Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường từ đường Liên xã Hồng Phong - Tân Tiến (thôn Hạ Đỗ 1) đến địa phận giáp xã An Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761460-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường từ đường Liên xã Hồng Phong - Tân Tiến (thôn Hạ Đỗ 1) đến địa phận giáp xã An Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 07:19:00 đến ngày 2022-07-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,265,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
25-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
29-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2: Nâng cấp, cải tạo đường từ đường Liên xã Hồng Phong - Tân Tiến (thôn Hạ Đỗ 1) đến địa phận giáp xã An Hòa
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmMục II Chương V, E-HSMT15cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cmMục II Chương V, E-HSMT15gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Mục II Chương V, E-HSMT3ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT278,6601m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,7866100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,7866100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT2,7866100m3/1km
8Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT26,6821100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT17,684100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT17,684100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT17,684100m3/1km
12Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT1,8895100m3
13Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT11,8301100m3
14Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,7196100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,7196100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn và hữu cơMục II Chương V, E-HSMT13,7196100m3/1km
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mMục II Chương V, E-HSMT10,026100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT8,446100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT7,996100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT9,58100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT1.082,54m3
22Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT38,832100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT10,326100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT9,891100m3
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT64,226100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT64,226100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT10,8992100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT10,8992100tấn
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT109,575100m
30Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT1.168,8m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT85,68m3
32Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT4,284100m2
33Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT130,662m3
34Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT24,205100m2
35Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.142cấu kiện
36Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.142cấu kiện
37Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT28,745610 tấn/1km
38Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT2.142m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT64,26m3
40Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2,142100m2
41Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT38,556m3
42Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4,113100m2
43Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT642,6m2
44Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT84,8232tấn
45Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT84,8232tấn
46Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT8,482310 tấn/1km
47Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4.2841 cấu kiện
48Đắp bao lề bằng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT8,9981100m3
49Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT0,957100m2
50Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT7,5345100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT75,345m3
52Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT774,75m2
53Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1996100m3
54Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,389100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,252m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,986m3
57Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,0572100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1424100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1424100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1424100m3/1km
61Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,237100m2
62Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT14,208m3
63Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT16,1971m3
64Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT193cây
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,763m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,125m3
67Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT31,5m
68Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT10cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT10cái
70Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,638m3
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT437,809m2
72Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT19,2m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT27,93m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT59,85m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,8778100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,8778100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,8778100m3/1km
6Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,495100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,666m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,333m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,622100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT38,011m3
11Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT130,581m2
12Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT22,4m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,267m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,4100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,82tấn
16Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT35cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT35cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,316810 tấn/1km
19Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT35cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,4983100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,495100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,495100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,495100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,645m3
25Ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,068100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,181m3
27Ván khuôn móng cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,139100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,459m3
29Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT12,11m2
30Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT15,022m2
31Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,153100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,996m3
33Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT35cái
34Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNMục II Chương V, E-HSMT35cái
35Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT14,3041100m3
36Ván khuôn lót móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,967100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT87,515m3
38Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,9392100m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT45,562m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT6,319100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1,44tấn
42Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.199cấu kiện
43Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.199cấu kiện
44Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT11,390510 tấn/1km
45Lắp đặt đế cống D500Mục II Chương V, E-HSMT1.199cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT399,76đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT365mối nối
48Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT365mối nối
49Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT365mối nối
50Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT46,5668100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT14,3041100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT14,3041100m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT14,3041100m3/1km
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT0,2812100m3
55Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,1468100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2812100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2812100m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2812100m3/1km
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,458m3
60Ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,118100m2
61Ván khuôn hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,967100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT5,783m3
63Cốt thép hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,407tấn
64Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
65Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
66Vận chuyển hố thu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,445810 tấn/1km
67Lắp đặt hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT32cấu kiện
68Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT32cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Mục II Chương V, E-HSMT0,896100m
70Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT3,74m3
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,236100m
72Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,992m3
75Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,857m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
79Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,4709100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,1100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,3709100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,3709100m3/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT3,3709100m3/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT15cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 100w, chống sét 10kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT15bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT5,285100m
4Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT503,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT1,5100m
6Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT301 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT151 bảng
8Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT151 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT1210 đầu cốt
10Đầu cốt M10Mục II Chương V, E-HSMT120cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,413100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT1,57100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT157m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT3,53251000v
15Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT3.532,5viên
16Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT49,8475m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT49,8475m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,7065100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7065100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7065100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,7065100m3/1km
22Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,198100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,144100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT14,4m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,3241000v
26Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT324viên
27Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT4,608m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT4,608m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0518100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1462100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1462100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1462100m3/1km
33Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT254,08kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT1,610 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,2128100kg
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,688m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT2,688m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT8m3
40Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT1bộ
41Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT28m
42Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
43Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT9,36m3
45Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Mục II Chương V, E-HSMT15cái
46Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,12m3
47Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,324100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,2m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0216100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,072100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,072100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,072100m3/1km
53Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT22viên
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT5,765100m
55Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1tủ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V, E-HSMT11 tủ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT0,6552m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,063m3
59Khung móng tủ điện M24x300x400x750Mục II Chương V, E-HSMT1cái
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,21m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0026100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
66Attomat 3 pha 32A-500VMục II Chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục II Chương V, E-HSMT11 cái
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT171 vị trí
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
2 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
3 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
5 Máy đào ≥1,25 m3 Máy đào ≥1,25 m31
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
10 Máy hàn ≥14 Kw Máy hàn ≥14 Kw1
11 Máy hàn ≥ 23,0 kW Máy hàn ≥ 23,0 kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
13 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T1
14 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T1
15 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T1
16 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
17 Máy nén khí Máy nén khí1
18 Máy phun nhựa đường ≥190 CV Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
19 Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h1
20 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV1
21 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
22 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
23 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
24 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
25 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
26 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T1
27 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít1
28 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
29 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
30 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->