 12 | Gỗ nêm giông dầm 5x5x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | M3 |
| D | MỐ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 f'(c)=25Mpa (M300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | M3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>=18 mm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,157 | Tấn |
| 5 | Thép tấm đúc sẵn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | Tấn |
| 6 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép đúc cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mối nối |
| 9 | Đóng thử cọc mố BTCT 35x35cm đóng thẳng 1 mố trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 35x35cm thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 11 | Đào đất xây mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100M3 |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT cọc trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | M3 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | M3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | M3 |
| 16 | Ván khuôn đúc mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mố và đá kê gối D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 18 | Cốt thép mố và đá kê gối 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | Tấn | |
| 19 | Cốt thép mố và đá kê gối D>18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | Tấn |
| 20 | Ống tole dày 2mm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 21 | Bitum nhồi lỗ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | M3 |
| 22 | Bao tải chèn nhựa đường ụ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | M2 |
| 23 | Láng vữa xi măng dày M100 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | M2 |
| 24 | Quét nhựa đường vào sau mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | M2 |
| 25 | Đắp đất tận dụng sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | M2 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ 5 km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | M2 |
| E | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc 35x35cm đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,04 | M3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D>=18 mm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,771 | Tấn |
| 5 | Thép tấm đúc sẵn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | Tấn |
| 6 | Thép hình hộp nối cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép đúc cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Mối nối |
| 9 | Đóng cọc 35x35cm (cọc/trụ) dưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc BTCT cọc 35x35 dưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | M3 |
| 11 | Bê tông trụ cầu và đá kê gối đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | M3 |
| 12 | Cốt thép trụ và đá kê gối D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | Tấn |
| 13 | Cốt thép trụ và đá kê gối 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | Tấn | |
| 14 | Cốt thép trụ và đá kê gối D>=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | Tấn |
| 15 | Ống tole dày 2mm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 16 | Bitum nhồi lỗ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | M3 |
| 17 | Bao tải chèn nhựa đường ụ neo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | M2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | M2 |
| 19 | Ván khuôn mũ trụ và đá kê gối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc thép hình I400x155x8.3 khung định vị ngập đất dưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình I400x155x8.3 khung định vị không ngập đất dưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m cọc |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình I400x155x8.3 KĐV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng thép khung định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | Tấn |
| 26 | Khấu hao thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,74 | kg |
| F | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 bản quá độ M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | M3 |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ D>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | Tấn |
| G | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm mặt đường mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường bê tông đá 1x2M250 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | M3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Biển báo hình tròn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Biển báo tên cầu (chữ nhật 45x90 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo cao 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| H | TƯỜNG PHÒNG VỆ VÀ GIA CỐ TỨ NÓN | |||
| 1 | Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 f'(c)=16Mpa (M200) móng trụ đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | M3 |
| 3 | Lắp đặt bê tông chân trụ, TL=196 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 4 | Cung cấp và gia công thép hình C120x5.2x4.8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | Tấn |
| 5 | Thép tấm lượn sóng tường phòng vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | Tấn |
| 6 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 7 | Siết lại bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1 bộ |
| 8 | Sơn trắng đỏ 3 nước tường phòng vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | M2 |
| 9 | Đào đất chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 10 | Cừ tràm D8-10 cm, L=4m/cây, 16 cây/m2 gia cố chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | 100m |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm dưới chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | M3 |
| 12 | Xây đá hộc mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,39 | M3 |
| 13 | Đá dăm tầng lọc ngược, 4m/lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Ống thoát nước PVC đường kính ống d=50mm, L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ 5 km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| I | DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di dời ống cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng.Hoặc:-Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị > 1,2 tỷ đồng đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn lại > 1,7 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo qui định của pháp luật.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh) có giá trị hợp đồng > 1,2 tỷ đồngphải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà;3. Bản chụp có công chứng: các văn bằng; chứng chỉ hành nghề.4. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (nhóm II) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; hợp đồng lao động, chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị - Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Xe lu > 10 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Xe cẩu | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Xe đào > 0,8 m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê hoặc hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi